MAIN WEAPON in Vietnamese translation

[mein 'wepən]
[mein 'wepən]
vũ khí chính
main weapon
primary weapon
main armament
major weapons
main arms
primary armament
major arms
principal weapon

Examples of using Main weapon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those are my two main weapons of choice.
Đó là hai vũ khí chính của tôi.
That's one of their two main weapons.
Đó là hai vũ khí chính của tôi.
Those are his two main weapons.
Đó là hai vũ khí chính của tôi.
Josh prefers to use his gun and sword as his main weapons.
Emma sử dụng kiếm làm vũ khí chính của mình.
We're gonna roast you with the Object's main weapons.”.
Bọn tao sẽ thiêu cháy lũ chúng mày bằng vũ khí chính của Object.”.
Here are Oysters' main weapons.
Và đây là list các Main Weapons.
And these are still the two main weapons of that horseman who is choking the world!
Chúng vẫn là hai vũ khí chính của tên kị sĩ đang bóp nghẹt thế giới!
The main weapons of the approaching Object, the low-stability plasma cannons,
Vũ khí chính của chiếc Object tiếp cận,
Akeno, Asia and Xenovia's main weapons.
cô ta biết vũ khí chính của Ise, Asia, Kiba, Akeno và Xenovia.
Russia is the main weapons supplier to Iran and will build more nuclear power plants like Busheir.
Nga là nước cung cấp vũ khí chính cho Iran và sẽ xây dựng thêm nhiều nhà máy điện hạt nhân ở nước này giống như nhà máy Busheir.
The main weapons in the Assassins' arsenal will include brass knuckles, a compact revolver, a cane sword and a traditional Nepalese curved kukri knife.
Vũ khí chính của Assassins khoảng thời gian này bao gồm vũ khí đeo tay( brass knuckles), một khẩu súng lục nhỏ gọn, một thanh kiếm và dao ngắn( Nepalese curved kukri knife).
The United States and France are the main weapons providers for the Middle East while Russia
Mỹ và Pháp là những nhà cung cấp vũ khí chính cho Trung Đông, trong khi Nga
Moscow has long been Delhi's main weapons supplier but has lost out on several major deals to Western companies in recent years.
Moscow vẫn là nhà cung cấp vũ khí chính của New Delhi, song đã đánh mất nhiều hợp đồng giá trị lớn vào tay các hãng phương Tây những năm gần đây.
Predictably, the US is the main weapons supplier of Europe, the Middle East,
Có thể khẳng định rằng, Mỹ là nhà cung cấp vũ khí chính của châu Âu,
With only four main weapons, combat and puzzling is streamlined, yet upgradeable inventory items add RPG-like character progression!
Chỉ với bốn vũ khí chính, chiến đấu và đánh đố được sắp xếp hợp lý, nhưng các vật phẩm tồn kho có thể nâng cấp thêm tiến trình nhân vật giống như RPG!
close connection to Norinco, the Chinese military's main weapons company.
công ty vũ khí chính của quân đội Trung Quốc.
Even if an Object had 100 weapons, only the main weapons could destroy another Object.
Vì thế dù có hơn 100 vũ khí, chỉ có các vũ khí chính là có thể tiêu diệt một Object khác.
The weapon is initially planned to fly in the F-22's main weapons bay and on the Navy's F/A-18, with the F-35 to follow.
Tên lửa này được lên kế hoạch sử dụng ban đầu trong khoang vũ khí chính của máy bay F- 22, và trên máy bay F/ A- 18 của hải quân, và sau đó là trên chiếc F- 35.
Zero's main weapons are a shield on the left arm and the Reflection Blade(リフレクションブレード,
Vũ khí chính của Zero là một lá chắn trên cánh tay trái
The FOMC has two main weapons to use in its battle against inflation and achieve its long-term objectives:
FOMC có hai vũ khí chính để sử dụng trong cuộc chiến chống lạm phát
Results: 118, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese