MAKE IT CLEAR THAT in Vietnamese translation

[meik it kliər ðæt]
[meik it kliər ðæt]
làm rõ rằng
make it clear that
clarify that
clarification that
make it obvious that
rõ ràng rằng
clear that
clearly that
obvious that
apparent that
evident that
explicitly that
unequivocally that
plainly that
unambiguously that
hãy thể hiện rõ rằng
make it clear that
hiện rõ rằng
làm rõ ra là
khẳng định rằng
assert that
confirm that
affirm that
claim that
insist that
reaffirm that
assertion that
reiterated that

Examples of using Make it clear that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the newest findings make it clear that this isn't just a relationship; it is THE RELATIONSHIP.
Nhưng các phát hiện mới nhất đã làm rõ rằng đây không chỉ là một mối quan hệ; mà chúng thực sự có sự liên hệ mật thiết.
You make it clear that your misdeed will never happen again.
Bạn thể hiện rõ ràng rằng là lỗi lầm của bạn sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
However, in our letter we will make it clear that we want the Soviet Union to truly support Vietnam against the American imperialists.
Nhưng trong thư chúng tôi sẽ nói rõ là mong muốn Liên- xô thực sự ủng hộ Việt- nam chống đế quốc Mỹ.
Unless you both start falling for each other, make it clear that if someone gets attached, it's over.
Trừ khi cả hai đều phải lòng nhau, nếu không bạn nên làm rõ rằng nếu một trong hai người bắt đầu cảm thấy gắn bó thì mọi thứ sẽ chấm dứt.
We ought to make it clear that we agree with George Soros that“cooperation is as much a part of the system as competition.”.
Chúng ta phải nói rõ là chúng ta đồng ý với George Soros khi ông nói:“ hợp tác cũng quan trọng không kém gì cạnh tranh”.
Many figures like this make it clear that there is a distinct shift toward mobile devices and smartphones.
Nhiều con số như thế này làm cho nó rõ ràng rằng có một sự thay đổi riêng biệt đối với các thiết bị di động và điện thoại thông minh.
then you have to make it clear that you respect the opinions of ideas of all of your students.
bạn cần phải thể hiện rõ ràng rằng bạn tôn trọng ý kiến và ý tưởng của từng người trong lớp.
Make it clear that you really treasure the time you spend with her, irrespective of what you're doing together.
Làm cho cô ấy hiểu rằng bạn thực sự trân trọng thời gian được ở bên cô ấy, bất kể hai người đang cùng làm gì.
Everything listed above should make it clear that listening to classical music is beneficial.
Mong là tất cả mọi điều được liệt kê trên đây đã làm rõ rằng việc nghe nhạc cổ điển là có lợi.
You make it clear that you're not happy with yourself for having done what you did.
Bạn thể hiện điều đó rõ ràng rằng bạn không hài lòng với chính mình vì đã làm những gì bạn đã làm.
But the newest findings make it clear that this isn't just a relationship;
Nhưng các phát hiện mới nhất đã làm rõ rằng đây không chỉ là một mối quan hệ;
Most importantly, make it clear that you are motivated to take on this opportunity right now.
Quan trọng nhất, làm cho nó rõ ràng rằng bạn có động lực để tiếp nhận cơ hội này ngay bây giờ.
He said,"In your exegesis, you must make it clear that every single verse of the Torah is a commentary, a gloss upon the Golden Rule.".
Ông nói," Trong lời bình luận, bạn cần phải làm rõ ra rằng mỗi câu trong học thuyết là một lời dẫn giải, lời chú giải cho nguyên tắc vàng".
They make it clear that we can only see them because it is their intention to be seen.
Họ đã giải thích rõ là chúng ta có thể nhìn thấy họ vì họ đã cố ý để chúng ta thấy.
South Korea demanded that Japan make it clear that South Korean slave labor was used.
Hàn Quốc yêu cầu Nhật Bản làm cho nó rõ ràng rằng nô lệ lao động Hàn Quốc được sử dụng.
And about rootarea phones make it clear that your own risk and says that advantages and disadvantages.
Và khoảng rootarea điện thoại làm cho nó rõ ràng rằng nguy cơ của riêng bạn và nói là những lợi thế và bất lợi.
These also make it clear that roll-over protection is important in this concept.
Đây cũng làm cho nó rõ ràng rằng bảo vệ roll- over là quan trọng trong khái niệm này.
be polite, say hi, but make it clear that you're not bothering her.
cười chào, nhưng thể hiện rõ là bạn sẽ không làm phiền nàng.
If you absolutely hate a particular name, make it clear that will not be used.
Nếu bạn hoàn toàn ghét một tên cụ thể, hãy làm rõ rằng nó sẽ không được sử dụng.
there is the feeling of selfhood, but they also make it clear that the feeling of“I” arises due to causes.
cũng vạch rõ ra rằng cảm giác về“ ngã” khởi lên từ những nguyên nhân.
Results: 236, Time: 0.0546

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese