MAKE SUGGESTIONS in Vietnamese translation

[meik sə'dʒestʃənz]
[meik sə'dʒestʃənz]
đưa ra đề xuất
make suggestions
offer suggestions
proposed
made proposals
make recommendations
give suggestions
made a proposition
offer recommendations
đưa ra đề nghị
offer
made an offer
make suggestions
proposed
making a proposal
gives suggestions
đưa ra gợi ý
make suggestions
give suggestions
give hints
offer suggestions
take a hint
yields to suggestion
to give clues
offered clues
đề xuất
proposal
suggest
propose
recommend
proposition
recommendation
góp ý kiến
make suggestions
contribute ideas
làm cho gợi ý
make a suggestion
đưa ra những đề xuất gợi ý

Examples of using Make suggestions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every article has its own"Comment" page where you can ask questions, make suggestions, or discuss corrections.
Mỗi bài viết đều có trang" thảo luận" nơi bạn có thể đặt câu hỏi, đưa ra đề nghị hoặc thảo luận về các sửa chữa.
Article 41 begins by stating that citizens“… have the right to criticise and make suggestions regarding any state organ or functionary.”.
Điều 41 bắt đầu bằng cách khẳng định rằng các công dân"… có quyền phê bình và góp ý kiến liên quan đến bất kỳ cơ quan hay chức năng nhà nước nào".
Make suggestions that will improve the operation of the organization, and assume new responsibilities,
Đưa ra những đề xuất gợi ý nhằm cải thiện hoạt động của tổ chức
But this technique is risky, especially if the error messages make suggestions about what to change.
Nhưng kĩ thuật này rất mạo hiểm, đặc biệt khi các thông báo lỗi đưa ra gợi ý phải sửa đổi những gì.
Every article has its own“talk page” where you can ask questions, make suggestions, or discuss corrections.
Mỗi bài viết đều có trang" thảo luận" nơi bạn có thể đặt câu hỏi, đưa ra đề nghị hoặc thảo luận về các sửa chữa.
Every article has its own"discussion page"(also frequently called a talk page) where you can ask questions, make suggestions, or discuss corrections.
Mỗi bài viết đều có trang" thảo luận" nơi bạn có thể đặt câu hỏi, đưa ra đề nghị hoặc thảo luận về các sửa chữa.
listen to what they say and make suggestions based on those ideas.
lắng nghe những gì họ nói và đưa ra đề nghị dựa trên những ý tưởng.
Provide opportunities for others to ask questions and make suggestions about a change effort.
Tạo cơ hội cho những người khác để đặt câu hỏi và đưa ra đề nghị về một nỗ lực thay đổi.
Encourage team members to speak open, share ideas, make suggestions and voice their opinions across all aspects of the business.
Hãy khuyến khích các thành viên phát biểu, chia sẻ ý kiến, đưa ra những đề xuất và nêu lên ý kiến của họ trên tất cả các khía cạnh của công việc.
If those around you aren't communicating well, ask questions, make suggestions and do whatever else you can to improve the situation.
Nếu những người xung quanh bạn không giỏi giao tiếp, hãy đặt câu hỏi, đưa ra những gợi ý và làm bất kể đều gì bạn có thể để cải thiện tình hình.
They advise the government and make suggestions on how the quality of life in the city can be improved.
Họ cố vấn cho chính phủ và đưa ra những ý kiến về cách cải thiện phẩm chất cuộc sống ở các khu phố.
May I interpolate here the remark that I make suggestions, based on experience in occult work.
Liệu Tôi có thể tự ý thêm điểm lưu ý rằng Tôi đưa ra các gợi ý được dựa trên kinh nghiệm trong hoạt động huyền bí.
If the people around you are not communicating, make suggestions, ask questions and do your best to improve the situation.
Nếu những người xung quanh bạn không giỏi giao tiếp, hãy đặt câu hỏi, đưa ra những gợi ý và làm bất kể đều gì bạn có thể để cải thiện tình hình.
Only do what's feasible, and make suggestions that will teach others to do for themselves.
Chỉ làm những gì khả thi và đưa ra những gợi ý sẽ dạy người khác làm cho chính họ.
They learn the experts only make suggestions, which means that they aren't particularly confined to a specific action.
Họ học các chuyên gia chỉ đưa ra các gợi ý, có nghĩa là họ không phải là đặc biệt giới hạn trong một hành động cụ thể.
Siri may learn from and make suggestions based on how you use the app.
Siri có thể ghi nhớ và đưa ra các gợi ý dựa trên cách bạn sử dụng ứng dụng”.
Students can, in smaller groups, analyse and make suggestions regarding real-life problems taken straight from the industry.
Sinh viên làm việc trong các nhóm nhỏ nhằm phân tích và đưa ra các đề xuất liên quan đến những vấn đề thực tế của chính ngành công nghiệp.
(b) The Commission may make suggestions and general recommendations based on the examination of the information received from the Parties;
Uỷ ban có thể đưa ra những đề nghị và khuyến nghị chung trên cơ sở xem xét những thông tin do các bên gửi tới;
Users can leave comments and notes on documents, make suggestions, review changes, and revert back to an earlier version.
Người dùng có thể để lại nhận xét và ghi chú trên các tài liệu, đưa ra các gợi ý, xem xét các thay đổi và khôi phục phiên bản cũ.
The analysis is shown in the content analysis area, where Yoast SEO will make suggestions on how you can improve your posts SEO score.
Phân tích được hiển thị trong khu vực Content Analysis, nơi Yoast SEO sẽ đưa ra các đề xuất về cách bạn có thể cải thiện bài viết để tăng điểm SEO của bạn.
Results: 125, Time: 0.0546

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese