MAKE THE IMAGE in Vietnamese translation

[meik ðə 'imidʒ]
[meik ðə 'imidʒ]
làm cho hình ảnh
make the image
make the picture
make photos
làm cho hình ảnh trở nên
make the image
khiến hình ảnh
making the image

Examples of using Make the image in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
element's max-width can be set at 100 percent, and the web browser will make the image shrink and expand depending on its container.
trình duyệt web sẽ tự động làm cho hình ảnh thu nhỏ và mở rộng tùy thuộc vào vùng chứa.
you can not make the image appear larger or smaller within the frame.
bạn không thể làm cho hình ảnh xuất hiện lớn hơn hoặc nhỏ hơn trong khung.
but these glitches make the image appear as though it's moving in liquid.
những phần nhiễu này làm cho hình ảnh như đang động đậy trong chất lỏng.
Last but not least, the two checkboxes found right above the Export LUT button will help preserve the highly saturated areas and make the image almost monochromatic.
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, hai hộp kiểm được tìm thấy ngay phía trên nút Xuất LUT sẽ giúp bảo vệ các khu vực bão hòa cao và làm cho hình ảnh gần như đơn sắc.
the web browser will make the image shrink and expand depending on its container.
trình duyệt web sẽ làm cho hình ảnh co lại và mở rộng tùy theo vùng chứa của nó.
like my Samsung Note 3, then you will want to avoid this as it can make the image too pixelated.
bạn sẽ muốn tránh điều này vì nó có thể làm cho hình ảnh quá pixelated.
has no direct light, as light on the screen will make the image look washed out.
vì ánh sáng trên màn hình có thể sẽ làm cho hình ảnh bị cuốn trôi.
This is a technique for workers to pull the silk screen printing photos without using a printing technique that uses sharp as techniques for the tram(so will make the image come alive over) because when used
Đây là kỹ thuật dùng cho thợ in lụa muốn kéo lụa 1 bức ảnh mà không dùng kỹ thuật in dạng mảng màu mà dùng kỹ thuật làm tram cho hình( như vậy sẽ tạo cho tấm hình trở nên sống động hơn)
This combination makes the image more restrained and even strict.
Sự kết hợp này làm cho hình ảnh bị hạn chế hơn và thậm chí nghiêm ngặt.
Make the images“delicious”, they are supposed to arouse an appetite.
Làm cho hình ảnh" ngon", họ có nghĩa vụ phải khơi dậy một cảm giác ngon miệng.
Perhaps the lighting made the image unclear.
Ánh sáng yếu làm cho bức ảnh không nổi bật.
Make the work easy to view and then make the images big.
Làm cho công việc dễ dàng để xem và sau đó làm cho hình ảnh lớn.
The free online photo editor makes the image blurred.
Trình biên tập ảnh trực tuyến miễn phí làm cho hình ảnh bị mờ.
High-precision X-ray detector, making the image more clearly.
Độ chính xác máy dò tia X, làm cho hình ảnh rõ ràng hơn.
This makes the images on the X-ray clearer.
Điều này làm cho hình ảnh trên X quang rõ ràng hơn.
During menstrual bleeding, which makes the images hard to read.
Trong thời gian chảy máu kinh nguyệt, làm cho hình ảnh khó đọc.
On the contrary, the hot color tone makes the image more vibrant.
Ngược lại, tông màu nóng giúp cho bức ảnh trở nên sôi động hơn.
This makes the images on the X-ray clearer.
Việc này giúp cho hình ảnh trên X quang rõ ràng hơn nhiều.
It is what makes the images.
Đó là điều làm nên những bức ảnh.
This distortion makes the image look bad and limits the effectiveness of your LED signs.
Sự biến dạng này làm cho hình ảnh trông xấu và hạn chế hiệu quả của các bảng chỉ dẫn led của quý khách.
Results: 47, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese