MAKES YOU UNIQUE in Vietnamese translation

[meiks juː juː'niːk]
[meiks juː juː'niːk]
làm cho bạn độc đáo
makes you unique
khiến bạn trở nên độc đáo
makes you unique
làm cho bạn trở nên độc đáo
makes you unique
khiến bạn trở nên đặc biệt
makes you special
makes you unique
làm cho bạn duy nhất
makes you unique
làm cho bạn trở nên độc nhất
giúp bạn trở nên độc đáo

Examples of using Makes you unique in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you go through the Personal Branding process, you develop incredible self-understanding about what makes you unique, valuable, and powerful.
Khi bạn đi qua quá trình xây dựng thương hiệu cá nhân, bạn phát triển đáng kinh ngạc về việc tự hiểu về những gì làm cho bạn độc đáo, có giá trị, và mạnh mẽ.
Focusing on your bigger story helps you communicate what makes you unique.
Chú trọng tới câu chuyện sẽ giúp bạn truyền đạt những điều khiến bạn trở nên độc đáo.
and describing what makes you unique, you will be writing standout essays without the stress.
mô tả những gì làm cho bạn duy nhất, bạn sẽ viết bài luận nổi bật mà không có sự căng thẳng.
Hult takes a holistic approach to reviewing your application to learn what makes you unique.
Hult một cách tiếp cận toàn diện để xem xét đơn của bạn để tìm hiểu những gì làm cho bạn độc đáo.
experience and a specific skill set that makes you unique.
một bộ kỹ năng cụ thể khiến bạn trở nên đặc biệt.
A little disagreement from time to time keeps things interesting and makes you unique.
Một chút bất đồng theo thời gian khiến mọi thứ trở nên thú vị và khiến bạn trở nên độc đáo.
Think hard about what makes you unique as an applicant and sketch out your strengths and self-appraisal.
Nghĩ đến những gì làm cho bạn trở nên độc nhất với tư cách là người nộp đơn và phác hoạ những điểm mạnh cùng sự tự đánh giá của bản thân.
With only 140 characters, describe what you do and what makes you unique.
Với chỉ 140 ký tự, mô tả những gì bạn làm và những gì làm cho bạn duy nhất.
An industry leader stands out from the crowd so consider what makes you unique.
Một ngành công nghiệp đứng ra khỏi đám đông để xem xét những gì làm cho bạn độc đáo.
Use your diversity as a competitive advantage and champion what makes you unique.
Sự khác biệt của bạn chính là một ưu thế cạnh tranh và là điều giúp bạn trở nên độc đáo.
There's only one you so start asking yourself what makes you unique or special.
Chỉ có bạn mới có thể trả lời được điều gì giúp bạn trở nên độc đáo và đặc biệt.
Clearly communicating what makes you unique helps position you for long-term success.
Truyền đạt rõ ràng những điều làm bạn độc đáo sẽ giúp bạn đạt được thành công lâu dài.
This is the best way to explain who you are, what makes you unique, and why you're the perfect hire.
Đây là cách tốt nhất để giải thích bạn là ai, điều gì làm bạn trở nên độc đáo và tại sao bạn là người thuê hoàn hảo.
the less you are like anyone else, which makes you unique….
bất cứ ai khác, điều này khiến bạn trở nên độc nhất vô nhị.
Puts you above the competition and makes you unique and better than your competitors in the marketplace.
Đưa bạn lên vị trí cao hơn các đối thủ cạnh tranh, khiến bạn độc đáo và tốt hơn các đối thủ trên thị trường.
the less you are like anyone else, which makes you unique….
điều nầy khiến anh trở nên độc đáo.
You want to give your contact a brief summary of who you are, what makes you unique, and what you're interested in.
Bạn muốn cung cấp cho bạn một bản tóm tắt ngắn gọn về bạn là ai, điều gì làm bạn trở nên độc đáo và những gì bạn quan tâm.
funny…… and I think the accent makes you unique.
giọng con là điều làm con đặc biệt.
Once you have a clear idea of what makes you unique and what your brand is all about, it will be much easier for you to make design choices that complement and complete that picture.
Khi có một ý tưởng rõ ràng về những gì làm cho bạn độc đáo và những gì thương hiệu nó sẽ được dễ dàng hơn nhiều cho bạn để thực hiện lựa chọn thiết kế bổ sung và hoàn thành bức tranh đó.
answering the right questions, and describing what makes you unique, you'll be writing standout essays without the stress.
miêu tả những gì khiến bạn trở nên độc đáo thì bạn sẽ viết ra được những bài luận tuyệt vời mà không hề bị căng thẳng.
Results: 60, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese