MARATHONS in Vietnamese translation

['mærəθənz]
['mærəθənz]
cuộc chạy marathon
running a marathon
các cuộc thi marathon
giải chạy marathon
marathon
maraton
marathon

Examples of using Marathons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Double-amputee veteran runs 31 marathons in 31 days.
Cựu binh cụt chân chạy 31 cuộc marathon trong 31 ngày.
Running? Mara… Marathons? Jogging?
Chạy bộ? Chạy marathon?
To run 31 marathons in 31 days.
Cựu binh cụt chân chạy 31 cuộc marathon trong 31 ngày.
Recognition from the Association of International Marathons.
Kết nối cộng đồng của giải Marathon Quốc tế.
Double-Amputee Veteran Running 31 Marathons in 31 Days in 31 Cities.
Cựu binh cụt chân chạy 31 cuộc marathon trong 31 ngày.
Wounded Marine Will Run 31 Marathons in 31 Days in 31 Different Cities.
Cựu binh cụt chân chạy 31 cuộc marathon trong 31 ngày.
She has won four Boston Marathons, and holds world records in the 1500 m, 5000 m
Cô đã giành được bốn Marathon Boston, và giữ kỷ lục thế giới trong m 1500,
mark enjoys practicing for marathons, going on hikes,
Mark thích luyện tập cho marathon, đi bộ
To date, Hurst has finished 53 marathons in 47 states and has plans to complete a 50 marathons in 50 states challenge.
Đến nay, Hurst đã hoàn thành 53 cuộc đua marathon ở 47 bang và dự kiến sẽ hoàn thành 50 cuộc đua ở 50 bang.
Until now, the benefit of these marathons for female lampreys has been unclear, because they require lots of energy.
Cho đến nay, lợi ích của những cuộc đua marathon này đối với cá mút đá cái vẫn chưa được rõ, bởi vì chúng đòi hỏi rất nhiều năng lượng.
Unfortunately, its dimensions do not allow marathons to take place,
Thật không may, kích thước của nó không cho phép marathon diễn ra,
A Belgian runner has set a new world record after completing an astonishing 365 marathons in as many days.
Tweet Một người đàn ông Bỉ đã lập kỷ lục thế giới mới bằng việc hoàn thành 365 cuộc chạy marathon trong 365 ngày.
Nick Butter, a 30-year-old runner from the UK, became the first person to complete marathons in all 193 countries recognised by the UN.
Nick Butter, 30 tuổi, trở thành người đầu tiên hoàn thành cuộc đua marathon ở tất cả 196 quốc gia được Liên Hiệp Quốc công nhận.
A Belgian runner has set a new world record after completing an astonishing 365 marathons in as many days in seven countries.
Tweet Một người đàn ông Bỉ đã lập kỷ lục thế giới mới bằng việc hoàn thành 365 cuộc chạy marathon trong 365 ngày.
26.2 miles in Marathons.
26.2 dặm mỗi chặng ở các cuộc thi Marathon.
One of Malaysia's biggest marathons was also cancelled because of health fears for the 30000 runners.
Giải chạy marathon lớn nhất Malaysia diễn ra hôm 4/ 10 cũng bị huỷ bỏ vì những lo ngại về sức khoẻ của 30.000 vận động viên.
In 2006 he ran 50 marathons, in all 50 US states, in 50 consecutive days.
Năm 2006, ông từng chinh phục 50 giải marathon ở 50 bang khác nhau trong 50 ngày liên tiếp.
Other marathons are amazing, too-the New York City Marathon, the Honolulu Marathon,
Các giải marathon khác cũng rất tuyệt vời- giải New York City,
Running marathons can be a great way to push yourself far beyond your normal boundaries.
Chạy marathons có thể là một cách tuyệt vời để đẩy mình đến nay vượt ra ngoài hạn chế trung bình của bạn.
To date, she estimates that she has run more than 100 marathons, averaging four to six a year.
Tới nay, ước tính bà đã chạy hơn 100 giải marathon, trung bình 4- 6 cuộc một năm.
Results: 349, Time: 0.0594

Top dictionary queries

English - Vietnamese