MARATHON in English translation

marathon
cuộc đua marathon
cuộc thi marathon
maratông
maraton
cuộc chạy marathon
VĐV chạy
cuộc chạy đua
giải chạy marathon
giải
cuộc
marathons
cuộc đua marathon
cuộc thi marathon
maratông
maraton
cuộc chạy marathon
VĐV chạy
cuộc chạy đua
giải chạy marathon
giải
cuộc

Examples of using Marathon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anna có một mục tiêu mới- chạy marathon.
In this lesson Anna has a new goal- to run in a marathon.
Trở lại Trận Marathon.
Now back to the marathon.
Anna có một mục tiêu mới- chạy marathon.
Anna has a new goal- to run in a marathon.
Chị hoàn thành marathon rồi bỏ.
I ran the marathon and completed it.
Tôi bắt đầu chạy bộ bởi vì sếp thách tôi chạy marathon.
I started running because I told everyone that I was going to run a half marathon.
Hoàng My chạy marathon ở Jerusalem.
I am going to run the half marathon in Jerusalem.
Trở lại Trận Marathon.
And get back to the marathon.
Cụ ông 85 tuổi phá kỷ lục marathon thế giới.
This 85 year old man who just broke world records at marathon running.
Ăn gì trong khi luyện tập Marathon.
What to eat during half marathon training.
Mình chưa bao giờ chạy được Marathon.
I have never run in a marathon.
Bạn sẽ trở thành một marathon.
Its going to be a marathon.
Trở lại Trận Marathon.
So back to the Marathon.
Tôi sẽ quyết định sau giải chạy marathon vào tháng 2.
After Monday I will decipher if I can run a half marathon in October.
trận chiến Marathon.
his father Darius at Marathon.
Marathon.
his father Darius at Marathon.
Marathon.
his father Darius at Marathon.
Công ty mình có câu lạc bộ marathon ạ?
I'm thinking of doing a marathon club?
Ngày Mai Tôi Chạy Marathon.
Tomorrow I am running a half-marathon.
trận chiến Marathon.
his father Darius at Marathon.
Chuẩn bị marathon.
Prepare for a marathon.
Results: 3457, Time: 0.0272

Top dictionary queries

Vietnamese - English