MARATHON in Vietnamese translation

['mærəθən]
['mærəθən]
maratông
marathon
maraton
marathon
cuộc chạy marathon
running a marathon
VĐV chạy
cuộc chạy đua
race
the run-up
marathon
the runup
the run-off
giải chạy marathon
marathon
giải
award
prize
tournament
solve
league
solution
championship
competition
release
season

Examples of using Marathon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fastest marathon in a wedding dress(male): Lee Goodwin, 2:49:17.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục váy cưới( nam): Lee Goodwin- 2: 49: 17.
It was actually a half marathon.
Thật ra là nửa maratông.
Fastest marathon dressed as an egg(female): Katy Garnham-Lee- 3:58:43.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục một quả trứng( nữ): Katy Garnham- Lee- 3: 58: 43.
A half marathon, actually.
Thật ra là nửa maratông.
Fastest marathon dressed in a tent(male): Oscar White- 3:57:05.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục một cái lều( nam): Oscar White- 3: 57: 05.
Are you going to run a marathon?
Anh sẽ chạy maratông à?
Fastest marathon dressed as a Christmas tree(male): Laurence Mumford- 3:43:41.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục cây Giáng sinh( nam): Laurence Mumford- 3: 43: 41.
But we did have a marathon.
Nhưng chúng tôi có maratông.
Fastest marathon dressed as a zombie(male): Matthew Berry- 2:43:54.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục Xác sống( zombie- nam): Matthew Berry- 2: 43: 54.
Fastest marathon dressed as a scientist(male): Angelos Michaelides, 3:22:51.
VĐV chạy nhanh nhất trong trang phục nhà khoa học( nam): Angelos Michaelides- 3: 22: 51.
Interviews from Documentary‘Skid Row Marathon'.
Phỏng vấn đạo diễn cho phim tài liệu‘ SKID ROW MARATHON'.
In 5 days I will be running my first marathon.
Tuần nữa là đến cuộc marathon đầu tiên trong đời.
A Law& Order marathon is starting.
Cuộc marathon luật và trật tự đang bắt đầu.
Or running in a marathon Check!
Vô đây chạy Maratong hay kiểm tra vậy trời!
Months ago I ran my very first marathon in Paris.
Vài tháng sau, tôi đã tham gia giải marathon đầu tiên ở Paris.
Papa's marathon is done.
Cuộc marathon của cha đã hoàn tất.
A marathon is taking place.
Sau Marathon sẽ có diễn.
Followed by theExperiment Marathon in 2007;
Theo sau cuộc đua Marathon thử nghiệm vào năm 2007;
The marathon is a long-distance foot race with an official distance of 42.
Các marathon là một đường dài chân chính thức với một chủng tộc xa 42.
It was a sex marathon.
Tác hại của sex marathon.
Results: 2765, Time: 0.1016

Top dictionary queries

English - Vietnamese