HALF MARATHON in Vietnamese translation

[hɑːf 'mærəθən]
[hɑːf 'mærəθən]
một nửa marathon
half marathon
nửa marathon
half marathon
nửa maratông
half marathon
chạy marathon
run a marathon
marathon runners
half marathon
nửa cuộc đua marathon
the half marathon
một cuộc chạy marathon
một cuộc chạy đua half marathon

Examples of using Half marathon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A half marathon in every state and continent.
Marathon ở mọi quốc gia trên thế giới.
I'm going to run a half marathon on thanksgiving.
Sau Marathon sẽ có diễn hành ngày Thanksgiving….
The half marathon?- Yes.
Nửa chặng?- Ừ.
Final Results for the Men's Half Marathon.
Kết quả half marathon của các VĐV.
Year-old runner sets new half marathon world record.
Previous articleNữ runner Mỹ 71 tuổi phá kỷ lục thế giới chạy half marathon.
I conquered the half marathon!
Tui đã chinh phục Marathon!
Felt I could have run a Half Marathon at that pace.
Tôi cảm thấy như tôi có thể chạy marathon với tốc độ này.
I started running because I told everyone that I was going to run a half marathon.
Tôi bắt đầu chạy bộ bởi vì sếp thách tôi chạy marathon.
I am going to run the half marathon in Jerusalem.
Hoàng My chạy marathon ở Jerusalem.
Three years ago, my son ran his first half marathon.
Ba năm sau ông tham gia giải half marathon đầu tiên.
What to eat during half marathon training.
Ăn gì trong khi luyện tập Marathon.
After Monday I will decipher if I can run a half marathon in October.
Tôi sẽ quyết định sau giải chạy marathon vào tháng 2.
How To: Train for a Half Marathon.
Làm thế nào để Train cho một Marathon.
Congressional candidate to run half marathon(01/08).
Đến Hội An để… chạy marathon( 01/ 08).
Things to know Before Running a Half Marathon.
Những điều cần biết trước khi chạy marathon.
The Half Marathon is a more accessible distance than the full marathon, meaning it is more suitable for newer, less-experienced runners.
Cự ly Half Marathon dễ dàng tiếp cận hơn Full Marathon, nghĩa là cự ly này phù hợp cho các bạn mới và ít có kinh nghiệm chạy bộ.
Goulding ran the inaugural Nike Women Half Marathon in Washington, D.C. on 28 April 2013, earning a time of 1:41:35.
Goulding đã chạy trong sự kiện Nike Women Half Marathon ở Washington, D. C. vào ngày 28 tháng 4 năm 2013, với thời gian 1: 41: 35.
A half marathon is a road running event of 21,097.5 meters,
Một nửa marathonmột sự kiện của con đường chạy 21097,5 mét,
When attending the Hue Half Marathon 2018, participants must pay a fee of VND 300-800 thousand/person(depending on the race distance).
Đến khi tham dự giải Hue half marathon 2018, người góp mặt phải đóng lệ phí từ 300- 800 ngàn đồng/ người( tùy theo cự ly).
She came fifth in the half marathon of the 2007 Summer Universiade and completed the same feat at the 2007 All-Africa Games.
Cô đứng thứ năm trong cuộc đua chạy dài nửa marathon của Universiade mùa hè 2007 và hoàn thành kỳ công tương tự tại 2007 All- Africa Games.
Results: 144, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese