MARKKULA in Vietnamese translation

Examples of using Markkula in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When Jobs came back, Markkula was left.
Khi Jobs quay lại, Markkula cũng rời đi.
Anybody else. You, Markkula, Arthur Rock.
Ai khác thì tùy… ông, Markkula, Arthur Rock.
Markkula ended up writing most of the plan.
Cuối cùng, Markkula là người viết phần lớn bản kế hoạch.
In the end, Mike Markkula did as well.
Cuối cùng, Mike Markkula cũng vậy.
For his money, Markkula got one-third of Apple.
Với những đồng tiên này, Markkula có được một phần ba cỏ phần của Apple.
Markkula proposed to Jobs that they write a business plan together.
Markkula đề xuất với Jobs rằng họ sẽ cùng lập kế hoạch kinh doanh.
Ladies and gentlemen, please welcome founding board member, Mike Markkula.
Thưa quý vị, sau đây là thành viên hội đồng sáng lập Mike Markkula.
Mike Markkula didn't just bring money to Apple.
Mike Markkula là người' đổ' tiền vào Apple.
Mike Markkula had never wanted to be Apple's president.
Mike Markkula chưa bao giờ muốn trở thành Chủ tịch Hội Đồng Quản trị của Apple.
Knight Foundation, the Democracy Fund, and the Markkula Foundation.
Knight Foundation, Quỹ Dân chủ và Quỹ Markkula.
Markkula replied that lasting companies know how to reinvent themselves.
Markkula trả lời rằng các công ty tồn tại lâu dài biết cách tự sáng tạo lại chính nó.
Multi-millionaire Mike Markkula provided essential business expertise and funding of….
Phú Mike Markkula đã giúp đỡ bằng những kinh nghiệm kinh doanh thiết yếu và một.
When they were finished, Markkula bluntly declined to back Jobs.
Khi họ bàn bạc xong, Markkula thẳng thừng từ chối Jobs.
Like Markkula, he hated dealing with the conflicts that Jobs engendered.
Giống như Markkula, ông ghét đối phó với những xung đột, bất hòa mà Jobs thường gây ra.
People DO judge a book by its cover,” Markkula wrote.
Người ta ĐÁNH GIÁ cuốn sách dựa trên cái bìa của nó”, Markkula viết.
Apple would officially incorporate in 1977, thanks to guidance from Markkula.
Đến năm 1977, Apple chính thức hợp nhất theo sự dẫn dắt của Markkula.
From Mike Markkula he had learned the importance of packaging and presentation.
Từ Mike Markkula ông đã học được sự quan trọng của mẫu mã và cách trưng bày.
Apple would officially incorporate in 1977, thanks to guidance from Markkula.
Apple được cổ phần hóa vào năm 1977 nhờ sự dẫn dắt của Markkula.
Impute:“People DO judge a book by its cover,” Markkula wrote.
Người ta ĐÁNH GIÁ cuốn sách dựa trên cái bìa của nó", Markkula viết.
Markkula was an engineer by training but had worked in marketing at Intel.
Markkula được đào tạo là một kĩ sư nhưng ông ấy làm việc tại hệ thống Marketing của Intel.
Results: 143, Time: 0.0234

Markkula in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese