Examples of using Markkula in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Markkula quá sức ấn tượng.
Cuối cùng, Mike Markkula cũng vậy.
Mike Markkula- Nhà đầu tư đầu tiên.
Jobs thì ngay lập tức thích Markkula.
Khi Jobs quay lại, Markkula cũng rời đi.
Jobs không đồng ý, nhưng Markkula đã đúng.
Khi Jobs quay lại, Markkula cũng rời đi.
Ai khác thì tùy… ông, Markkula, Arthur Rock.
Mike Markkula là người' đổ' tiền vào Apple.
Mike Markkula là nhà đầu tư đầu tiên của Apple.
Cuối cùng, Markkula là người viết phần lớn bản kế hoạch.
Khi họ bàn bạc xong, Markkula thẳng thừng từ chối Jobs.
Markkula đề xuất với Jobs rằng họ sẽ cùng lập kế hoạch kinh doanh.
Thưa quý vị, sau đây là thành viên hội đồng sáng lập Mike Markkula.
Người ta ĐÁNH GIÁ cuốn sách dựa trên cái bìa của nó", Markkula viết.
Markkula, Sculley… Họ bảo anh bôi nhọ tôi với báo chí à?
Apple được cổ phần hóa vào năm 1977 nhờ sự dẫn dắt của Markkula.
Được Markkula đưa về làm chủ tịch của Apple năm 1977 để quản lý Jobs.
Đến năm 1977, Apple chính thức hợp nhất theo sự dẫn dắt của Markkula.
Khi Scott nghỉ việc năm 1981 sau khi Apple IPO, Markkula bước lên thay thế.