MATH TEACHER in Vietnamese translation

giáo viên toán
math teacher
mathematics teacher
giáo sư toán
professor of mathematics
math professor
math teacher
giáo dạy toán
thầy toán
math teacher
giáo viên dạy môn toán
math teacher

Examples of using Math teacher in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Danny meets Palmer(Brooklyn Decker), a sixth grade math teacher, without his wedding ring on, and they have a connection together.
Danny gặp Palmer( Brooklyn Decker), một giáo viên toán lớp 6, không có nhẫn cưới của mình, và họ có một kết nối với nhau.
Having lost his wife, math teacher Kouhei Inuzuka is doing his best to raise his young daughter Tsumugi as a single father.
Sau khi mất đi người vợ của mình, giáo viên toán Kouhei Inuzuka đã làm những điều làm tốt nhất cho con gái Tsumugi với tư cách là một người cha độc thân.
On 09:05, before dealing slashing Joseph Hien, math teacher was taken to court with the father.
Ngày 09.05, trước khi xử chém cha Giuse Hiển, thầy Toán cũng bị đưa ra tòa với cha.
Indianapolis, was a seventh-grade math teacher at Maxwell Middle School in Hancock County.
đã là một giáo sư toán lớp bảy tại trường Trung Học Maxwell ở Quận Hancock.
A math teacher, Sister Elizabeth,
Một giáo viên toán, tên Elizabeth,
We were told last year that he wasn't allowed on campus with a backpack on him,” math teacher Jim Gard told the Herald.
Chúng tôi hồi năm ngoái được thông báo là học sinh này không được phép mang túi đeo lưng vào trường,” theo giáo viên dạy môn toán Jim Gard.
Advanced Micro Devices, National Instruments, Motorola; Math Teacher at Pflugerville Independent School District.
Motorola, Giáo sư Toán và Khoa Học tại các trường Trung Học tại Học Khu Pflugerville.
Guo Xu, a math teacher at Huanggang Secondary School, says widespread travel
Guo Xu, một giáo viên toán tại trường trung học Hoàng Cương,
We were told last year that he wasn't allowed on campus with a backpack on him," math teacher Jim Gard said.
Chúng tôi hồi năm ngoái được thông báo là học sinh này không được phép mang túi đeo lưng vào trường,” theo giáo viên dạy môn toán Jim Gard.
Math teacher Gwynneth Coogan lives with her family in a house behind McConnell and Cilley Halls, and often invites her students over for dinner.
Gwynneth Coogan, giáo viên dạy toán sống cùng gia đình trong một ngôi nhà phía sau tòa McConnell và Cilley, cô thường mời sinh viên đến ăn tối cùng gia đình mình.
I no longer want to become a math teacher,” said 23-year-old Eoh Kyong-hoon, who founded the club, Cryptofactor.
Tôi không còn muốn trở thành giáo viên dạy toán nữa”, Eoh Kyong- hoon- người sáng lập câu lạc bộ Cryptofactor cho biết.
a former high school math teacher from Cambridge, England, found similar success
Rob Percival, một cựu thầy giáo dạy toán bậc trung học ở Cambridge,
Phunchock Angmo, a math teacher, has noticed that children have no interest in learning about their Buddhist culture.
Phunchock Angmo, một giáo viên toán học, đã nhận thấy rằng giới trẻ không có hứng thú học tập về văn hóa Phật giáo của họ.
When Debbie Sterling was in high school, her math teacher suggested she pursue engineering in college.
Khi Debbie Sterling còn học trung học, một giáo viên dạy toán đã gợi ý rằng cô ấy nên chọn kỹ thuật là ngành học tại đại học.
A math teacher who has an intense relationship with the problem student, Kikusui Kiyoya.
Một giáo viên dạy toán có mối quan hệ đặc biệt với một học sinh rắc rối của mình, Kikusui Kiyoya.
Hattie Ford, a retired Kalamazoo math teacher, stood in the field and looked around.
Hattie Ford, một giáo viên dạy toán ở Kalamazoo đã về hưu, đứng bên cánh đồng mía và nhìn ra xung quanh.
Former Warrior Andre Iguodala went to college to be a math teacher, not a NBA player.
NBA: Mục tiêu của Andre Iguodala từng là giáo viên dạy toán chứ không phải ngôi sao NBA.
Oh, don't struggle, honey," my old math teacher cackled in my ear.
Ồ, đừng vùng vẫy, cực cưng,” cô giáo dạy toán cũ của tôi cười khúc khích bên tai tôi.
Dyab, a math teacher from Syria, tried to capture some of the better moments of his journey to Germany.
Dyab, một giáo viên toán học từ Syria cũng đã cố gắng chụp những khoảnh khắc chân thực nhất trong chuyến hành trình tới Đức.
It's kind of like seeing your math teacher at a water park in a Speedo.
Giống như thấy thầy giáo dạy toán ở công viên nước với bộ đồ bơi.
Results: 157, Time: 0.0559

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese