MEDIUM-RANGE MISSILES in Vietnamese translation

tên lửa tầm trung
intermediate-range missiles
medium-range missiles
of mid-range missiles
medium-range rockets
intermediate-range rocket
phi đạn tầm trung
hỏa tiễn tầm trung

Examples of using Medium-range missiles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
SAN FRANCISCO(Sputnik)- Russia and the United States must start serious talks on the issue of the deployment of short- and medium-range missiles, Russian Ambassador to the United States Anatoly Antonov said at the bilateral Fort Ross Dialogue forum.
( VnMedia)- Nga và Mỹ phải khởi động tiến trình đàm phán nghiêm túc để bàn về vấn đề triển khai các tên lửa tầm trungtầm ngắn, Đại sứ Nga tại Mỹ- ông Anatoly Antonov đã nói như vậy tại diễn đàn Đối thoại song phương Fort Ross.
Israeli television said the latest version of the Iron Dome is designed to intercept medium-range missiles, such as those possessed by Syria
Truyền hình Israel cho hay phiên bản mới nhất của Vòm Sắt được thiết kế để đánh chặn các tên lửa tầm trung, giống như các tên lửa
Medium-range missiles such as the Nodong might be able to reach U.S. allies South Korea
Các tên lửa tầm trung như Nodong có thể bắn tới các đồng minh của Mỹ là Hàn Quốc
of missiles in response, primarily medium-range missiles from Buk air defense systems(SA-17), and 57E6 missiles from short-range Pantsir-S1(SA-22) systems.
để đáp trả Israel, chủ yếu là các tên lửa tầm trung từ hệ thống phòng không Buk( SA- 17) và các tên lửa 57E6 từ hệ thống tầm ngắn Pantsir- S1( SA- 22).
Multiple medium-range missiles were fired from the Iranian provinces of Kermanshah and Kurdestan, and a large number of terrorists were killed
Bản tin viết rằng" Các tên lửa tầm trung đã được bắn từ các tỉnh miền tây Iran gồm Kermanshah
Yet, medium-range missiles might also end up being deployed primarily where they were located during the Cold War:
Tuy nhiên, các tên lửa tầm trung này cũng có thể sẽ được triển khai chủ yếu tại các khu vực
The test also came after recent messages stating that North Korea had miniaturized nuclear warheads for medium-range missiles and that the country had been recognized by analysts as a fully fledged nuclear power.
Vụ thử hạt nhât cũng được tiến hành sau một thông điệp gần đây rằng Bắc Triều Tiên đã thu nhỏ đầu đạn hạt nhân cho các tên lửa tầm trung và rằng quốc gia này đã được các nhà phân tích công nhận là một cường quốc hạt nhân đầy đủ.
They will have to bear the full responsibility for the demise of the treaty,” although he said NATO would not place nuclear-capable, land-based, medium-range missiles in Europe, as happened in the 1980s.
Họ sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn toàn cho sự sụp đổ của hiệp ước", mặc dù ông nói rằng NATO sẽ không triển khai các tên lửa tầm trung, có khả năng hạt nhân ở châu Âu- điều đã xảy ra vào những năm 1980.
The military says its new"David's Sling" system, being developed by Rafael to stop medium-range missiles, will be activated by 2014.
Quân đội nước này cho biết, hệ thống phòng không“ David' s Sling” mới đang được Rafael phát triển để đánh chặn các tên lửa tầm trung cũng sẽ được đưa vào hoạt động trong năm 2014.
missile defense medium-range missiles.
chống tên lửa tầm trung.
today we have requested a Security Council meeting regarding statements by the United States that they plan to develop and deploy medium-range missiles," Dmitry Polyanskiy.
họp khẩn liên quan đến tuyên bố của Mỹ về các kế hoạch phát triển và triển khai các tên lửa tầm trung", ông Polyansky nói.
The two-day meeting in Brussels is the first chance for North Atlantic Treaty Organisation ministers to debate what steps the alliance will take to bolster its defence against new Russian medium-range missiles.
Cuộc họp kéo dài hai ngày ở Brussels, Bỉ, là cơ hội đầu tiên để các Bộ trưởng của NATO bàn luận về những bước đi mà liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương cần phải tiến hành để tăng cường phòng thủ trước những tên lửa tầm trung mới của Nga.
We have also reached the stage where the highest accuracy rate is guaranteed not only for short- and medium-range missiles but long-range missiles as well""We don't hide this fact.".
Chúng tôi đã đạt tới giai đoạn đảm bảo tốc độ chính xác nhất, không chỉ đối với tên lửa tầm ngắn và tầm trung, mà còn đối với tên lửa tầm xa nữa.".
US President Barack Obama revamped the US missile defense strategy for Europe in September to focus more on Iranian short- and medium-range missiles.
Tổng thống Barack Obama đã thay đổi chiến lược phòng thủ tên lửa Mỹ tại châu Âu vào tháng 9 để tập trung nhiều hơn vào các tên lửa tầm trungtầm ngắn của Iran.
Meanwhile, Politico reported Thursday that the US Congress continues to discuss the bill which implies America's de facto withdrawal from the INF Treaty by suggesting developing medium-range missiles banned by the document.
Trong khi đó, trang mạng Politico thông báo rằng Quốc hội Mỹ tiếp tục thảo luận về dự luật về việc rút khỏi Hiệp ước INF bằng cách phát triển các tên lửa tầm trung vốn bị hiệp ước này cấm đoán.
The two-day meeting in Brussels is the first chance for NATO ministers to debate what steps the alliance will take to bolster its defence against new Russian medium-range missiles.
Cuộc họp kéo dài hai ngày ở Brussels, Bỉ, là cơ hội đầu tiên để các Bộ trưởng của NATO bàn luận về những bước đi mà liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương cần phải tiến hành để tăng cường phòng thủ trước những tên lửa tầm trung mới của Nga.
The Islamic Republic's Revolutionary Guards test-fired nine long- and medium-range missiles and said they were ready to retaliate if the country's foes launched military strikes over its disputed nuclear activities, state media reported.
Theo tin của truyền thông nhà nước Iran, Lực lượng Vệ binh cách mạng nước này đã bắn thử 9 quả tên lửa tầm trungtầm xa, và tuyên bố đã sẵn sàng đáp trả, nếu kẻ thù tấn công quân sự do các hoạt động hạt nhân gây tranh cãi của họ.
as well as new intermediate and medium-range missiles.
từ tàu ngầm và nhiều loại tên lửa tầm trung mới.
warned the United States has no land-based short- or medium-range missiles because it is a signatory to the Intermediate Range Nuclear Forces, or INF, treaty signed in 1987 between Russia
cảnh báo rằng Mỹ không có tên lửa tầm ngắn hoặc tầm xa trên đất liền do Hiệp ước tên lửa tầm trung
shoot down the North's low-flying, short- and medium-range missiles, with help of U.S. early warning satellites.”.
bắn hạ các tên lửa tầm trungtầm ngắn, bay ở tầm thấp của Triều Tiên, với sự trợ giúp của các vệ tinh cảnh báo sớm của Mỹ.
Results: 75, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese