MICKI in Vietnamese translation

micki
mkhi

Examples of using Micki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A statement posted on Arsenal's official website reads:“We have thoroughly explored all the options for Micki to be part of the squad but after discussing this with Micki
Trang chủ Arsenal phát đi một thông báo:" Chúng tôi đã tìm hiểu kỹ tất cả các lựa chọn để Micki trở thành một phần của đội
Written by Micki Iborra.
Viết bởi Micki Iborra.
He is known in Europe as Micki.
Ông được biết đến ở châu Âu như Micki.
Micki and Monika shared happy childhood memories together.
Micki và Monika chia sẻ những kỷ niệm thời thơ ấu hạnh phúc với nhau.
Another person who spoke up is Micki Evslin.
Một người khác cũng đã lên tiếng là Micki Evslin.
However, he is known in Europe as Micki.
Tuy nhiên, ông được biết đến ở châu Âu như Micki.
Now, the question is why is Micki not playing.
Nhưng bây giờ câu hỏi lại là tại sao Micki lại không được sử dụng.
André also acted in Micki& Maude.
ông xuất hiện trong Micki& Maude.
Micki held up a piece of paper.
Kitty nhặt lên một mảnh giấy.
Addie“Micki” Harris
Addie" Micki" Harris
Micki was an important player for us on the way to the final.
Micki đóng vai trò rất quan trọng trên hành trình đến trận chung kết của chúng tôi.
Micki is not playing because we had lots of options for that match.
Sở dĩ tôi không chọn Micki trong trận đấu đó vì chúng tôi còn rất nhiều những sự lựa chọn khác cho trận đó.
Micki has once again responded to God's call.
Nguyễn Văn Nội Đáp lại tiếng gọi của Thiên Chúa.
When Micki woke up, the woman was no longer there.
Lúc bé Phượng thức dậy thì người đàn bà không còn ở đó.
Addie"Micki" Harris,
Addie" Micki" Harris
Addie“Micki” Harris,
Addie" Micki" Harris
Addie‘Micki' Harris
Addie" Micki" Harris
Micki will continue to be part of our preparations until we depart for Baku at the weekend.”.
Micki sẽ tiếp tục tập luyện cùng cả đội cho đến khi Arsenal hành quân đến Baku vào cuối tuần”.
He looked at me very seriously, and said,'Micki, you are going to be great.'.
Vậy mà ông nghiêm sắc mặt nhìn tôi, rồi nói,“ Micki, cậu sẽ trở nên vĩ đại”'.
He looked at me very seriously, and said,'Micki, you are going to be great.'.
Nhưng rồi ông nghiêm túc nhìn vào tôi và nói:" Micki, cậu sẽ trở thành cầu thủ lớn".
Results: 70, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese