MILO in Vietnamese translation

Examples of using Milo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Milo is a Nestlé billionaire brand and for more than 50 years, Milo has been running grassroots sports programmes for young people around the world.
Là thương hiệu trị giá tỷ đô của Nestlé, trong suốt hơn 50 năm qua, MILO đã triển khai nhiều chương trình thể thao phong trào cho trẻ nhỏ trên toàn thế giới.
This is the second time Nestlé Milo has been awarded APAC Effie Awards.
Đây là năm thứ 2 liên tiếp Nestlé MILO nhận được giải thưởng danh giá APAC Effie Awards.
Besides, the rich nutrients in Milo milk will provide energy for all-day physical activity!
Bên cạnh đó, các chất dinh dưỡng phong phú trong sữa và MILO sẽ cung cấp năng lượng cho trẻ hoạt động thể chất cả ngày!
Drink Nestlé Milo Active Go Milk Calcium Plus reach out every morning to provide energy and nutrients to help your baby achieve the best results every day.
Uống Nestlé MILO ® với Activ- GO mỗi buổi sáng để cung cấp năng lượng và các dưỡng chất thiết giúp bé đạt được kết quả tốt nhất mỗi ngày.
nutrition projects delivered by Milo.
dinh dưỡng của MILO.
The four-year global partnership will make Nestlé Milo the official tonic food drink of FC Barcelona.
Dự án hợp tác toàn cầu này sẽ đưa Nestlé MILO trở thành thức uống chính thức của FC Barcelona.
paper-based packaging in 2019 and Milo will introduce paper-based pouches in 2020.
không nhựa vào năm 2019 và MILO túi giấy sẽ ra mắt vào năm 2020.
The four-year global partnership will make Nestle Milo the official tonic food drink of FC Barcelona….
Dự án hợp tác toàn cầu này sẽ đưa Nestlé MILO trở thành thức uống chính thức của FC Barcelona.
The global partnership will make Milo the official tonic drink food of FC Barcelona.
Dự án hợp tác toàn cầu này sẽ đưa Nestlé MILO trở thành thức uống chính thức của FC Barcelona.
Not yet, but you tell Milo that I got some ideas on how.
Chưa biết được, nhưng anh hãy nói với Milo là tôi có ý tưởng về việc.
Milo is just beginning summer but his mother gives him chores and tasks like weeding the garden or eating his vegetables.
Chỉ vừa mới vào đầu mùa hè nhưng mẹ của Milo cứ giao việc nhà cho cậu làm như nhổ cỏ trong vườn hoặc phải ăn rau.
Milo, Zack, and Melissa's subway car gets derailed on their way to a field trip to the museum.
Xe điện ngầm của Milo, Zack và Melissa bị trật đuòng ray khi đang trên đường đến viện bảo tàng.
Milo and Nicole enter the warehouse
Sau khi Milo và Nicole vào nhà kho,
Bob? Bob! Not yet, but you tell Milo that I got some ideas on how… Bob?
Bob? Chưa biết được, nhưng anh hãy nói với Milo là tôi có ý tưởng về việc… Bob? Bob!
Yes, and I just heard her tell Milo that you will be at Division all day.
Đúng vậy nhưng anh vừa nghe cô ấy nói với Milo là em sẽ ở Trụ sở cả ngày đấy.
Bob? Not yet, but you tell Milo that I got some ideas on how… Bob! Bob?
Bob? Chưa biết được, nhưng anh hãy nói với Milo là tôi có ý tưởng về việc… Bob? Bob!
and teaches Milo what he has learnt.
dạy lại cho Milo những gì anh học được.
crossing the Milo River on 19 September.
vượt sông Miluo vào ngày 19 tháng 9.
As example, Miloconvinced their customer that children will be more energetic if they consume Milo.
Ví dụ như việc Milo khiến khách hàng của họ tin rằng trẻ em sẽ trở nên năng động, hoạt bát hơn khi sử dụng sản phẩm của Milo.
Sterling K. Brown,“This Is Us”; Milo Ventimiglia,“This Is Us”; Anthony Hopkins,“Westworld”.
Sterling K Brown-" This Is Us"; Milo Ventimiglia-" This Is Us"; Anthony Hopkins-" Westworld.".
Results: 820, Time: 0.0434

Top dictionary queries

English - Vietnamese