MISTREATED in Vietnamese translation

ngược đãi
abuse
abusive
mistreatment
persecution
ill-treatment
maltreatment
cruelty
mistreated
persecuted
maltreated
đối xử tệ
treated badly
treated worse
mistreated
treated poorly
ill-treatment
ill-treated
xử tệ
behaved badly
mistreated
bad treatment
mistreated

Examples of using Mistreated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
although sometimes she gets mistreated and is beaten.
đôi khi họ bị đối xử tàn tệ và bị đánh.
working abroad legally and were not mistreated or forced to go.
không bị đối xử tệ bạc hay ép buộc làm việc.
sometimes she gets mistreated and is beaten.
đôi khi họ bị đối xử tàn tệ và bị đánh.
God wishes to build a new world, a world in which there are no longer rejected, mistreated and indigent people.
một thế giới mới, một thế giới trong đó không còn người bị từ chối, bị ngược đãi và người bần cùng.
Tan won't be too happy to find out his mother was mistreated like this. Regret?
Hối hận? Tan sẽ rất sốc khi biết được mẹ nó bị đối xử như này?
It pained Emily to her librarian's soul to see books mistreated like this.
Việc này làm tâm hồn người thủ thư của Emily đau nhói khi chứng kiến các cuốn sách bị đối xử tệ bạc thế này.
see detained practitioners and obtain information on how they were mistreated.
lấy thông tin về quá trình họ bị ngược đãi ra sao.
They told me- without even complaining because they have been mistreated for so long that they have become used to it- that it is very hard to do business with other countries because they tax our goods at such a high rate.
Họ nói với tôi- nhưng không hề phàn nàn vì họ bị ngược đãi quá lâu và họ đã quen với nó- rất khó khăn để làm thương mãi với các nước khác vì họ đánh thuế hàng hóa của chúng tôi rất cao.
Anyone who's ever felt they have been mistreated(most likely each and every one of us) knows that the act of forgiving can be challenging.
Bất cứ ai từng cảm thấy họ đã bị đối xử tệ( rất có thể là mỗi người trong chúng ta) đều biết rằng hành động tha thứ có thể là thử thách.
They told me-without even complaining because they have been mistreated for so long that they have become used to it-that it is very hard to do business with other countries because they tax our goods at such a high rate.
Họ nói với tôi- nhưng không hề phàn nàn vì họ bị ngược đãi quá lâu và họ đã quen với nó- rất khó khăn để làm thương mãi với các nước khác vì họ đánh thuế hàng hóa của chúng tôi rất cao.
The protest was organised by the animal rights organisation Anima Naturalis to make people aware of the'thousands of animals which are mistreated and murdered every year for the fur industry' and demand that the Spanish authorities ban the practice.
Cuộc biểu tình được tổ chức vì quyền của động vật Anima Naturalis tổ chức để giúp mọi người nhận thức việc' hàng nghìn động vật bị ngược đãi và giết hại hàng năm trong ngành công nghiệp lông thú".
A group of European monitors detained by pro-Russia insurgents in eastern Ukraine appeared in public Sunday to give assurances they are not being mistreated, even as negotiations began to secure their release.
Một nhóm các giám sát viên Châu Âu bị phiến quân thân Nga ở miền đông Ukraine bắt giữ hôm nay xuất hiện công khai để trấn an là không bị bị đối xử tệ, trong lúc cuộc điều đình để họ được thả mới bắt đầu.
The campaigners also argue that Tibetans are currently mistreated and denied certain human rights, although the Chinese government disputes this
Ngoài ra, vận động cho rằng người Tây Tạng hiện đang bị ngược đãibị từ chối một số quyền con người,
The campaigners also argue that Tibetans are currently mistreated and denied certain human rights, although the Chinese government disputes this and claims progress in human rights.
Các nhà vận động cũng cho rằng người Tây Tạng hiện đang bị ngược đãi và từ chối một số quyền con người, mặc dù chính phủ Trung Quốc tranh chấp điều này và tuyên bố tiến bộ về nhân quyền.
Thousands of elderly Kenyans, who claim British colonial forces mistreated, raped and tortured them during the Mau Mau Uprising(1951-1960),
Hàng nghìn người Kenya cao tuổi, những người khẳng định chủ nghĩa thuộc địa Anh, đã khiến họ bị đối xử tàn tệ, bị cưỡng bức và tra tấn trong
Navarro went on to lament“the litany of allies and partners mistreated under this administration” and asserted that a US defense presence is“essential for liberal values like freedom of the seas to prevail.”.
Ông Navarro cũng phàn nàn về việc“ một loạt các đồng minh và đối tác bị đối xử ngược đãi dưới thời ông Obama” và khẳng định sự hiện diện quân sự của Mỹ mang tính“ thiết yếu để phổ biến các giá trị tự do như quyền đi lại tự do trên biển”.
I think any woman who has felt violated or felt mistreated in any way, they have every right to speak up,” she was quoted as saying by the CNN.
Và tôi nghĩ bất kỳ phụ nữ nào cảm thấy bị bao lực hoặc bị đối xử không đúng theo một cách nào đó, họ đều có quyền lên tiếng”, bà Haley nói.
Nikki Haley, the U.S. ambassador to the United Nations, said on Sunday that any woman who has felt violated or mistreated by a man has every right to speak up, even if she is accusing President Donald Trump….
Bà Nikki Haley, Đại sứ Mỹ tại Liên Hợp Quốc, cho hay bất kỳ phụ nữ nào đã cảm thấy bị xúc phạm hoặc bị ngược đãi bởi người khác phái đều có quyền lên tiếng, ngay cả khi người phụ nữ đó đang cáo buộc Tổng thống Donald Trump.
Thousands of elderly Kenyans, who claim British colonial forces mistreated, raped and tortured them during the Mau Mau Uprising(1951-1960),
Hàng nghìn người Kenya cao tuổi, những người khẳng định chủ nghĩa thuộc địa Anh, đã khiến họ bị đối xử tàn tệ, bị cưỡng bức và tra tấn trong
If you feel mistreated, you may be tempted to launch into your account of the events:“I want to talk about how horribly you treated me in that meeting.”.
Nếu cảm thấy bị đối xử tệ, bạn có thể bị thôi thúc muốn lên tiếng ngay:“ Tôi muốn nói về cách anh/ chị cư xử tệ với tôi trong cuộc họp đó.”.
Results: 273, Time: 0.0605

Top dictionary queries

English - Vietnamese