MITSUHA in Vietnamese translation

mitsuha
mitsuba
litsuha

Examples of using Mitsuha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mitsuha Miyamizu, a high school girl,
Mitsuha Miyamizu, một nữ sinh trung học,
One day, Mitsuha awakens in a space that is not her own and unexpectedly finds herself
Một ngày nọ, Mitsuha tỉnh dậy trong một căn phòng không phải của riêng mình
One day, Mitsuha awakens in a room that is not her own and suddenly finds herself
Một ngày nọ, Mitsuha tỉnh dậy trong một căn phòng không phải của riêng mình
One day, Mitsuha awakens in a room that is not her own and suddenly finds herself
Một ngày nọ, Mitsuha tỉnh dậy trong một căn phòng không phải của riêng mình
Your name. centers on Taki, a high school boy living in Tokyo who works part-time at a restaurant, and Mitsuha, a high school girl living in a town in rural Japan who wants to live in the city.
Nội dung phim xoay quanh Taki- một nam sinh sống ở Tokyo, làm việc bán thời gian tại một nhà hàng; và Mitsuha- nữ sinh sống tại một thị trấn ở vùng quê Nhật Bản luôn muốn được sống ở thành phố.
Kimi no Na wa. revolves around Mitsuha and Taki's actions, which begin to have a dramatic impact on each other's lives, weaving them into a fabric held together by fate and circumstance.
Kimi no Na wa. xoay quanh những hành động của Mitsuha và Taki, điều này bắt đầu có tác động đáng kể đến cuộc sống của nhau, dệt chúng thành một mảnh vải được tổ chức cùng nhau bởi số phận và hoàn cảnh.
Kimi no Na wa. revolves around Mitsuha and Taki's actions, which begin to have a dramatic impact on each other's lives, weaving them into a fabric held together by fate.
Kimi no Na wa. xoay quanh những hành động của Mitsuha và Taki, điều này bắt đầu có tác động đáng kể đến cuộc sống của nhau, dệt chúng thành một mảnh vải được tổ chức cùng nhau bởi số phận và hoàn cảnh.
However, Mitsuha feels dissatisfied with her small-town life and due to the strained relationship she has with her stern father
Tuy nhiên, Mitsuha cảm thấy không hài lòng với cuộc sống ở thị trấn nhỏ của mình
Your name. centers on Taki, a high school boy living in Tokyo who works part-time at a restaurant, and Mitsuha, a high school girl living in a town in rural Japan who wants to live in the city.
Your name là bộ anime có nội dung xoay quanh Taki, một cậu học sinh trung học sống ở Tokyo làm việc bán thời gian tại một nhà hàng, và Mitsuha, một cô gái trung học sống ở một thị trấn ở vùng nông thôn Nhật Bản luôn muốn sống trong thành phố.
Mitsuha. Mitsuha. Your name is mitsuha.
Mitsuha, Mitsuha. Tên em là Mitsuha!
Hey, Mitsuha.
Ê nè! Mitsuha!
Mitsuha! Hey!
Mitsuha! Ê nè!
Mitsuha! My name is mitsuha!
Mitsuha! Tên mình là… Mitsuha!
Sorry, mitsuha.
Xin lỗi, Mitsuha.
Good morning, Mitsuha.
Chào buổi sáng, Mitsuha.
Half of Mitsuha.
Một nửa của Mitsuha.
Your name is Mitsuha.
Tên của con là Mitsuha.
Your name is Mitsuha.
Tên của em là Mitsuha.
Your name is Mitsuha.
Tên em là Mitsuha!
Mitsuha! My name is.
Mitsuha! Tên mình là.
Results: 305, Time: 0.0278

Top dictionary queries

English - Vietnamese