MORE CLEAN in Vietnamese translation

[mɔːr kliːn]
[mɔːr kliːn]
sạch hơn
cleaner
cleaner than
more cleanly
more pure
sạch ngày càng nhiều

Examples of using More clean in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the bilateral trade and investment relationship between our countries, and create jobs and support Vietnam towards a more clean energy future.”.
hỗ trợ Việt Nam tiến tới một tương lai năng lượng sạch hơn”.
One version has a railroad track style minute marker ring, while other versions have more clean dials with just the hour markers and that iconic Franck Muller font.
Một phiên bản có một vòng đánh dấu thời gian theo dõi đường ray xe lửa, trong khi các phiên bản khác có số lần quay số sạch hơn chỉ với các dấu phân cách hàng giờ và phông chữ Franck Muller mang tính biểu tượng.
Today's announcement is creating over 1,000 jobs in California," said Energy Secretary Steven Chu,"while laying the foundation for thousands more clean energy jobs across the country in the future.".
Bộ trưởng bộ này Steven Chu cho hay:“ Tuyên bố ngày hôm nay sẽ tạo ra hơn 1.000 việc làm ở California trong khi tạo nền tảng cho hàng nghìn công việc trong lĩnh vực năng lượng sạch hơn trên toàn đất nước trong tương lai.
The funding is part of New York's effort to modernize its electrical infrastructure and shift away from a century-old utility-based system to accommodate more clean energy.
Việc cấp vốn là một phần trong nỗ lực của thành phố New York để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng điện và chuyển đổi từ một hệ thống có niên đại cả trăm năm tuổi sang một hệ thống năng lượng sạch hơn.
extensible to 300 Ha work 55 industrial units in this zone, contains the more clean industry sectors(textiles,
trong khu vực này, bao gồm các lĩnh vực ngành công nghiệp sạch hơn( dệt may,
Not only do their labels look more clean and professional, but production
Không chỉ làm nhãn của họ trông sạch sẽ hơn và chuyên nghiệp hơn,
Many New Yorkers find it easier to get to, more clean and tidy than JFK and you have shorter wait time at security and immigration.
Nhiều người dân New York nhận thấy nó dễ đến hơn, sạch sẽ và gọn gàng hơn sân bay JFK và bạn có thời gian chờ ngắn hơn tại khu vực an ninh và nhập cảnh.
items, Wall paint brush can make more clean.
tường sơn bàn chải có thể làm cho sạch hơn.
And for those of you who wanted to join us today but were unable to, there are more clean ups to come so there is still time to participate in making your neighborhood better!
Và đối với những người bạn của những người muốn tham gia với chúng tôi hôm nay nhưng không thể, there are more clean ups to come so there is still time to participate in making your neighborhood better!
items, Wall paint brush can make more clean.
tường sơn bàn chải có thể làm cho sạch hơn.
Large windows allow natural light to pour in, plants around the office create more clean air for employees to breathe in,
Cửa sổ lớn cho phép ánh sáng tự nhiên tràn vào, các nhà máy xung quanh văn phòng tạo ra không khí sạch hơn cho nhân viên hít vào,
Any serious effort to decarbonize the world economy will require, then, a great deal more clean energy, on the order of 100 trillion kilowatt-hours per year, by our calculations-roughly equivalent to today's entire annual fossil-fuel usage.
Bất kỳ một nỗ lực nghiêm túc nhằm mục đích khử carbon cho nền kinh tế thế giới đều đòi hỏi năng lượng sạch ngày càng nhiều, có thể đáp ứng nhu cầu 100 nghìn tỷ kilowatt giờ mỗi năm- theo tính toán của chúng tôi đây là mức tương đương với lượng tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch hàng năm hiện tại.
We hope LONGi's high efficiency and reliable photovoltaic modules will bring more clean energy to Vietnam
Chúng tôi hy vọng hiệu suất cao của LONGi và các môđun điện quang tin cậy sẽ mang tới nguồn năng lượng sạch hơn cho Việt Nam
Any serious effort to decarbonize the world economy will require, then, a great deal more clean energy, on the order of 100 trillion kilowatt-hours per year, by our calculations-roughly equivalent to today's entire annual fossil-fuel usage.
Bất kỳ một nỗ lực nghiêm túc nhằm mục đích khử carbon cho nền kinh tế thế giới đều đòi hỏi năng lượng sạch ngày càng nhiều, có thể đáp ứng nhu cầu 100.000 tỷ kilowatt giờ mỗi năm- theo tính toán của chúng tôi đây là mức tương đương với lượng tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch hàng năm hiện tại.
Any serious effort to decarbonize the world economy will require, then, a great deal more clean energy, on the order of 100 trillion kilowatt-hours per year, by our calculations- roughly equivalent to today's entire annual fossil-fuel usage.
Bất kỳ một nỗ lực nghiêm túc nhằm mục đích khử carbon cho nền kinh tế thế giới đều đòi hỏi năng lượng sạch ngày càng nhiều, có thể đáp ứng nhu cầu 100.000 tỷ kilowatt giờ mỗi năm- theo tính toán của chúng tôi đây là mức tương đương với lượng tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch hàng năm hiện tại.
items Wall paint brush can make more clean 2 Furniture film damage and with High qualityy
tường sơn bàn chải có thể làm cho sạch hơn 2 đồ nội thất phim thiệt hại,
It can make material more cleaner.
Nó có thể làm cho vật liệu sạch hơn.
Air blow& Air flow button make treatment more cleaning.
Air blow& Air Flow button giúp điều trị sạch hơn.
More Cleaner, More Faster.
Càng sạch hơn, nhanh hơn..
No more cleaning.
Không dọn dẹp nữa.
Results: 53, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese