MORE TECHNOLOGY in Vietnamese translation

[mɔːr tek'nɒlədʒi]
[mɔːr tek'nɒlədʒi]
nhiều công nghệ hơn
more technology
công nghệ hơn
technology more than
more technological
technology rather than
more tech
thêm công nghệ
add the technology
additional technologies
công nghệ càng
the more technology

Examples of using More technology in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
start of this millennium, when schools started to use more technology.
khi các trường học bắt đầu sử dụng công nghệ nhiều hơn.
What we're doing is including more technology, more(intellectual property) in the offering without increasing the price,” Rogers added.
Những gì chúng tôi đang làm là bao gồm nhiều công nghệ hơn, nhiều hơn( sở hữu trí tuệ) trong cung cấp mà không tăng giá”, Rogers nói thêm.
It makes sense, the more technology you know, the easier it is to get a job.
Cũng có lý thôi, càng nhiều công nghệ bạn biết thì bạn càng dễ kiếm việc.
Louv states“the more technology we have, the more nature we need.”.
Chính Louv đã nói:“ Cuộc sống càng nhiều công nghệ thì ta càng cần nhiều thiên nhiên”.
More technology is employed in the machining shops where gearboxes are produced.
Nhiều công nghệ đang được sử dụng trong các cửa hàng gia công, nơi hộp số được sản xuất.
more people, more technology, more innovation, more THINGS.
nhiều công nghệ, nhiều sự tân tiến và nhiều vấn đề xảy ra.
What we're doing is including more technology, more[intellectual property] in the offering without increasing the price.”.
Điều mà chúng tôi cần là bao gồm nhiều công nghệ hơn, nhiều hơn( sở hữu trí tuệ) trong gói dịch vụ mà không tăng giá”.
The ultra-thin and light design fits more technology into a compact form factor that's easy to carry and use.
Thiết kế siêu mỏng và ánh sáng phù hợp với công nghệ hơn vào một yếu tố hình thức nhỏ gọn dễ dàng mang theo và sử dụng.
The more technology inside, the better her condition
Càng nhiều công nghệ bên trong,
What we're doing is including more technology, more(intellectual property) in the offering without increasing the price,” clarified Rogers.
Những gì chúng tôi đang làm là bao gồm nhiều công nghệ hơn, nhiều hơn( sở hữu trí tuệ) trong cung cấp mà không tăng giá”, Rogers nói thêm.
Don't use more technology than it takes to accomplish something cleanly, clearly and consistently.
Không sử dụng nhiều công nghệ hơn phải mất cái gì để thực sạch, rõ ràng và nhất quán.
Firmer answers will be needed in an era where more technology relies on open source code.
Câu trả lời chắc chắn hơn sẽ rất cần thiết trong một thời đại mà công nghệ ngày càng bị phụ thuộc vào mã nguồn mở.
You can get more technology for less, but you won't get even close to the degree of luxury
Bạn có thể có được nhiều công nghệ hơn cho ít hơn, nhưng bạn sẽ không
There are currently 7.22 billion active mobile devices in the world- that's more technology in the world than people, so it's easy to understand the importance of mobile marketing
Hiện có 7,22 tỷ thiết bị di động đang hoạt động trên thế giới- đó là công nghệ hơn trên thế giới so với con người,
Some schools have a bit more technology on hand,
Một số trường có nhiều công nghệ hơn một chút, như bảng thông minh,
Colo.- Not long ago, introducing more technology into the classroom meant allowing third graders to play 15 minutes of Oregon Trail during recess time.
Mới đây không lâu, người ta cố gắng đưa thêm công nghệ vào lớp học, đến nỗi khuyến khích cả các em nhỏ mới học lớp 3 chơi 15 phút một trò chơi điện tử như trò Oregon Trail trong giờ giải lao.
There are currently 7.22 billion active mobile devices in the world- that's more technology in the world than people, so it's easy to understand the importance of smartphone marketing
Hiện có 7,22 tỷ thiết bị di động đang hoạt động trên thế giới- đó là công nghệ hơn trên thế giới so với con người,
Compared with normal FR4, this sturcture need more technology and experience on laminating of more than two layers together with metal core and the cost is much higher
So với FR4 thông thường, cấu trúc này đòi hỏi nhiều công nghệ hơn và kinh nghiệm về lớp phủ của hơn hai lớp cùng với lõi kim loại
The more technology has advanced,
Công nghệ càng phát triển,
Productivity levels also have stagnated and this can be improved if companies use more technology and adopt more productivity improvements from companies outside of the region.
Mức độ sản xuất hiện đang chững lại và có thể được cải thiện nếu các doanh nghiệp sử dụng thêm công nghệ và áp dụng thêm các phương pháp cải thiện năng suất từ các doanh nghiệp ngoài khu vực.
Results: 84, Time: 0.0432

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese