MOST WILL in Vietnamese translation

[məʊst wil]
[məʊst wil]
hầu hết sẽ
most will
most would
will mostly
most will be
will almost
phần lớn sẽ
will largely
much will
most will
majority will
would largely
most would
in large part will
with the majority going
most would be
for the most part would
đa số sẽ
majority will
most will
majority would
nhiều nhất sẽ
most will
the most would
đa phần sẽ
most will
most would

Examples of using Most will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Citizens of non-EU/EFTA countries will generally need a passport for entry to a Schengen country and most will need a visa.
Ngược lại công dân của những nước không thuộc EU/ EFTA nhìn chung sẽ phải trình hộ chiếu để có thể vào một nước Schengen, đa số sẽ cần visa.
People love publicity, and most will jump at the chance of seeing their name in print.
Mọi người thích sự công khai, và phần lớn sẽ nắm bắt cơ hội để thấy tên mình trên báo.
Nationals of non-EU/EFTA countries will generally need a passport in order to enter a Schengen country, and most will need to get a Schengen visa.
Ngược lại công dân của những nước không thuộc EU/ EFTA nhìn chung sẽ phải trình hộ chiếu để có thể vào một nước Schengen, đa số sẽ cần visa.
Furthermore, most will charge an extra fee if withdrawals are done outside operating hours(usually 9 am to 5 pm on weekdays).
Hơn nữa, phần lớn sẽ tính thêm phí nếu rút tiền ngoài giờ làm việc( thường là 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều ngày thường).
Mutual good-byes were shared, given, many of us will leave early tomorrow morning, and, in fact, most will have left by tomorrow afternoon.
Các lời chào tạm biệt được trao cho nhau bởi vì nhiều người trong chúng tôi sẽ rời đi sáng sớm ngày mai, và, đa số sẽ rời trưa mai.
Teething is different for each baby, but most will experience some, if not all, of the following teething symptoms.
Nhuộm răng là khác nhau đối với mỗi em bé, nhưng phần lớn sẽ gặp một số, nếu không phải là tất cả, những triệu chứng sau đây.
Perhaps, most will sign such an agreement because the Google Play Store is home to most Android apps.
Có lẽ, phần lớn sẽ ký thỏa thuận như vậy do Google Play Store là nơi chứa hầu hết các ứng dụng Android.
But most will take advantage of this offer
Nhưng phần lớn sẽ tận dụng đề xuất này
TIA's, by definition, completely resolve on their own within 24 hours, but most will resolve within 10-15 minutes.
TIA' s, theo định nghĩa, sẽ hồi phục hoàn toàn trong vòng 24 giờ, nhưng phần lớn sẽ hồi phục trong vòng 10- 15 phút.
Bernstein said that"some of the non-OPEC supply cuts will come from natural decline, but most will come from self-imposed cuts.".
AB Bernstein nhận định“ một số cắt giảm của các quốc gia ngoài OPEC sẽ đến từ sự suy giảm tự nhiên, nhưng phần lớn sẽ do tự áp đặt kiềm chế sản lượng”.
However, those affected the most will be those whose business models rely on the acquisition and exploitation of consumer data on a large scale.
Nhưng tác động lớn nhất sẽ đến các doanh nghiệp có mô hình kinh doanh dựa vào việc thu thập và khai thác dữ liệu người tiêu dùng trên quy mô lớn..
If termites happen to return, most will retreat the affected area(s) at no additional charge.
Nếu mối xảy ra trở lại, nhất sẽ rút lui khu vực bị ảnh hưởng( s) không tính thêm phí.
Most will benefit from attempting to focus their energies rather than scattering them.
Hầu hết sẽ được hưởng lợi từ cố gắng để tập trung năng lượng của mình chứ không phải là phân tán chúng.
Most will come with whatever software is required to configure and view your camera, and usually include recording software.
Nhất sẽ đến với bất cứ phần mềm là cần thiết để cấu hình và xem máy ảnh của bạn, và thường bao gồm các phần mềm ghi âm.
Ask people directly and most will tell you they don't trust the news they see on social media.
Hỏi người trực tiếp và nhất sẽ cho bạn biết họ đừng tin tưởng những tin tức họ nhìn thấy trên phương tiện truyền thông xã hội.
Understanding which features mean the most will help eliminate houses that won't work for you and compare the homes that will..
Hiểu những tính năng nào có ý nghĩa nhất sẽ giúp loại bỏ những ngôi nhà giành được công việc của bạn và so sánh những ngôi nhà sẽ có.
The situations that will stretch your faith most will be those times when life falls apart
Những hoàn cảnh giằng co đức tin bạn nhất sẽ là những thời khắc khi
When searching the website, most will scroll through the photos of members that match their search, looking for the one that catches their eye.
Khi tìm kiếm trên trang web, nhất sẽ di chuyển qua các bức ảnh của các thành viên phù hợp với tìm kiếm của họ, tìm một trong đó bắt mắt của họ.
than the reference bulb, the protection fuse most will blow.
cầu chì bảo vệ nhất sẽ thổi.
Triumph will bring you into the ranks of humans who have gone faster without a vehicle than most will ever go with a vehicle!
Triumph sẽ mang lại cho bạn trong hàng ngũ của con người, những người đã nhanh hơn mà không có một chiếc xe hơn bao giờ hết nhất sẽ đi với một chiếc xe!
Results: 343, Time: 0.0455

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese