MURDOCH in Vietnamese translation

Examples of using Murdoch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1974, Murdoch moved to New York City, to expand into the U.S. market; however, he retained interests in Australia and Britain.
Năm 1974, ông chuyển đến thành phố New York để mở rộng sang thị trường Mỹ, tuy nhiên vẫn giữ lại các cổ phần ở Úc và Anh.
Rupert Murdoch, CEO News Corporation, said:"Today, we lost one of the most influential thinkers,
Với Rupert Murdoch, giám đốc điều hành News Corp,“ chúng ta đã mất đi một trong những nhà tư tưởng,
Murdoch also met the family of murdered schoolgirl Milly Dowler, whose phone was hacked by the News of the World in 2002.
Ông Murdoch cũng đã gặp gỡ gia đình có nữ học sinh bị giết từng bị News of the World nghe lén điện thoại vào năm 2002.
News Corporation was formed in 1979 when Rupert Murdoch needed a holding company for News Limited.
News Corporation được thành lập năm 1979 bởi Rupert Murdoch, khi đó nó là một công ty cổ phần của News Limited.
Murdoch and Jobs hit it off well enough that Murdoch went to his Palo Alto house for dinner twice more during the next year.
Murdoch và Jobs thân thiết tới mức Murdoch đã tới ngôi nhà ở Palo Alto của Jobs để dùng bữa tối hai lần vào năm sau.
At one point, when asked about one of the journalists who has been arrested, the elder Murdoch replied gruffly,“Never heard of him.”.
Vào một lúc, khi được hỏi về 1 trong số những ký giả bị bắt, ông Murdoch cha trả lời cộc lốc:” chưa bao giờ nghe đến tên hắn.”.
Rupert Murdoch, News Corp.:“Today, we lost one of the most influential thinkers, creators and entrepreneurs of all time.
Với Rupert Murdoch, giám đốc điều hành News Corp,“ chúng ta đã mất đi một trong những nhà tư tưởng, nhà sáng tạo và chủ doanh nghiệp có ảnh hưởng nhất mọi thời đại.
His back now healed, Murdoch attended the Allen& Company media conference in Sun Valley, Idaho, in July 2018.
Sau khi đã bình phục hẳn, ông Murdoch đến dự hội nghị truyền thông Allen& Company ở Sun Valley, bang Idaho, tháng 7/ 2018.
A lawyer for the family described Murdoch as“very humbled” and“very shaken” as he offered his apology.
Một luật sư cho gia đình mô tả ông Murdoch là“ rất hổ thẹn” và“ xúc động” khi ông đưa ra lời xin lỗi.
Over the years, Murdoch newspapers played a leading role in smearing the European Union, thereby helping to bring about June's Brexit vote.
Trong những năm qua, những tờ báo của Murdoch đóng vai trò hàng đầu trong việc bôi bẩn Liên minh Châu Âu, dẫn đến kết quả Brexit trong cuộc bỏ phiếu vào tháng 6.
Murdoch was one of the Lisbon Lions,
Johnstone là một trong những“ Sư tử Lisbon”,
The Murdoch clan's resilience points to an overlooked reality in business: sometimes a loss can turn
Sự hồi phục của gia tộc ông Murdoch chỉ ra một thực tế trong kinh doanh:
That operation will be run by Lachlan Murdoch, and focus on domestic television,
Công ty mới có thể được điều hành bởi Lachlan Murdoch, con trai của Rupert Murdoch, và tập trung vào truyền hình,
Murdoch began with a small regional paper in Australia, inherited from his father.
Rupert Murdoch bắt đầu với một tờ báo địa phương nhỏ bé ở Australia, được thừa kế từ cha của ông.
How about Rupert Murdoch's The Daily, the iPad-only newspaper that charges a subscription fee?
Vậy còn tạp chí The Daily của Rupert Murdoch, tờ báo chỉ dành riêng cho iPad có tính phí thuê bao?
Torv was 18 years old and working for Murdoch's Sydney newspaper The Daily Telegraph when she had the opportunity to interview Murdoch.
Torv mới 18 tuổi và được nhận vào làm việc tại tờ báo The Daily Telegraph ở Sydney của Murdoch sau khi có cơ hội phỏng vấn với ông.
Trump told Murdoch that he was going to run for president.
Trump nói với Murdoch rằng ông sẽ ra tranh cử.
Former Deputy Prime Minister John Prescott, whose own phone hacked by the News of the World, accused Murdoch of having a corrupting influence on British politics.
Cựu Phó thủ tướng John Prescott từng bị tờ News of the World nghe lén đã cáo buộc ông Murdoch đã làm tha hóa quyền lực trong nền chính trị Anh.
But now that I no longer work for Rupert Murdoch, I can plainly state that every word out of Roger Goodell's mouth about legalized sports betting for the past 20 months has been nothing
Nhưng bây giờ tôi không còn làm việc cho Rupert Murdoch nữa, tôi có thể tuyên bố rõ ràng rằng mọi lời trong miệng Roger Goodell về những cá cược thể
But the Murdoch family would retain the ownership of Fox Broadcasting Company, Fox Television Stations,
Nhưng gia đình Murdoch sẽ giữ quyền sở hữu Fox Broadcasting Company,
Results: 858, Time: 0.0813

Top dictionary queries

English - Vietnamese