MY INTERVIEW in Vietnamese translation

[mai 'intəvjuː]
[mai 'intəvjuː]
cuộc phỏng vấn của tôi
my interview
phỏng vấn của tôi
my interview

Examples of using My interview in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Good morning, I am here for my interview.
Xin chào, tôi đến đây cho buổi phỏng vấn của mình.
I pulled out the grey for my interview at Your Business Software.
Tôi lôi ra bộ comple xám cho cuộc phỏng vấn tại Your Business Software.
Like I said in my interview.
Như tôi đã nói trong một cuộc phỏng vấn.
You are my interview.
Ông là người phỏng vấn tôi.
I failed in my interview.
Tôi thi trượt trong một cuộc phỏng vấn riêng.
All of which are going to sharpen my interview skills.
Mấy yếu tố đó sẽ mài dũa kỹ năng phỏng vấn của chị.
I didn't say anything like that in my interview.
Con đâu có nói gì như vậy trong buổi phỏng vấn của con.
I don't wish to declare it during my interview.
Tôi không thích nhắc lại chuyện này trong bài phỏng vấn của mình.
Today, I'm sharing with you my interview of two bloggers who have worked with fashion brands.
Hôm nay, tôi đang chia sẻ với bạn cuộc phỏng vấn của tôi về hai blogger đã làm việc với các thương hiệu thời trang.
What if I have been waiting for my interview, and my case is urgent?
Nếu tôi đã chờ đợi cho cuộc phỏng vấn của tôi, và trường hợp của tôi là khẩn cấp?
My interview with Blanton is unlike any other I have had in fifteen years as a journalist.
Bài phỏng vấn của tôi với Blanton khác hẳn với những lần tôi đã từng làm trong suốt 15 năm trong nghề phóng viên.
See all their features and read my interview with WP Engine in this review.
Xem tất cả các tính năng của họ và đọc cuộc phỏng vấn của tôi với WP Engine trong bài đánh giá này.
I didn't realize my interview techniques Were under such close scrutiny.
Tôi không biết rằng kĩ thuật phỏng vấn của tôi bị kiểm soát kĩ lưỡng đến vậy.
My interview for a Nigerian radio station about the hostility childfree women face in the country.
Cuộc phỏng vấn của tôi cho một đài phát thanh Nigeria về những phụ nữ vô tư thù địch phải đối mặt trong nước.
If possible, I would love some feedback about my interview skills and overall qualifications.
Nếu có thể, tôi sẽ yêu một số phản hồi về kỹ năng phỏng vấn của tôi và bằng cấp tổng thể.
I neglected to mention during my interview that I had worked for two summers as a temporary office worker.
Tôi đã quên đề cập trong cuộc phỏng vấn của tôi rằng tôi đã làm việc suốt hai mùa hè với tư cách là một nhân viên văn phòng thời vụ.
habits into your life, check out my interview with Charles.
hãy tìm hiểu bài phỏng vấn của tôi với Charles.
By then, I will have gotten the real truth from my interview with the loud, hairy one.
Đến lúc đó, tôi sẽ moi được sự thật từ cuộc phỏng vấn của tôi với cái gã lông lá ồn ào kia.
If possible, I'd love some feedback about my interview skills and overall qualifications.
Nếu có thể, tôi sẽ yêu một số phản hồi về kỹ năng phỏng vấn của tôi và bằng cấp tổng thể.
My interview with Justin McLeod was winding down when I tossed out one last question:“Have you ever been in love?”.
Khi cuộc phỏng vấn của tôi với Justin McLeod đang sắp sửa kết thúc thì tôi chợt bật ra một hỏi cuối cùng:" Anh đã yêu bao giờ chưa?".
Results: 101, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese