NAUTICAL in Vietnamese translation

['nɔːtikl]
['nɔːtikl]
hải lý
nautical
nm
nmi
knots
hàng hải
maritime
marine
navigation
shipping
nautical
nautical
biển
sea
marine
ocean
maritime
beach
coast
water
plate
nmi
nautical

Examples of using Nautical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
just 10 nautical miles from the Oland island,
chỉ cách 10 hải lý tính từ đảo Oland,
Nautical charts are essential tools for marine navigation; many countries require vessels,
Các hải đồ là công cụ thiết yếu trong định vị trên biển;
It is located 448 nautical miles from Manila and 150 nautical miles from Cebu.
Thành phố cách 448 hải lý tính từ Manila và 150 hải lý tính từ Cebu.
When the jets came within 10 nautical miles of the border, Turkish forces sent out“four warning signals.”.
Khi hai chiến đấu cơ này bay trong phạm vi 10 dặm trong khu vực biên giới, lực lượng Thổ Nhĩ Kỳ đã gửi đi“ 4 tín hiệu cảnh báo”.
Taking on a nautical theme, the developers say the 10 smaller towers represent sailing boats whilst the larger building is ‘The Lighthouse’.
Lấy chủ đề từ biển, những nhà thiết kế đã xây 10 toà tháp nhỏ hơn biểu tượng cho những chiếc thuyền, còn toà lớn nhất đại diện cho ngọn hải đăng.
Nautical miles from the nearest land for food wastes which have been passed through a comminuter or grinder.
Cách ít nhất 03 hải lý tính từ bờ gần nhất trong trường hợp chất thải thực phẩm đã được qua máy tán hoặc máy nghiền.
one of the ports along the Strong Republic Nautical Highway, serves as a gateway to Boracay island
một trong những cảng dọc theo Cộng hòa mạnh hải lộ, phục vụ như là một cửa
Nautical miles from the nearest land for food wastes that have not been treated in accordance with subparagraph .1 above.
Cách ít nhất là 12 hải lý tính từ bờ gần nhất trong trường hợp chất thải thực phẩm không được xử theo trường hợp trên;
This is more than just a silly way to add some color and nautical flair to the watch.
Đây không chỉ là một cách ngớ ngẩn để thêm một chút màu sắc và sự tinh tế trên biển cho đồng hồ.
Con Dao Island off the coast of Vung Tau city is about 97 nautical miles and 120 nautical miles south of Ho Chi Minh City.
Côn Đảo là một quần đảo nằm ở phía Đông- Nam của Việt Nam, cách Vũng Tàu 97 hải lý và cách thành phố Hồ Chí Minh 120 hải lý.
Current laws grant countries an economic zone of 200 nautical miles beyond their land borders.
Luật Biển hiện nay trao cho các quốc gia một vùng kinh tế rộng 200 hải lý tính từ đường biên giới trên bộ của họ.
In response to these concerns, it was resolved that a coastal state could claim two hundred nautical miles of jurisdiction beyond its land boundaries.
Về những lo lắng trên, chúng được giải quyết rằng một nước có đường bờ biển có thể tuyên bố 200 dặm hàng hải quyền tài phán từ biên giới đất liền của mình.
It is the symbol that indicates north on compasses and on antique nautical maps.
Nó là biểu tượng chỉ về hướng bắc trên la bàn và cũng có trên các hải đồ cổ.
look was also inspired by motorcycles, and the jewel-like details in the instrument panel come from a nautical reference.
viên ngọc trong bảng điều khiển đến từ một tài liệu tham khảo về hải lý.
If this is not possible, the exchange can be done 50 nautical miles and at 200 metres water depth.
Nếu điều kiện này không thể thỏa mãn thì có thể trao đổi nước dằn tại điểm cách bờ trên 50 hải lý và có độ sâu trên 200m.
The fresh water from the berg creates a pool of fresh water that can extend a nautical mile away from the iceberg.
Phần nước ngọt từ tảng băng hình thành lên những hồ nước ngọt trải dài ra xa một dặm biển tính từ tảng băng.
range 24 nautical miles, 80 knots. I have three… Make that five.
phạm vi 24 hải lý, xấp xỉ 80 dặm.
Sharing information about maritime safety and support in producing nautical charts and maritime publications.
Chia sẻ thông tin an toàn hàng hải và hỗ trợ nhau trong công tác sản xuất hải đồ và các ấn phẩm hàng hải..
It has a MTOW of 276.5 tonnes with typical range with 295 passengers of between 7,200 and 7,400 nautical miles(13,300 km and 13,700 km).
Nó có trọng lượng cất cánh tối đa( MTOW) là 276.5 tấn với khoảng 295 hành khách và tầm bay từ 7.200 đến 7.400 hải lý( 13.300 km and 13.700 km).
A group of people who were committed to preserving the cultural and nautical heritage of the St. Lawrence River founded the 1000 Islands Museum in the 1960's in Clayton, New York along the St. Lawrence River itself.
Một nhóm người đã cam kết bảo tồn di sản văn hóa và hải lý của sông St. Lawrence đã thành lập Bảo tàng Quần đảo 1000 tại 1960 ở Clayton, New York dọc theo sông St. Lawrence.
Results: 620, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese