NEVER LIVE in Vietnamese translation

['nevər liv]
['nevər liv]
chẳng bao giờ sống
never live
đừng bao giờ sống
never live

Examples of using Never live in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The nations will never live in peace until they know Jesus.
Các nước sẽ không hề sống trong hoà bình cho tới chừng nào họ nhận biết Chúa Jêsus.
I almost feel as though I will never live long enough to become an author, to be married and have a family.
Mình linh cảm rằng mình sẽ không sống đủ lâu để có thể trở thành một nhà văn nổi tiếng, kết hôn và có một gia đình.
Alpha kids will grow up with iPads in hand, never live without a smartphone, and have the ability to transfer a thought online in seconds.
Thế hệ Alpha sẽ lớn lên với iPad, không thể sống thiếu điện thoại thông minh và có thể truyền tải suy nghĩ trực tuyến chỉ trong vài giây.
Alpha kids grow up with iPads in their hands and never live without a smartphone and the ability to transfer data online in a matter of seconds.
Những đứa trẻ Alpha lớn lên với iPad, không thể sống thiếu điện thoại thông minh và có thể truyền tải suy nghĩ trực tuyến chỉ trong vài giây.
Nor could a camel and a hippopotamus. A wolf and a penguin could never live together.
Sói và chim cánh cụt không bao giờ sống cùng nhau, hay lạc đà và hà mã cũng vậy.
Thus, we never live but we hope to live; and always hoping to be happy,
Vậy nên chúng ta không bao giờ sống, mà chỉ hy vọng sống, và, tuy lúc nào cũng sẵn sàng để được hạnh phúc,
So we never live, but we hope to live; and, as we are
Vậy nên chúng ta không bao giờ sống, mà chỉ hy vọng sống,
we realize that they would never live on the same block in Detroit.”.
nhận ra rằng, họ sẽ chẳng bao giờ sống chung trong một khu phố ở Detroit.
Thus we never live, but hope to live, and while we always
Vậy nên chúng ta không bao giờ sống, mà chỉ hy vọng sống,
I have bought investment properties I would never live in myself but their figures stack up; likewise many $3
Tôi đã mua bất động sản đầu tư tôi sẽ không bao giờ sống trong bản thân mình,
new creature in Christ, then you will never live as Christ intended for you to live..
bạn sẽ không bao giờ sống như Chúa Kitô dành cho bạn để sống..
my love of it, that I will never live for the sake of another man,
tình yêu của tôi cho nó, rằng tôi sẽ không bao giờ sống vì một người khác,
Today is a most unusual day because we have never lived it before, we will never live it again, it is the only day we have!
Ngày hôm nay là ngày lạ lùng nhất, bởi chúng ta chưa bao giờ sống nó trước đây; chúng ta sẽ không bao giờ sống lại nó; nó là ngày duy nhất mà ta có!
As we all know the fact that without the perfect balance of testosterone in the male body they never live a healthy sex life.
Như chúng ta đều biết một thực tế là không có sự cân bằng hoàn hảo của testosterone trong cơ thể nam giới, họ không bao giờ sống một cuộc sống tình dục lành mạnh.
since it appeared that if he waited for the money he might never live the life he wanted.
anh có thể không bao giờ sống cuộc sống mà anh muốn.
by my love of it, that I will never live for another man, or ask another man to live for me.
tình yêu của tôi cho nó, rằng tôi sẽ không bao giờ sống vì một người khác, và cũng không hỏi một người khác sống vì tôi.
You will never be happy if you continue to search for what happiness consists of, you will never live if your are looking for the meaning of life'- Albert Camus.
Bạn sẽ không bao giờ được hạnh phúc nếu cứ tiếp tục đi tìm xem hạnh phúc được tạo nên bởi những gì cũng giống như bạn sẽ không bao giờ sống nếu cứ mải miết đi tìm ý nghĩa của cuộc sống.'- Albert Camus.
She told Mother she would never live to eat their fruit,
Cô ấy nói với mẹ tớ rằng cô ấy sẽ chẳng sống đến khi chúng kết quả,
She told Mother she'd never live to eat their fruit,
Cô ấy nói với mẹ tớ rằng cô ấy sẽ chẳng sống đến khi chúng kết quả,
because we have never lived it before; we will never live it again; it is the only day we have.”.
bởi vì chúng ta không bao giờ sống nó trước đó; chúng ta sẽ không bao giờ sống lại nó lần nữa; đó là ngày duy nhất chúng ta có.
Results: 96, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese