NEWCOMERS in Vietnamese translation

['njuːkʌməz]
['njuːkʌməz]
người mới
new people
newcomers
novice
newbies
new person
beginners
new man
new one
new guy
who just
những người mới đến
those new to
newcomers
people who are new to
new people came
newly arrived people
new ones coming
newcomers
người nhập cư mới
new immigrants
newcomers
new migrants

Examples of using Newcomers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
territorial health programs may not cover some newcomers for the first three months they are in Canada.
lãnh thổ có thể không bao gồm một số người mới nhập cư trong ba tháng đầu ở Canada.
The time has come for a very special game collection: The Tropico 5 Complete Collection offers both newcomers and seasoned fans the ultimate collection with all DLCs.
Tropico 5- Complete Collection cung cấp cho cả người mớingười hâm mộ dày dạn bộ sưu tập cuối cùng với tất cả các DLC.
A lot of cities in Canada have"newcomers" clubs for anyone new to the city for less than 2 years.
Rất nhiều thành phố ở Canada có các câu lạc bộ“ mới đến” cho bất cứ ai mới đến thành phố trong ít hơn 2 năm để định cư Canada.
Approximately 26% of Ontario's construction workforce is currently made up of newcomers, the majority coming from China, India and European countries.
Khoảng 26% lực lượng lao động trong ngành xây dựng của Ontario từ những người mới đến, phần lớn đến từ Trung Quốc, Ấn Độ và các nước châu Âu.
In Singapore, for instance, residents will consider newcomers dirty and ill-mannered if they litter the street or spit gum in public places.
Ví dụ như tại Singapore, người dân sẽ coi họ thật bẩn thỉu và thô lỗ nếu họ xả rác ra đường hoặc nhổ kẹo cao su ở nơi công cộng.
Some newcomers are not sure where to buy the groceries they need, and they may miss
Một số người mới đến là không chắc chắn nơi để mua cửa hàng tạp hóa
Newcomers are often required to prove they can read, write and speak the national
Người mới đến thường được yêu cầu để chứng minh họ có thể đọc,
The Swiss, and some savvy American newcomers to the watch industry, launched a revolution of their own.
Người Thụy Sỹ, và một số người Mĩ hiểu biết về ngành công nghiệp đồng hồ, đã phát động cuộc cách mạng của riêng họ.
One important thing you can to do help newcomers feel welcome is learn how to pronounce their names.
Một điều quan trọng bạn có thể để giúp người mới cảm thấy hoan nghênh là học cách phát âm tên của họ.
The association will inspect the system of the 14 exchanges and nine newcomers to see if their systems meet the rules.
Hiệp hội sẽ kiểm tra hệ thống của 14 trao đổi và chín người mới đến để xem hệ thống của họ đáp ứng các quy tắc.
It is easiest to make friends with other newcomers, as you share the experience of living in a new culture.
Điều dễ nhất là kết bạn với những người mới đến khác giống như quí vị, vì quí vị cùng chia sẻ kinh nghiệm sống trong một nền văn hóa mới..
We must treat newcomers with kindness and patience- nothing scares potentially valuable contributors away faster than hostility or elitism.
Chúng ta phải đối xử với người mới đến bằng sự tử tế và kiên nhẫn- không có gì xua đuổi người có tiềm năng đóng góp quý giá nhanh hơn sự hằn học và coi thường.
The region's cities, which constantly receive a large number of migrating newcomers, are unable to provide the basic services that migrants need.
Các thành phố trong khu vực, nơi liên tục nhận được số lượng lớn người mới nhập cư, không thể cung cấp các dịch vụ căn bản mà người di cư cần.
The GTA welcomed more immigrants(118,000 newcomers) than the four Atlantic provinces, Quebec, Manitoba, Saskatchewan, and Canada's three territories combined.
Vùng GTA chào đón nhiều người nhập cư( 118,000 người) hơn cả 4 tỉnh Đại tây dương Canada, thành phố Quebec, Manitoba, Saskatchewan, và 3 vùng lãnh thổ khác của Canada cộng lại.
Another says it will even pay newcomers more than $1,000 per child to make babies.
Một thị trấn khác thậm chí còn tuyên bố rằng họ sẽ trả cho những người mới đến hơn 1.000 USD cho mỗi đứa trẻ được sinh ra.
It has 200 years' experience in helping newcomers settle and get their new life started in Canada.
Ngân hàng có 200 năm kinh nghiệm giúp đỡ người nhập cư ổn định và phát triển cuộc sống mới tại Canada.
Sometimes I will tell newcomers that they can't always do whatever they want to do.
Đôi khi tôi phải nói với những người mới đến rằng họ không nên cứ luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.
The reason for this is to give newcomers to the country a caring and supportive environment among students of their own age.
Lý do là để cho người mới đến với đất nước một môi trường chăm sóc và hỗ trợ giữa các học sinh trong độ tuổi của mình.
For newcomers to the blockchain, this reassurance- even if purely psychological- could be the decisive factor.
Đối với những người mới với blockchain, sự đảm bảo này- thậm chí khi hoàn toàn là tâm lý- có thể lại là yếu tố quyết định.
Current article will become a light in the dark for newcomers who want to build their careers in binary options trading.
Bài báo hiện tại sẽ trở thành một ánh sáng trong bóng tối cho những người mới đến muốn xây dựng sự nghiệp của họ trong các giao dịch quyền chọn nhị phân.
Results: 974, Time: 0.0633

Top dictionary queries

English - Vietnamese