NO CRACK in Vietnamese translation

['nʌmbər kræk]
['nʌmbər kræk]
không có vết nứt
no crack
no fracture
no fissure
there no chink
không bị nứt
not crack
no cracking
is not cracked
uncracked
non-cracked
không có crack
no crack

Examples of using No crack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
has a high bending resistance and no crack.
độ bền uốn cao và không có vết nứt.
Every casting is inspected thoroughly before machining, so as to ensure no crack on the casting.
Mỗi vật đúc đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi gia công để đảm bảo không có vết nứt trên sản phẩm đúc.
smooth and no crack on your face.
mịn và không có vết nứt trên mặt.
Surface light, no crack, no peeling, no folded, no obvious oxidation,
Ánh sáng bề mặt, không nứt, không bong tróc,
Surface Quality: fairing line shape, no crack, no bubble, no double skin,
Chất lượng bề mặt: hình dạng đường thẳng, không nứt, không bong bóng,
the ultraviolet screening agent, inhibitor, no crack, no hardening, not aging under the summer sun exposure,
chất ức chế, không nứt, không cứng, không lão hóa dưới
even color around the appearance, no black spot, no crack and well-defined distance.
không có vết nứt và khoảng cách được xác định rõ.
There is no water damage, no cracks, not even a scratch.
Không có thiệt hại về nước, không có vết nứt, thậm chí không có vết xước.
No cracking or tearing when stretching.
Không bị nứt hoặc rách khi duỗi.
No cracks, corrosion or spot during production of refractory products.
Không có vết nứt, ăn mòn hoặc đốm trong quá trình sản xuất các sản phẩm chịu lửa.
No cracking or tearing when stretching.
Không bị nứt hoặc rách khi kéo dài.
Does not accentuate peeling, no cracks and does not flow during the day.
Không làm nổi bật lột, không có vết nứtkhông chảy trong ngày.
No cracking or tearing when stretching.
Không bị nứt hoặc rách khi căng.
Bending No cracks, peeling and other phenomena.
Uốn Không có vết nứt, lột da và các hiện tượng khác.
Water absorption rate<0.1%, no cracking, easy maintenance and durability.
Tỷ lệ hấp thụ nước< 0,1%, không bị nứt, dễ bảo trì và độ bền.
Work fine for many projects, no cracks.
Làm việc tốt cho nhiều dự án, không có vết nứt.
Frost Resistance No cracking or peeling.
Chống băng giá Không bị nứt hoặc bong tróc.
No cracking or tearing when stretched.
Không bị nứt hoặc rách khi kéo dài.
All the tank No cracking, tearing, or splitting.
Tất cả các bể Không bị nứt, rách hoặc tách.
No cracking, swelling and deforming;
Không bị nứt, sưng và biến dạng;
Results: 44, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese