NORMAL IMMUNE in Vietnamese translation

['nɔːml i'mjuːn]
['nɔːml i'mjuːn]
miễn dịch bình thường
normal immune
normal immunity
miễn dịch thông thường
normal immune

Examples of using Normal immune in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zinc: Necessary for normal immune function.
Kẽm: cần thiết cho chức năng miễn dịch bình thường.
It is necessary for normal immune function.
Cần thiết cho việc thực hiện chức năng miễn dịch bình thường.
Know that fever is a normal immune response.
Biết rằng sốt là phản ứng miễn dịch bình thường.
Know that fever is a normal immune response.
Bạn cần biết rằng sốt là một phản ứng miễn dịch bình thường.
Glutathione can also help maintain normal immune system functions.
Glutathione cũng có thể giúp duy trì bình thường chức năng hệ miễn dịch.
It is serious but rarely fatal in people with normal immune systems.
Bệnh này thì nghiêm trọng nhưng hiếm khi gây tử vong ở những người có hệ miễn dịch bình thường.
Recurrences can and do happen, even for people who have normal immune systems.
Sự tái phát có thể xảy ra, thậm chí đối với những người có hệ thống miễn dịch bình thường.
activating the lymphocytes, which will maintain the normal immune system.
sẽ duy trì hệ thống miễn dịch bình thường.
activating the lymphocytes, which will maintain the normal immune system;
sẽ duy trì hệ thống miễn dịch bình thường;
The normal immune system will fight infection from foreign substances that can harm the body.
Hệ thống miễn dịch bình thường sẽ chống lại nhiễm trùng từ các chất lạ có thể gây hại cho cơ thể.
Vitamins A, C, E and Zinc help support normal immune function and healthy eyes.
Vitamin A, C, E và kẽm giúp hỗ trợ chức năng miễn dịch bình thường và mắt khỏe mạnh.
These conditions are caused when the normal immune response to hepatitis B mistakenly attacks uninfected organs.
Những điều kiện này được gây ra khi đáp ứng miễn dịch bình thường đối với viêm gan B tấn công nhầm vào các cơ quan không bị nhiễm bệnh.
It is a serious disease, but rarely fatal in people with a normal immune system.
Bệnh này thì nghiêm trọng nhưng hiếm khi gây tử vong ở những người có hệ miễn dịch bình thường.
In most people with a normal immune system, CMV infection does not cause any symptoms.
Ở hầu hết những người có hệ miễn dịch bình thường, nhiễm CMV không gây ra bất kỳ triệu chứng hoặc bệnh nào.
In non-pregnant patients with a normal immune system, yeast infections rarely result in serious complications.
Ở những phụ nữ không mang thai có hệ thống miễn dịch bình thường, nhiễm trùng nấm men hiếm khi dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.
Essential fatty acids(the good fats) are essential to normal immune and nervous system function.
Các axit béo thiết yếu( chất béo tốt) rất cần thiết cho chức năng hệ thống miễn dịch và thần kinh bình thường.
Inflammation is a normal immune response designed to protect your body against acute infections and foreign invaders.
Viêm” là một phản ứng miễn dịch bình thường nhằm bảo vệ cơ thể của bạn chống lại nhiễm trùng cấp tính và những kẻ xâm lược nước ngoài.
It takes 15 to 20 years for cervical cancer to develop in women with normal immune systems.
Phải mất 15 đến 20 năm để ung thư cổ tử cung phát triển ở những phụ nữ có hệ miễn dịch bình thường.
During a normal immune response, many components of the immune system are mobilized to fight an invader.
Trong 1 đáp ứng miễn dịch bình thường, nhiều bộ phận của hệ miễn dịch đựơc huy động để chống trả lại với tác nhân gây bệnh.
For people with normal immune systems the symptoms normally last 1-2 weeks and there is no medication required.
Đối với người bình thường hệ thống miễn dịch, các triệu chứng thường làm thế nào để sử dụng cuối cùng cho 1- 2 tuần, và không có thuốc cần thiết.
Results: 393, Time: 0.0302

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese