IMMUNE in Vietnamese translation

[i'mjuːn]
[i'mjuːn]
miễn dịch
immune
immunity
immunological
immunology
immunotherapy
miễn nhiễm
immune
immunity
impervious
immunized

Examples of using Immune in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Their task is to ensure a pro-Islamabad government in Kabul, immune to offers of large-scale economic aid from India, the regional superpower.
Nhiệm vụ của họ là bảo đảm một chính quyền Kabul ủng hộ Isamabad, đề kháng các đề nghị viện trợ kinh tế lớn lao từ Ấn Độ, một siêu cường cấp vùng.
Both diseases are thought to be the result of an overactive immune system.
Cả hai bệnh này đều được cho là do hệ miễn dịch hoạt động quá mức gây nên.
Research shows that stress impacts the immune system and makes us more prone to getting sick.
Nghiên cứu chỉ ra rằng stress tác động tới hệ miễn dịch và khiến chúng ta dễ bị ốm hơn.
Their immune response was compared to another group infected with RSV, and a control group of healthy mice.
Những đáp ứng về miễn dịch của chúng được so sánh với một nhóm khác bị nhiễm RSV, và một nhóm những con chuột khỏe mạnh được kiểm soát.
After receiving immune globulin injection, patients should not receive live virus vaccinations for within 3 months.
Sau khi được điều trị bằng globulin miễn dịch, không tiêm vaccine cho trẻ trong vòng 3 tháng.
He research continues, with his attention aimed at the details of immune response to cancer and identifying new targets for potential treatment.
Ông Allison dự kiến tiếp tục nghiên cứu hướng vào tính phức tạp trong phản ứng của hệ miễn dịch đối với ung thư và xác định các mục tiêu mới cho điều trị tiềm năng.
A healthy, active lifestyle can help keep the immune system strong
Một lối sống lành mạnh, năng động giúp giữ cho hệ miễn dịch mạnh mẽ
Though that be the case, none are immune to Ahri's own unique charms.
Cho dù vậy, chẳng ai chống lại được sức quyến rũ độc nhất vô nhị của Ahri.
First, changes to your immune system now make you more vulnerable to food-borne illnesses.
Thứ nhất, những thay đổi trong hệ miễn dịch của bạn hiện thời khiến cho bạn dễ bị nhiễm bệnh do thực phẩm hơn.
A protective immune response may not be elicited in all vaccinees(see section 5.1).
Đáp ứng miễndịch bảo vệ có thể không đạt được ở tất cả trẻ dùng vaccine( xem phần 5.1).
Stop any activity that has a negative impact on the body's immune system, like smoking,
Dừng mọi hoạt động gây hại tới hệ miễn dịch của cơ thể
It's a sovereign immune vessel, clearly marked in English not to be removed from the water- that it was US property.".
Đây là phương tiện được quyền miễn tố( sovereign immune), và có ghi rõ ràng bằng tiếng Anh là không được phép trục vớt khỏi mặt nước- đây là tài sản của Hoa Kỳ”.
Quercetin may also assist in immune function(1,000 mg a day for 3 weeks).
Quercetin có thể hỗ trợ chức năng của hệ miễn dịch( dùng 1000mg trong vòng 3 tuần).
European banks have not been immune to the global credit crisis triggered by the slump in the US housing market.
Các ngân hàng Châu Âu đã không tránh được hiệu ứng của cuộc khủng hoảng tín dụng toàn cầu xuất phát từ thị trường nhà ở Mỹ.
While investigating an immune system-activating protein called TBF1 in Arabidopsis, Dong discovered an
Trong khi nghiên cứu một protein kích hoạt hệ miễn dịch, gọi là TBF1,
Vaccines use very small amounts of antigens to help your child's immune system recognize and learn to fight serious diseases.
Vắcxin sử dụng số lượng rất nhỏ kháng nguyên để giúp cho hệ miễn dịch của trẻ nhận biết và học cách chống lại những căn bệnh nguy hiểm.
The body's immune response from vaccination decreases over time, so you need a new vaccination
Đáp ứng của hệ miễn dịch đối với vắc- xin sẽ giảm dần theo thời gian,
This vitamin contributes to the body's immune system, helping you grow healthy, especially the bones and teeth.
Vitamin này góp phần trong hệ miễn dịch của cơ thể, giúp bạn phát triển khỏe mạnh, đặc biệt là hệ xương và răng.
But Bytedance isn't immune to a slowdown in the world's second-largest economy, as most of its revenue is generated from ads.
Tuy nhiên, Bytedance không tránh được ảnh hưởng của sự giảm tốc nền kinh tế lớn thứ 2 địa cầu bởi đa số doanh thu của họ tạo ra từ quảng cáo.
This form of immunity is the innate or non-specific immune system that is continually ready to respond to invasion.
Hình thức đáp ứng miễn dịch này do hệ miễn dịch tự nhiên hay không đặc hiệu đảm nhiệm, nó sẵn sàng đối phó liên tục với các tác nhân xâm nhập.
Results: 17921, Time: 0.0778

Top dictionary queries

English - Vietnamese