NUCLEAR-ARMED in Vietnamese translation

hạt nhân
nuclear
nucleus
kernel
atomic
có vũ khí hạt nhân
nuclear-armed
have nuclear weapons
gets a nuclear weapon
have nukes
nuclear armed
possess nuclear weapons
vũ trang hạt nhân
nuclear-armed
nuclear arms
nuclear armament
sở hữu vũ khí hạt nhân
nuclear-armed
possessing nuclear weapons
possession of nuclear weapons
to own nuclear weapons
a nuclear-weapons
sở hữu hạt nhân
nuclear-armed
the possession of nuclear

Examples of using Nuclear-armed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thirtynine per cent feel the summit has decreased the danger of atomic war among the United States and nuclear-armed North Korea, slightly more compared
Tin rằng hội nghị thượng đỉnh đã làm giảm nguy cơ chiến tranh hạt nhân giữa Mỹ và Triều Tiên trong khi 37% cho
The two-day Nuclear Security Summit will focus on minimising the threat of nuclear-armed terrorism and securing or destroying the world's supplies of plutonium and highly enriched uranium.
Hội nghị sẽ tập trung vào việc giảm thiểu những mối đe dọa từ các âm mưu khủng bố có vũ khí hạt nhân và việc đảm bảo hay phá hủy những nguồn cung plutonium và uranium được làm giàu ở mức độ cao của thế giới.
Thirtynine per cent feel the summit has decreased the danger of atomic war among the United States and nuclear-armed North Korea,
Tin hội nghị thượng đỉnh làm giảm mối đe doạ chiến tranh hạt nhân giữa Mỹ và Bắc Hàn,
others have made clear, we will never accept a nuclear-armed North Korea nor abandon our commitment to our allies and partners in the region,” he said.
chúng tôi sẽ không bao giờ chấp nhận một Triều Tiên có vũ khí hạt nhân cũng như sẽ không từ bỏ cam kết của mình với các đồng minh và đối tác tại khu vực", ông nói.
India and Pakistan, nuclear-armed rivals that have fought three wars
các đối thủ vũ trang hạt nhân từng đối đầu trong ba cuộc chiến
expanded the size and sophistication of its ballistic missile forces and was also"committed to developing a long-range, nuclear-armed missile that is capable of posing a direct threat to the United States.".
đang nỗ lực“ phát triển một tên lửa hạt nhân tầm xa có khả năng đặt ra đe dọa trực tiếp với Mỹ”.
But North Korea has said it's willing to talk now because it's already succeeded in becoming a nuclear-armed state, fueling skepticism that the North would truly being willing to give those weapons up.
Nhưng Triều Tiên đã nói rằng họ sẵn sàng đàm phán bây giờ bởi vì họ đã thành công trong việc trở thành một quốc gia sở hữu vũ khí hạt nhân, khơi lên hoài nghi rằng miền Bắc có thực sự sẵn lòng từ bỏ những vũ khí đó hay không.
Tillerson said both leaders agreed they could not accept a nuclear-armed North Korea but he acknowledged they had some differences over tactics and timing.
Ngoại trưởng Mỹ Tillerson nói cả hai lãnh đạo đều nhất trí rằng họ không chấp nhận Triều Tiên vũ trang hạt nhân nhưng ông thừa nhận giữa họ có một số khác biệt về chiến thuật và thời gian.
Washington considers Musharraf a source of stability in a nuclear-armed country fighting militants along the border with Afghanistan, an area where Osama bin Laden may be hiding.
Washington coi ông Musharraf là một lực lượng ổn định tại quốc gia có vũ khí hạt nhân này, trong cuộc chiến chống lại các chiến binh dọc biên giới với Afghanistan- một khu vực nơi bin Laden lẽ đang ẩn náu.
But North Korea has said it's willing to talk now because it's already succeeded in becoming a nuclear-armed state, fueling skepticism that the North would genuinely be willing to give those weapons up.
Nhưng Triều Tiên đã nói rằng họ sẵn sàng đàm phán bây giờ bởi vì họ đã thành công trong việc trở thành một quốc gia sở hữu vũ khí hạt nhân, khơi lên hoài nghi rằng miền Bắc có thực sự sẵn lòng từ bỏ những vũ khí đó hay không.
but US deeds, and those of nuclear-armed allies do not match those words,” said Susi Snyder,
những đồng minh sở hữu hạt nhân của Mỹ lại không hề đáp ứng tuyên bố này",
It is also committed to developing a long-range nuclear-armed missile that's capable of posing a direct threat to the United States, although the system has not been flight-tested.”.
Họ cũng cam kết phát triển một phi đạn vũ trang hạt nhân tầm xa có thể đề ra mối đe dọa trực tiếp đến Hoa Kỳ, dù hệ thống vẫn chưa được cho bay thử nghiệm.”.
China, South Korea and Japan are all close neighbors of nuclear-armed North Korea and have participated in the now-stalled nuclear disarmament negotiations with Pyongyang.
Trung Quốc, Nam Triều Tiên, và Nhật Bản là những nước láng giềng gần của Bắc Triều Tiên có vũ khí hạt nhân và đã tham gia cuộc đàm phán với Bình Nhưỡng về việc giải trừ vũ khí hạt nhân..
but US deeds, and those of nuclear-armed allies do not match those words,” said Susi Snyder,
những đồng minh sở hữu hạt nhân của Mỹ lại không hề đáp ứng tuyên bố này",
The main adversary China must deter is the United States, but China cannot ignore other nuclear-armed countries in its neighborhood,
Kẻ thù chính mà Trung Quốc phải ngăn chặn là Mỹ, tuy nhiên Trung Quốc cũng không thể bỏ qua các quốc gia láng giềng sở hữu vũ khí hạt nhân khác, chẳng hạn
Of the five nuclear-armed permanent members of the United Nations Security Council, the United Kingdom was the only one to have
Trong số năm thành viên vĩnh viễn có vũ khí hạt nhân của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc,
It may also have been a warning that, should Iran and Saudi Arabia move toward becoming nuclear-armed states, Turkey would not stand idly by.
Nhưng đó cũng có thể là một cảnh báo rằng, nếu Iran và Saudi Arabia có động thái hướng tới trở thành các nước vũ trang hạt nhân, Thổ Nhĩ Kỳ sẽ không đứng yên nhìn.
Five of the world's nine nuclear-armed states-- Britain,
Trong số 9 nước sở hữu vũ khí hạt nhân trên thế giới, gồm Anh, Trung Quốc,
For all the myriad challenges facing Israel over the past decade it is the potential threat from a nuclear-armed Iran that has preoccupied the country's military planners.
Trong vô số những thách thức mà Israel phải đối mặt trong thập kỷ qua, mối đe doạ tiềm tàng từ một quốc gia Iran sở hữu hạt nhân đã khiến các nhà hoạch định quân sự của nhà nước Do Thái lo lắng.
In the late 1970s and early 1980s the idea was revived when American strategists began thinking in earnest about the technologies they would need to shoot down nuclear-armed ballistic missiles.
Hồi cuối những năm 1970 và đầu những năm 1980, các nhà chiến lược Mỹ đã bắt đầu suy nghĩ một cách nghiêm túc về công nghệ bắn hạ các tên lửa đạn đạo có vũ khí hạt nhân.
Results: 242, Time: 0.061

Top dictionary queries

English - Vietnamese