OCEANS in Vietnamese translation

['əʊʃnz]
['əʊʃnz]
biển
sea
marine
ocean
maritime
beach
coast
water
plate

Examples of using Oceans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zheng He explored the oceans, and assisted pro-Chinese rulers, but he did not try to conquer or colonise the countries he visited.
Zheng He đã thăm dò những đại dương, và trợ giúp những nhà cầm quyền thân Tàu, nhưng ông đã không cố gắng chinh phục, hoặc định cư ở những nước ông đến thăm.
The oceans' surface layer holds large amounts of dissolved organic carbon that is exchanged rapidly with the atmosphere.
Lớp mặt của đại dương giữ một lượng lớn cacon hữu cơ hòa tan, loại này được trao đổi nhanh chóng với khí quyển.
The region spans two oceans- the Pacific and the Indian- that are increasingly linked by shipping and strategy.".
Khu vực trải rộng trên hai đại dương- Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương- ngày càng được nối liền bằng hàng hải và chiến lược”.
Tidal forces create the oceanic tide of Earth's oceans, where the attracting bodies are the Moon
Các lực thủy triều tạo ra thủy triều trên các đại dương của Trái Đất, nơi mà vật thể hấp
But joint naval drills on the world's far-flung oceans suggests a broader agenda emerging in Moscow and Beijing.
Nhưng tập trận hải quân chung ở những vùng biển xa xôi của thế giới gợi ra một chương trình phối hợp lớn hơn giữa Moscow và Bắc Kinh.
According to a report from the New York Post, these massive oceans lie 620 miles beneath our planet's surface.
Theo một nghiên cứu mới đây, vị trí của các đại dương khổng lồ có thể nằm ở 620 dặm bên trong hành tinh của chúng ta.
In real-life, oceans' energy can spread laterally in a broad range of directions.".
Trong đời thật, năng lượng của đại dương có thể lan tỏa về đủ mọi hướng.".
Most of the litter and pollution affecting the world's oceans also derives from plastics.
Hầu hết rác thải và ô nhiễm ảnh hưởng đến các đại dương trên thế giới cũng bắt nguồn từ nhựa.
The increase in speed is most intense in tropical oceans and especially the vast Pacific.
Sự gia tăng tốc độ dữ dội nhất nằm ở các biển nhiệt đới và đặc biệt là Thái Bình Dương rộng lớn.
Tests on over 100 sea turtles- spanning three oceans and all seven species- have revealed microplastics in the guts of every single turtle.
Các thử nghiệm trên hơn 100 con rùa biển- trải rộng trên ba đại dương và tất cả bảy loài rùa- đã cho thấy vi hạt nhựa trong ruột của mỗi con rùa.
The chemistry of rocks, the oceans, the soil- everything has been shaped by life.
Cấu tạo hóa học của đá, của đại dương, của đất- mọi thứ đã được hình thành bởi sự sống.
The records for how warm the oceans are have been broken almost every year since 2000.
Ông nói với Reuters rằng các kỷ lục về sự nóng lên của đại dương đã bị phá vỡ gần như hàng năm kể từ năm 2000.
There was a gigantic fish that roamed the oceans, and the fish made him their king.
Có một con cá khổng lồ dạo chơi trong các đại dương và loài cá tôn con cá này làm vua của chúng.
New videography techniques have opened up the oceans' microscopic ecosystem, revealing it to be both mesmerizingly beautiful and astoundingly complex.
Kỹ thuật quay phim mới đã hé lộ hệ sinh thái vi mô của đại dương, tiết lộ rằng nó vừa đẹp đến mê hồn vừa phức tạp một cách đáng ngạc nhiên.
The older person knows how to read the stars and navigate the oceans, the younger person has the strength to move things forward.
Người lớn tuổi biết cách xem sao đoán hướng và di chuyển trên biển, trong khi người trẻ hơn có sức lực để đưa con thuyền về phía trước.
About 30 percent of the plastic debris in the world's oceans is believed to come from Southeast Asia.
Khoảng 30% rác nhựa trên biển trên toàn thế giới được cho là có nguồn gốc từ Đông Nam Á.
Scientists contend that climate change is affecting oceans, reefs, beaches,
Các nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến các đại dương, các bãi biển
We don't need to be reminded how vital the oceans and seas are to life on the planet, our common home.
Không cần phải nhắc lại mức độ quan trọng sống còn của các đại dương và biển đối với sự sống trên hành tinh, ngôi nhà chung của chúng ta.
The Office of Naval Intelligence provides information on the world's oceans to sailors everywhere.
Văn phòng Thông tin Hải quân cung cấp thông tin về các đại dương trên thế giới cho thủy thủ ở mọi nơi.
Tests on more than 100 sea turtles- spanning three oceans and all seven species- found microplastics in the guts of every single one.
Các thử nghiệm trên hơn 100 con rùa biển- trải rộng trên ba đại dương và tất cả bảy loài rùa- đã cho thấy vi hạt nhựa trong ruột của mỗi con rùa.
Results: 4784, Time: 0.0401

Top dictionary queries

English - Vietnamese