OFTEN BRING in Vietnamese translation

['ɒfn briŋ]
['ɒfn briŋ]
thường mang
often carry
often bring
usually carry
typically carries
usually bring
often take
used to carry
normally carry
typically take
typically bring
thường đưa
often take
often lead
often put
usually take
often brought
often sends
used to take
usually put
used to give
regularly took
thường đem
often bring
often took
thường xuyên mang lại
regularly brought
often bring
regularly gives

Examples of using Often bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Water features often bring additional benefits on the project such as reducing noise pollution,
Các tính năng nước thường mang lại lợi ích bổ sung cho dự án
But they most often bring them home- then from school, then from kindergarten.
Nhưng đó là những người thường xuyên mang chúng về nhà từ trường học hoặc từ mẫu giáo.
They often bring the feeling of refreshment and unity with the natural environment.
Chúng thường mang đến cảm giác sảng khoái và đoàn kết với môi trường tự nhiên.
These holiday talks with Mother often bring about phone traffic to spike up to 37 percent.
Các cuộc trò chuyện ngày lễ với mẹ thường khiến lưu lượng truy cập điện thoại tăng đột biến lên tới 37%.
Especially, children often bring candles and small gifts to the elder to show their respect.
Đặc biệt, trẻ em thường mang theo nến và các món quà nhỏ cho người già để thể hiện lòng kính trọng./.
Strong emotions often bring about physical changes to the body, and anger is no exception.
Những cảm xúc mạnh mẽ thường mang lại những thay đổi về thể chất cho cơ thể, và sự tức giận cũng không ngoại lệ.
Menstrual cycles often bring along a variety of uncomfortable symptoms leading to your period.
Chu kỳ kinh nguyệt thường mang lại một loạt các triệu chứng khó chịu dẫn đến thời kỳ của bạn.
They often bring electronic equipment they believe will help them locate ghostly energy.
Họ thường mang theo các thiết bị điện tử mà họ tin là có thể giúp xác định nguồn năng lượng ma quỷ.
Similarly, supplements often bring a burst of other important compounds that can sometimes be difficult to obtain from foods.
Tương tự, các chất bổ sung( supplements) thường mang lại một loạt các hợp chất quan trọng khác đôi khi khó có thể thu được từ thực phẩm.
However, new plastic windows often bring additional chores in the form of fogging.
Tuy nhiên, cửa sổ nhựa mới thường mang lại công việc bổ sung dưới dạng sương mù.
These approaches often bring in more of the same: white male entrepreneurs rather than diverse professionals.
Những cách tiếp cận này thường mang lại nhiều điểm giống nhau: doanh nhân nam da trắng hơn là các chuyên gia đa dạng.
The concepts of higher education governance often bring conflict between institutions and politicians on issues concerning institutional management.
Các khái niệm về quản trị giáo dục đại học thường mang lại xung đột giữa nhà trường và chính trị gia về các vấn đề liên quan đến quản lý nhà trường.
Dreams are images, sensations, and messages expressed by the subconscious, which often bring distressing thoughts or cause us little emotion.
Giấc mơ là hình ảnh, cảm giác và thông điệp được thể hiện bởi tiềm thức, thường mang theo những suy nghĩ đau khổ hoặc gây ra cho chúng ta ít cảm xúc.
And if history has taught us one thing it's that crises often bring significant change.
Và nếu lịch sử đã từng dạy chúng ta một điều, thì đó là những cuộc khủng hoảng thường mang lại sự thay đổi đáng kể.
They have not lost 4/5 recent trips away from home and often bring joy to the grave houses.
Trên sân nhà, họ không thua 4/ 5 trận mới đây và thường xuyên mang niềm vui cho giới mộ điệu.
But the reality is that trade wars often bring about unintended consequences.
Nhưng trong thực tế các cuộc chiến tranh thương mại thường mang lại những hậu quả không ai mong muốn.
material success before being successful in perceiving life, will often bring people more unhappiness than happiness.
sẽ thường mang lại cho con người nhiều bất hạnh hơn là hạnh phúc.
They have not lost 4/5 recent trips away from home and often bring joy to the grave houses.
Đội khách không thua 3/ 5 chuyến hành quân xa nhà gần đây và thường xuyên mang niềm vui cho giới mộ điệu.
People who do not like their work and have to force themselves to do their work, often bring into use an escape mechanism.
Những người không thích công việc của họ nhưng vẫn ép mình làm thường dẫn đến việc sử dụng một cơ chế trốn chạy.
People visiting Lunéville, like Katia and Elivia, often bring gossip to hear.
Những người từ xa đến với Lunéville như Katia và Elivia đây thường mang theo những tin khá đáng giá.
Results: 72, Time: 0.055

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese