bring
mang
đưa
đem
đem lại
khiến
dẫn carry
mang
mang theo
thực hiện
chở
tiến hành
vác
đem
bế
cầm
cõng take
đưa
lấy
mất
hãy
đi
thực hiện
dành
mang
dùng
nhận wear
mặc
đeo
mang
mòn
đội
áo
mặc trang phục give
cung cấp cho
đưa
đưa ra
mang lại cho
tặng
mang đến cho
trao cho
trả
cho đi
sẽ cho provide
cung cấp
mang lại
mang đến
đem lại
đưa carrier
tàu sân
tàu sân bay
hãng
vận chuyển
nhà mạng
mang
nhà cung cấp dịch vụ
nhà cung cấp
hãng hàng không
hãng vận tải bearing
gấu
chịu
mang
sinh
ra
gánh
chịu đựng được
được delivers
cung cấp
mang lại
giao
phân phối
đưa
chuyển
gửi
cứu
đem lại
giải
Một cậu bé tên là Shounen Bat mang giày trượt patin A young boy by the name of Shounen Bat wears roller skates Và, nếu tất cả các hoạt động này mang bạn ra ngoài, bạn có thể rút lui vào" xe ngủ" của một chiếc tàu giả cho một giấc ngủ ngắn. And, if all this activity wears you out, you can retreat to the"sleeping car" of an imitation train for a quick nap. Trong khi đó, bà Kenza Drider, một phụ nữ Hồi Giáo mang khăn che mặt, đã loan báo ra ứng cử Tổng Thống Pháp trong cuộc bầu cử năm tới. Meanwhile Kenza Drider, a Muslim who wears a veil, announced her candidacy for France's presidency in next year's election. Ben Amer mang số áo 21, và là đội trưởng Ben Amer wears the number 21 shirt for his side, Mỗi người mang một hình xăm cánh thiên thần Each person that wears an angel wing tattoo or even an angel
Người mang thánh giá, người mang cái khác, giáo sĩ đội mũ kippa, giáo hoàng mang mũ chỏm!( cười)… Và đó là thế tục lành mạnh! One wears a crucifix, another wears something else, the rabbi wears the kippah, the pope a zucchetto(laughs)… this is healthy secularism! Ở phần lớn con cái, sau khi thụ tinh, chúng đẻ trứng vào oteca( một túi ánh sáng nhỏ) và mang nó lên dạ dày. The greater part of the female after fertilization lays the eggs in the ootheka(small light sac) and wears it on the stomach. Quần áo và giày dép được nhóm công nhân thứ 2 phân loại, họ mang băng tay đỏ để phân biệt với những công nhân làm công việc" vận chuyển". Clothes and shoes were sorted by the second team of workers, who wore red armbands that distinguished them from those working‘on the transport'. Tiffany và Yoona: giày thể thao, chúng tôi mang từ phòng tập lên sân khấu lần đầu tiên kể từ khi ra mắt. Tiffany and Yoona: Wearing sneakers we wore in the practice room on stage for the first time since we have debuted. Nếu bạn đo một thứ gì đó sẽ chỉ được mang với một đôi giày nhất định hoặc một số đồ lót, bạn có thể mang chúng trong quá trình đo. If you measure something that will only be worn with a certain pair of shoes or some underwear, you can wear them during the measurement process. Vào cuối thế kỷ 18, mọi người mang giày cao su có đế được gọi là plimsolls, In the late 18th century, people wore rubber-soled shoes called plimsolls, but they were pretty crude-for one thing, trở nên nổi tiếng khi Peter Fonda mang chúng trong năm 1969 với bộ phim Easy Rider. II were introduced; they became popular when Peter Fonda wore them in the 1969 film Easy Rider. Trại Họp bạn chứng kiến sự ra đời của Huy hiệu Thành viên Thế giới mà vẫn còn được mang trên đồng phục của các Hướng đạo sinh khắp thế giới.[ 1]. The Jamboree saw the introduction of the World Membership Badge which is still worn on the uniforms of Scouts the world over.[1]. Ngày càng có nhiều người mang công việc của họ ở nhà, More and more people are bringing their work at home, whether it's an extension of their workplace responsibilities Vì người ấy mang trong mình một bản tính mới, Because he has a new nature within him, Chỉ có điều là đứa trẻ sẽ mang gen của một ông bố và hai bà mẹ. This would mean the child would have genetic material from two mothers and one father. Bạn có thể sử dụng nó như vận chuyển, mang theo vào tàu điện ngầm, xe buýt hoặc thậm chí xe tải xe đến một khoảng cách xa hơn. You can use it as transportation, bring it along on to subways, buses or even car trucks to a further distance. Toàn bộ năm mươi năm suy tư nhận thức này chẳng mang tôi đến gần hơn với câu trả lời cho câu hỏi‘ Các lượng tử ánh sáng[ photon] là cái gì?'. All the 50 years of conscious brooding have brought me no closer to the answer to the question,"What are light quanta?". Chúng ta mang điều đó về phía trước và nói,' Điều đó không phải We are bringing that right forward and saying,'That is not then, it is now; Họ đã đào tạo nhiều giáo viên, mang phong cách yoga này đến các phòng tập yoga và phòng tập thể dục, chủ yếu ở Hoa Kỳ và Châu Âu. They have trained many teachers who have brought this style of yoga to studios and gyms, predominantly in the U.S. and Europe.
Display more examples
Results: 57778 ,
Time: 0.072