OLYMPICS in Vietnamese translation

[ə'limpiks]
[ə'limpiks]
thế vận hội
olympics
olympic games
olympiad
olympic
olympiad
games
olimpico
olympics

Examples of using Olympics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Olympics Originated in Greece.
Olimpic bắt nguồn từ Hy Lạp.
Andy Murray Not Sure of Tokyo Olympics 2020 Plan.
Federer không chắc dự Olympic Tokyo 2020.
He competed in five Olympics from 1984 to 1998 in 13 events.
Cô có mặt trong 5 kỳ Olympics từ năm 1984 đến năm 2008.
Right now, they're talking Olympics.
Nay họ sẽ nói về Olympic.
In 2000 Michael Phelps went to his first Olympics in Sydney, Australia.
Năm 2000, Michael Phelps tới Sydney, Australia để tham gia kỳ Olympic đầu tiên của mình.
Right now they're talking Olympics.
Hiện tại họ đang nói về Olympics.
It was a thrifty plan, at least compared to other Olympics.
Đó là một kế hoạch tương đối tiết kiệm nếu so với các kỳ Olympic khác.
It was a comparatively thrifty plan, at least compared with other Olympics.
Đó là một kế hoạch tương đối tiết kiệm nếu so với các kỳ Olympic khác.
Right now they're talking Olympics.
Ngay bây giờ, họ đang đàm phán về Olympics.
Hirscher had made it clear that this would be his last Olympics.
Phelps cũng thông báo rằng đây là kỳ Olympics cuối cùng của anh ấy.
I want to ask an Olympics question.
Một câu hỏi về Olympic.
Hanyu's word"I know how to win the Olympics.".
Hanyu đã nói‘ Tôi biết nên làm thế nào để giành chiến thắng ở Olympics.'.
Omega has been the official timekeeper for the Olympics since 1932.
Omega cũng là thiết bị tính giờ chính thức cho các kỳ Olympic kể từ năm 1932.
Basically, the two sides will focus on the Olympics.
Về cơ bản, hai bên sẽ tập trung vào Thế vận hội.
A key way to bolster global presence is to sponsor the Olympics.
Một cách quan trọng để hiện diện trên toàn cầu là tài trợ cho Olympic.
Faster, higher, stronger” is the Olympics motto.
Nhanh hơn, cao hơn, mạnh hơn” là khẩu hiệu của Olympic.
You have been to the Olympics three times now.
Các cô đã thắng ba lần liên tục tại Olympics rồi.
Stephen Curry announced he won't play in this year's Olympics.
Steph Curry tuyên bố anh sẽ không tham dự Olympic mùa hè năm nay.
Just your average deadly bombing on US soil during the Olympics.
Chỉ là một vụ đánh bom trung bình chết người trên đất Mỹ trong kỳ Olympics.
Who wins the gold medal at the Rome Olympics.
Ai thắng huy chương vàng tại Olympic ở Rome?
Results: 4333, Time: 0.0643

Top dictionary queries

English - Vietnamese