Examples of using Olympic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Golf sẵn sàng trở lại Olympic sau 112 năm.
Đó là đủ máu để điền vào một hồ bơi Olympic mỗi năm.
Hiệp hội Olympic Jamaica.
Không dễ để có thể tham dự Olympic.
Brazil huy động 85.000 cảnh sát đảm bảo an ninh cho Olympic.
Golf sẵn sàng trở lại Olympic sau 112 năm.
Golf sẵn sàng trở lại Olympic sau 112 năm.
Tôi cũng sẽ không tham dự Olympic.
Golf sẵn sàng trở lại Olympic sau 112 năm.
Adam Scott bị chỉ trích vì rút khỏi Olympic.
Hẹn gặp các bạn tại Olympic tại Moskva!
Họ cho tôi quyền quyết định và tôi chọn Olympic”.
Đây là lần đầu tiên tôi tham gia một hồ bơi Olympic.
Ai sẽ là Vua và Nữ hoàng thể thao của Olympic…?
Golf sẵn sàng trở lại Olympic sau 112 năm.
Sharapova từ bỏ Olympic.
Kosovo và Nam Sudan là hai quốc gia lần đầu tiên tham dự Olympic.
Nadal không muốn rút khỏi Olympic.
Giành được huy chương Olympic.
Nga đã bị gạt khỏi Olympic.