ORR in Vietnamese translation

Examples of using Orr in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the actress who played Sue Sylvester's big sister, Jean; and Jordyn Orr, the baby who made her"Glee" debut as Sue's daughter Thursday night.
và Jordyn Orr, em bé lần đầu xuất hiện trong phim“ Glee” vào vai con gái của Sue ở đêm thứ năm.
necessary step as a last resort to return this great city to financial and civic health for its residents and taxpayers,” Michigan Governor Rick Snyder, a Republican, said in a letter today authorizing Kevyn Orr, the city's emergency manager, to file the petition.
Thống đốc bang Michigan Rich Snyder viết trong một bức thi ủy quyền cho Kevyn Orr- gười đứng đầu cơ quan tình huống khẩn cấp của Detroit- nộp đơn xin phá sản.
she had a long relationship with the artist and psychotherapist Ariel Orr Jordan but is single now, which seems to
nhà trị liệu tâm lý Ariel Orr Jordan nhưng hiện bà sống độc thân,
she had a long relationship with the artist and psychotherapist Ariel Orr Jordan but is single now, welke Seems to
nhà trị liệu tâm lý Ariel Orr Jordan nhưng hiện bà sống độc thân,
In 2004, David Orr, in a review of online fan fiction websites FanFiction. net and Godawful Fan Fiction
Năm 2004, David Orr, trong một bài đánh giá trên các trang web trực tuyến về fan fiction là FanFiction.
The primary endpoint of the study was ORR.
Điểm kết thúc đầu tiên về hiệu lực trong nghiên cứu này là ORR.
The primary endpoint of this study is ORR.
Điểm kết thúc đầu tiên về hiệu lực trong nghiên cứu này là ORR.
Ye said that without metal, the ORR in graphene is far less efficient.
Ye nói rằng không có kim loại, ORR trong graphene ít hiệu quả hơn.
The primary endpoint in our study is the ORR.
Điểm kết thúc đầu tiên về hiệu lực trong nghiên cứu này là ORR.
Despite Being Unable to Spell Menstrual, Scott Lloyd's ORR Tracked Teens' Periods on a Spreadsheet.
Mặc dù không thể đánh vần kinh nguyệt, ORR theo dõi thời kỳ thiếu niên của Scott Lloyd trên bảng tính.
ORR officials say children usually stay in these facilities“fewer than 57 days on average,” although some children have been detained for months longer.
Một đại diện ORR cho biết, trung bình trẻ em thường ở lại trong các cơ sở của họ dưới 57 ngày, nhưng cũng có những đứa phải ở đó lâu hơn nhiều.
Taip pat galite call the ORR Parent Hotline at 1-800-203-7001 if you believe the US government has your child.
Bạn cũng có thể gọi đường dây nóng phụ huynh ORR tại 1- 800- 203- 7001 Nếu bạn tin rằng chính phủ Hoa Kỳ có trẻ em của bạn.
You can also call the ORR Parent Hotline at 1-800-203-7001 if you believe the US government has your child.
Bạn cũng có thể gọi đường dây nóng phụ huynh ORR tại 1- 800- 203- 7001 Nếu bạn tin rằng chính phủ Hoa Kỳ có trẻ em của bạn.
Patients taking Lynparza also experienced an objective response rate(ORR) of 52%, which was double the ORR for those in the chemotherapy arm(23%).
Bệnh nhân dùng LYNPARZA có tỷ lệ đáp ứng khách quan( ORR) là 52%, cao gấp đôi ORR cho những người trong nhóm hóa trị liệu( 23%).
can also contact ICE or ORR by email.
có thể tiếp xúc với băng hoặc ORR bằng email.
including children who crossed the border alone, are kept in ORR facilities.
vượt biên một mình, bị giam giữ trong các cơ sở của ORR.
Results showed 54% of participants with relapsed FL and 58% of participants with SLL experienced ORR.[1].
Kết quả cho thấy 54% người tham gia bị FL tái phát và 58% người tham gia có SLL có kinh nghiệm ORR.[ 1].
ORR has instructed providers in its network to begin scaling back or stop providing services“that are not directly
ORR đã yêu cầu các cơ sở trong mạng lưới của cơ quan này bắt đầu giảm bớt
The primary endpoint was ORR according to Response Evaluation Criteria in Solid Tumors(RECIST v1.1), as evaluated by an Independent Review Committee(IRC).
Thước đo kết quả hiệu quả chính đã được xác nhận tỷ lệ đáp ứng tổng thể( ORR) theo Tiêu chí đánh giá đáp ứng trong khối u rắn( RECIST v1. 1) được đánh giá bởi Ủy ban đánh giá độc lập( IRC).
The major efficacy outcome measure was confirmed overall response rate(ORR) according to Response Evaluation Criteria in Solid Tumors(RECIST v1.1) as evaluated by an Independent Review Committee(IRC).
Thước đo kết quả hiệu quả chính đã được xác nhận tỷ lệ đáp ứng tổng thể( ORR) theo Tiêu chí đánh giá đáp ứng trong khối u rắn( RECIST v1. 1) được đánh giá bởi Ủy ban đánh giá độc lập( IRC).
Results: 140, Time: 0.0639

Top dictionary queries

English - Vietnamese