ORR in English translation

orr
auer

Examples of using Orr in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mặc dù không thể đánh vần kinh nguyệt, ORR theo dõi thời kỳ thiếu niên của Scott Lloyd trên bảng tính.
Despite Being Unable to Spell Menstrual, Scott Lloyd's ORR Tracked Teens' Periods on a Spreadsheet.
Một đại diện ORR cho biết, trung bình trẻ em thường ở lại trong các cơ sở của họ dưới 57 ngày, nhưng cũng có những đứa phải ở đó lâu hơn nhiều.
ORR officials say children usually stay in these facilities“fewer than 57 days on average,” although some children have been detained for months longer.
Bạn cũng có thể gọi đường dây nóng phụ huynh ORR tại 1- 800- 203- 7001 Nếu bạn tin rằng chính phủ Hoa Kỳ có trẻ em của bạn.
Taip pat galite call the ORR Parent Hotline at 1-800-203-7001 if you believe the US government has your child.
Bạn cũng có thể gọi đường dây nóng phụ huynh ORR tại 1- 800- 203- 7001 Nếu bạn tin rằng chính phủ Hoa Kỳ có trẻ em của bạn.
You can also call the ORR Parent Hotline at 1-800-203-7001 if you believe the US government has your child.
Bệnh nhân dùng LYNPARZA có tỷ lệ đáp ứng khách quan( ORR) là 52%, cao gấp đôi ORR cho những người trong nhóm hóa trị liệu( 23%).
Patients taking Lynparza also experienced an objective response rate(ORR) of 52%, which was double the ORR for those in the chemotherapy arm(23%).
có thể tiếp xúc với băng hoặc ORR bằng email.
can also contact ICE or ORR by email.
ORR đã yêu cầu các cơ sở trong mạng lưới của cơ quan này bắt đầu giảm bớt
ORR has instructed providers in its network to begin scaling back or stop providing services“that are not directly
Thước đo kết quả hiệu quả chính đã được xác nhận tỷ lệ đáp ứng tổng thể( ORR) theo Tiêu chí đánh giá đáp ứng trong khối u rắn( RECIST v1. 1) được đánh giá bởi Ủy ban đánh giá độc lập( IRC).
The primary endpoint was ORR according to Response Evaluation Criteria in Solid Tumors(RECIST v1.1), as evaluated by an Independent Review Committee(IRC).
Thước đo kết quả hiệu quả chính đã được xác nhận tỷ lệ đáp ứng tổng thể( ORR) theo Tiêu chí đánh giá đáp ứng trong khối u rắn( RECIST v1. 1) được đánh giá bởi Ủy ban đánh giá độc lập( IRC).
The major efficacy outcome measure was confirmed overall response rate(ORR) according to Response Evaluation Criteria in Solid Tumors(RECIST v1.1) as evaluated by an Independent Review Committee(IRC).
đường sắt( ORR), Công ty Crossrail,
the Office of Road and Rail(ORR), Crossrail Ltd,
Sau cùng, ORR cần phải thiết lập các thủ tục để đảm bảo rằng các thay đổi chính sách trong tương lai sẽ ưu tiên việc cân nhắc phúc lợi cho trẻ em và đồng thời không vô tình làm tăng khoảng thời gian một đứa trẻ bị tiếp tục ở lại ORR”.
Lastly, ORR should establish procedures to ensure that future policy changes prioritize child welfare considerations and do not inadvertently increase the length of time a child remains in ORR custody.”.
HHS cho biết trong một hội nghị vào ngày 26 tháng 6 có 11.800 trẻ em trong các nhà tạm trú ORR, với 2.047 trong số đó là những đứa trẻ đã bị tách khỏi cha mẹ.
HHS said during a conference call on June 26 that there were 11,800 children in ORR shelters, with 2,047 of those being children who had been separated from their parents.
một phần ung thư sau khi điều trị( tỷ lệ đáp ứng khách quan, hoặc ORR).
treated with idelalisib and were evaluated for complete or partial disappearance of their cancer after treatment(objective response rate, or ORR).
Bé gái người Salvador ở trong tình trạng" nguy kịch" khi được nhận vào một cơ sở tái định cư của người tị nạn( ORR) ở San Antonio,
The Salvadorian girl was in a“medically fragile” state when she was admitted in an Office of Refugee Resettlement(ORR) facility in San Antonio, Texas, on 4 March 2018, according to a CBS News
Báo cáo khuyến nghị rằng ORR“ cần phải xác định
The report recommended that the ORR“should identify or create resources that can improve facilities'
The ORR Chống nạn buôn bán trong chương trình người( ATIP)
The ORR Anti-Trafficking in Persons Program(ATIP) identifies and serves victims of human trafficking,
Viết bởi Bronwyn Orr.
Written by Bronwyn Orr.
Đảo Của Nim Wendy Orr.
Nim's Island by Wendy Orr.
Tên thật: Sheena Shirley Orr.
Full name: Sheena Shirley Orr Easton.
Đảo của Nim- Wendy Orr.
The book- Nim's Island by Wendy Orr.
Results: 223, Time: 0.0164

Top dictionary queries

Vietnamese - English