PACIFIC in Vietnamese translation

[pə'sifik]
[pə'sifik]
khu vực thái bình dương
pacific region
pacific area
pacific ocean
pacific regional
asia-pacific region
pacificregion

Examples of using Pacific in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the third hurricane of the 2015 eastern Pacific season.
Đây là cơn bão thứ ba trong mùa bão Đại Tây Dương của năm 2015.
Germany and the Pacific.
Đức và Bình Dương.
After two years roaming the Pacific Ocean… Sockeye salmon.
Cá hồi Sockeye. Sau hai năm lang thang trong biển Thái Bình Dương.
I'm hiking the Pacific Crest Trail.
Tôi đang đi bộ Đường Đỉnh TBD.
In Clothing the Pacific.
In Quần Áo ở tại BÌNH DƯƠNG.
I'm Gonna Wash That Man Right Out Of My Hair(South Pacific).
Tôi Gonna Rửa That Man Ngay Trong tóc của tôi từ Nam Thái Bình Dương.
Latest News for: under the pacific.
Latest Posts Under: Tại Bình Dương.
The Pacific(17) Apply The Pacific filter.
Bình dương( 17) Apply bình dương filter.
To meet growing demand in 2003, APC has been paradigm shift from private enterprises into Asia Pacific Corporatin(APC) is.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển, ngày 13 tháng 11 năm 2003 APC đã chuyển đổi mô hình từ doanh nghiệp tư nhân thành Công ty cổ phần ASIA PACIFIC( APC) hiện nay.
Spending sunny days beside the Pacific ocean will offer you a feeling that only the Vancouver locals will understand;
Dành những ngày nắng bên cạnh đại dương Thái Bình Dương sẽ mang đến cho bạn cảm giác mà chỉ người dân Vancouver mới hiểu;
The huge floating island of plastic in the Pacific ocean comprises only the plastics that float.
Các hòn đảo nổi khổng lồ bằng nhựa trong đại dương Thái Bình Dương bao gồm chỉ nhựa mà nổi.
I had this very ambitious vision of myself living on a wild island in the middle of the Pacific Ocean and writing a lot.
Tôi đã có tầm nhìn rất tham vọng về bản thân mình sống trên một hòn đảo hoang dã giữa đại dương Thái Bình Dương và viết rất nhiều.
Recently, stronger winds, especially the subtropical trade winds in the Pacific ocean have provided a mechanism for vertical heat distribution.
Gần đây, những cơn gió mạnh hơn, đặc biệt là gió cận nhiệt đới ở đại dương Thái Bình Dương đã cung cấp một cơ chế phân phối nhiệt theo chiều dọc.
The Pacific and Asian sessions(from 20:00 to 08:00,
Bình Dương và Châu Á( từ 20: 00 đến 08:
Union Pacific spokeswoman Kristen South told the AP the smoke from the fire does not pose a significant health hazard.
Kristen South, người phát ngôn của Union Pacific, cho hay khói từ vụ cháy không gây nguy hiểm đáng kể cho sức khỏe con người.
The Great Pacific Garbage Patch was predicted in a 1988 paper published by the National Oceanic and Atmospheric Administration(NOAA) of the United States.
Đảo rác lớn của Thái Bình Dương được mô tả trong một bài báo năm 1988 của Cục Quản lý Đại dương và Khí quyển Quốc gia( NOAA) của Hoa Kỳ.
Japanese holdouts were Japanese soldiers stationed on islands throughout the Pacific who refused to surrender, or did not know that Japan had surrendered.
Nhiều binh sĩ Nhật đóng quân trên những hòn đảo rải rác trên khắp Thái Bình Dương đã từ chối đầu hàng, hoặc không biết Nhật Bản đã đầu hàng.
The issue is of particular concern for Pacific and Caribbean island states where processing and transporting goods is often more expensive.
Vấn đề này là mối quan tâm đặc biệt đối với các quốc đảo Thái Bình Dương và Ca- ri- bê, nơi việc chế biến và vận chuyển hàng hoá thường có chi phí cao hơn.
Other stations are located in the Pacific island state of Kiribati, in Pakistan(in Karachi
Các trạm khác được triển khai tại quốc đảo Kiribati Thái Bình Dương, Pakistan( Karachi
I have said that the 21st century will be America's Pacific century, just like previous centuries have been.
Tôi vừa nói rằng thế kỷ 21 sẽ là thế kỷ của khu vực Thái Bình Dương của nước Mỹ, giống như những thế kỷ đã qua.
Results: 18041, Time: 0.0606

Top dictionary queries

English - Vietnamese