PATENTED in Vietnamese translation

['peitntid]
['peitntid]
cấp bằng sáng chế
patent
patentable
sáng chế
patent
invention
cấp bằng
degree
diploma
patented
granted by
level of qualification
issued with

Examples of using Patented in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The patented front body structure in the Volvo XC70 is divided into zones, each of which has a different task during the crash sequence.
Các cấu trúc cơ thể phía trước bằng sáng chế ở Volvo XC70 được chia thành các khu, mỗi trong số đó có một nhiệm vụ khác nhau trong quá trình tự sụp đổ.
Michael Jackson invented and patented special boots that allowed the wearer to lean so far forward that it seems to defy gravity.
Michael Jackson đã phát minh và sáng chế ra đôi giày đặc biệt cho phép người mang nó có thể chúi ra đằng trước rất xa mà vẫn không ngã.
Patented handle design: exclusive patented design to produce portable, more convenient to move.
Patents: thiết kế độc quyền được cấp bằng sáng chế để sản xuất di động, thuận tiện hơn để di chuyển.
The patented intelligent driver enables broad compatibility with existing electromagnetic and electronic halogen transformers.
Những sáng chế driver thông minh cho phép đèn tương thích rộng rãi với các máy biến áp halogen điện và điện tử hiện có.
John Ritty, they patented the model in 1883
John Ritty, họ đã cấp bằng sáng chế cho mô hình này vào năm 1883
Closing style: The Cyclone Cup uses a patented Secure Lock Cap and Screw-Tight lid that
Đóng cửa phong cách: Cyclone Cup sử dụng bằng sáng chế an toàn Khóa nắp Cap
The Lego company patented their design of Lego bricks, still compatible with bricks produced today.
Các bằng sáng chế của công ty Lego thiết kế của viên gạch Lego của nó, vẫn tương thích với gạch sản xuất ngày nay.
The AcuRite What-to-Wear Weather Station uses patented Self-Calibrating Technology to provide your personal forecast of 12 to 24 hour weather conditions.
Trạm thời tiết sử dụng bằng sáng chế tự đo đạc công nghệ để cung cấp dự báo cá nhân của bạn trong 12- 24 giờ điều kiện thời tiết.
At the turn of the 19th century, a certain Guglielmo Marconi patented the idea of a wireless telegraphy system in England in 1896.
Vào cuối thế kỷ 19, Guglielmo Marconi đã cấp bằng sáng chế ý tưởng về một hệ thống điện báo không dây ở Anh vào năm 1896.
The technology has been patented by the University of Minnesota and is licensed to Minnesota-based startup company Sironix Renewables.
Công nghệ đã được Trường Đại học Minnesota cấp sáng chế và được cấp phép cho công ty khởi nghiệp mới Sironix Renewables đặt ở Minnesota.
It's the first Cuban patented drug being allowed to undergo clinical trials at a US cancer research institute.
Đây là loại thuốc đầu tiên của Cuba được cấp phép thử nghiệm lâm sàng tại một viện nghiên cứu ung thư của Mỹ.
During this time, he patented the Pal-Doll technique(known as Puppetoons in the USA).
Trong thời gian này, ông đã sáng chế Pal- Doll kỹ thuật( được gọi là Puppetoons ở Mỹ).
HyberTone's own patented technology and source code developed by itself are important products of the company too.
Hybertone' s riêng sáng Technology và Nguồn mã có sản phẩm quan trọng của chúng tôi Company.
The StarLux® 500 includes the patented Advanced Contact Cooling™ system, which provides increased comfort during and after each session.
Các StarLux ® 500 bao gồm các bằng sáng chế nâng cao Liên hệ làm mát ™ hệ thống, cung cấp thoải mái tăng trong và sau mỗi buổi học.
The patented Alcostopex formula also contains Vitamin B6,
Các bằng sáng chế AlcoStopEx công thức cũng có Vitamin B6,
In 1979, this use of blockchains was patented and named by Ralph Merkle by handling and verifying data between computer systems.
Cấu trúc dữ liệu này được Ralph Merkle cấp bằng sáng chế vào năm 1979 và được thực hiện bằng cách xác minh và xử lý dữ liệu giữa các hệ thống máy tính.
He also patented the first zipper, but never tried to market it.
Ông cũng có bằng sáng chế dây kéo đầu tiên, nhưng không bao giờ cố gắng để thị trường nó.
Slant main chassis designed all-metal structure, patented large countersunk head bolts for doors, easy to assemble, the structure is more stable.
Slant khung chính cấu trúc được thiết kế bằng kim loại, bằng sáng chế lớn bu lông đầu chìm cho cửa ra vào, dễ lắp ráp, cấu trúc ổn định hơn.
The patented pin-shear design tire spike creates a smooth, friction-free release of tire spikes offering predictable,
Các bằng sáng chế pin- cắt thiết kế lốp tăng vọt tạo ra một mịn, không có ma
Laser Diffraction: The Microtrac S3500 employs the patented Tri-laser technology to provide accurate, reliable particle size information.
Laser nhiễu xạ: Các Microtrac S3500 sử dụng các sáng chế tri- laser công nghệ để cung cấp chính xác, đáng tin cậy kích thước hạt thông tin.
Results: 1022, Time: 0.055

Top dictionary queries

English - Vietnamese