PHILOSOPHICALLY in Vietnamese translation

[ˌfilə'sɒfikli]
[ˌfilə'sɒfikli]
triết học
philosophy
philosophical
philosopher
philology
triết lý
philosophy
philosophical
philosophize
về mặt triết lý
philosophically
về mặt triết lí
triết lí
philosophize
theo phương diện triết học
philosophically

Examples of using Philosophically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am sympathetic to your aim. I have done this because philosophically.
Tôi thông cảm với mục đích của cô. Tôi đã làm việc này vì về mặt triết lý.
Well, time will tell which is the best way," said Jane philosophically as they parted.
À, thời gian sẽ trả lời đâu là cách tốt nhất,” Jane triết lý khi họ chia tay.
I have done this because philosophically, I am sympathetic to your aim.
Tôi thông cảm với mục đích của cô. Tôi đã làm việc này vì về mặt triết lý.
His pessimism gives satisfaction to Algernon; the perfect servant of a gentleman is one who is philosophically aware.
Bi quan của mình cho sự hài lòng cho Algernon; đầy tớ hoàn hảo của một quý ông là một người biết triết lý.
Grammar favours this form, but philosophically it is so far from universal that it is not even very common.
Ngữ pháp ưa thích dạng này, nhưng về triết lý, nó còn xa mới là phổ quát, mà thậm chí nó không phải là rất phổ thông.
You don't need to agree philosophically on every little detail, but you need to be on the same page- to agree the basics.
Bạn không cần phải có sự đồng thuận ở từng chi tiết nhỏ về mặt triết học, nhưng bạn cần phải có sự đồng thuận ở những điều cơ bản.
Thinking philosophically- philosophy means the love of truth, the love of life, not passing some exam in a university.
Suy nghĩ theo triết lý- triết lý có nghĩa là tình yêu sự thật, tình yêu cuộc sống, không phải đậu một kỳ thi nào đó trong một trường đại học.
And philosophically the law is always involved with violence in that its function includes preserving an ordered society from violent events.
Về mặt triết học, luật pháp luôn dính dáng tới bạo lực và chức năng của nó bao gồm việc duy trì một xã hội có trật tự khỏi các sự kiện bạo lực.
rather philosophically,“C'mon, we all know there's only one way the temperatures can go.”.
thay mặt triết học,“ C' mon, tất cả chúng ta biết có một cách duy nhất nhiệt độ có thể đi.”.
History[ edit] Philosophically, ruminations of the human mind
Về mặt triết học, những suy ngẫm về tâm trí con người
For, philosophically, to be a failure is a very important thing to be- almost a blessing.
Vì, trong triết học, trở thành một kẻ thất bại là một điều quan trọng- thậm chí gần như một ân huệ.
Though the ideal of freedom is philosophically beautiful, it cannot be put into practice.
Mặc dù lý tưởng tự do thật hết sức tuyệt vời trên phương diện triết học, thế nhưng không thể đem ra áp dụng được.
Philosophically, not an inappropriate thing to do. and that that was, Even though I tried to
Giết người như là sự sống còn của tôi, và về mặt triết học, điều đó không phải
If we're talking historically and philosophically, men need to understand that patterns always repeat themselves,
Nếu nói theo lịch sử và triết học, đàn ông cần hiểu rằng những khuôn mẫu
Levinson(2012) gives a philosophically refined defense of a pedagogy that she calls guided experiential civic education”
Levinson( 2012) đưa ra một bào chữa triết học tinh vi cho ngành sư phạm
Keynes writes that it“was a grand book” and that“morally and philosophically I find myself in agreement with virtually the whole of it: and not only in agreement with it, but in deeply moved agreement.”.
Keynes viết rằng“ đó là một quyển sách vĩ đại” và“ về mặt đạo đức và triết lý, tôi tán đồng với hầu như toàn bộ nội dung quyển sách: và không chỉ tán đồng, mà là vô cùng tán đồng.”.
as well, stating,“Philosophically, I am bound to agree that this feels the‘right' model for an open-source community.”.
chỉ ra rằng,“ Về mặt triết lý, tôi đồng ý rằng những cảm nghĩ này là mô hình' đúng' cho một cộng đồng nguồn mở”.
free when my will, basing itself critically and philosophically on that which exists, is able to formulate a basis for new phenomena.
trên cơ sở của ý thức phê phán và triết học, có thể từ những gì đã hiện hữu, xây dựng nên nền tảng cho những hiện tượng mới.
John Maynard Keynes said of it:“In my opinion it is a grand book… Morally and philosophically I find myself in agreement with virtually the whole of it: and not only in agreement with it, but in deeply moved agreement.
Keynes viết rằng“ đó là một quyển sách vĩ đại” và“ về mặt đạo đức và triết lý, tôi tán đồng với hầu như toàn bộ nội dung quyển sách: và không chỉ tán đồng, mà là vô cùng tán đồng.”.
They will accumulate a few words, they will become a little more knowledgeable; philosophically they will become a little enriched, but their being will remain the same.
Họ sẽ tích luỹ vài lời, họ sẽ trở nên thông thái thêm chút ít; về mặt triết lí họ sẽ trở nên giầu có thêm chút ít, nhưng bản thể của họ sẽ vẫn còn như cũ.
Results: 146, Time: 0.0327

Top dictionary queries

English - Vietnamese