PHRAYA in Vietnamese translation

Examples of using Phraya in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chao Phraya River is a legendary river of Thailand.
Sông Chao Phraya Là một con sông lớn huyền thoại của Thái Lan.
Si Phraya Road, Surawong Road.
đường Si Phraya, đường Surawong.
Chao Phraya River is about a 20-minute drive away.
Chao Phraya River( khoảng 20 phút đi bộ).
Mr. Niwat's car fell down into Chao Phraya River.
Tiếp đó xe của ông Niwat lao thẳng xuống sông Chao Phraya.
The most impressive thing is Phraya Nakhon cave in Hua Hin.
Trong đó, ấn tượng nhất là hang động Phraya Nakhon ở Hua Hin.
All treasures are displayed in the Chao Sam Phraya National Museum.
Những gì còn sót lại được trưng bày tại Bảo tàng Quốc gia Chao Sam Phraya.
The Chao Phraya river has overflowed into roads in some.
Sông Chao Phraya tràn bờ đã làm ngập đường sá ở một số khu.
Phraya Surasak Montri based his camp in Ban Den Thap Chai.
Phraya Surasak Montri đã đóng trại ở Ban Den Thap Chai.
All treasures are displayed in the Chao Sam Phraya National Museum.
Các hiện vật được trưng bày ở nhà bảo tàng Chao Sam Phraya.
The Chao Phraya River is also known as the River of Kings.
Sông Chao Phraya còn được gọi là“ sông của các vị vua”.
So Chao Phraya River is the‘river of the kings'.
Sông Chao Phraya còn được gọi là“ sông của các vị vua”.
But the most popular and fascinating spot is the Phraya Nakhon Cave.
Nhưng điểm nổi tiếng và hấp dẫn nhất đó là hang động mang tên Tham Phraya Nakhon.
Kasem National Museum and Chao Sam Phraya Museum.
Bảo tàng Chao Sam Phraya.
Rama VI Bridge was the first bridge to cross the Chao Phraya River.
Cầu Rama VI cầu là cây cầu đầu tiên qua sông Chao Phraya.
Phraya Sukhothai and Phra Maha Thammaracha surrendered when Sukhothai
Phraya Sukhothai và Phra Maha Thammaracha đầu hàng khi Sukhothai
Those that survive are on display at the Chao Sam Phraya National Museum.
Những gì còn sót lại được trưng bày tại Bảo tàng Quốc gia Chao Sam Phraya.
On 20 June a bloodless coup was instigated, led by Phraya Phahon.
Vào ngày 20 tháng Sáu một cuộc đảo chính không đổ máu đã xúi giục, do Phraya Phahon.
Te native of basa is at Chao Phraya and Mekong basins in Indonesia.
Nguồn gốc của basa là tại lưu vực Chao Phraya và Mekong ở Indonesia.
A few of the many Chao Phraya River Piers you must visit!
Ngoài ra một vài trong số nhiều bến tàu sông Chao Phraya với những địa điểm bạn nên ghé thăm!
Located along the Chao Phraya River with stunning views of the Royal Palace.
Nó nằm dọc theo sông Chao Phraya với một khung nhìn tuyệt đẹp về phía Cung điện Hoàng gia.
Results: 433, Time: 0.0235

Top dictionary queries

English - Vietnamese