PISCES in Vietnamese translation

['paisiːz]
['paisiːz]
song ngư
pisces
pisceans
pisceans
pisces

Examples of using Pisces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For You, Pisces, in the summer of 2015 Jupiter moved into Virgo
Với Song Ngư, vào mùa hè năm 2015, sao Mộc đã
healer of the horoscope family, Pisces energy awakens compassion, imagination
năng lượng của Song Ngư đánh thức lòng trắc ẩn,
If a woman's Mars is in Pisces, she is often impressed with a man who is sensitive,
Nếu sao Hỏa ở cung Song Ngư, cô ấy thường ấn tượng với một người đàn ông nhạy cảm,
Be on guard when dealing with Pisces born between 1 March and 10 March- their
Hãy cảnh giác khi qua lại với những Song Ngư sinh từ 1/ 3 đến 10/ 3,
Pisces is seen at the head of the list of zodiacal signs because it is governing the present great astrological world cycle of 25,000 years.
Cung Song Ngư được thấy ở đầu của danh sách các cung hoàng đạo vì nó chi phối chu kỳ chiêm tinh lớn hiện nay của thế giới gồm 25 000 năm.
The key to a Pisces' success is knowing how to live in the real world.
Chìa khóa thành công của Song Ngư là biết cách sống trong thế giới thực.
With a Pisces and Cancer combination it could be quite easy for both of you to slip into a state of ease and complacency.
Với một kết hợp giữa Song Ngư và Cự Giải, hai bạn có vẻ dễ dàng rơi vào trạng thái thoải mái và bằng lòng.
But the hot tempered Pisces can also become very dangerous if they happen to be crazy!
Nhưng những Song Ngư nóng tính cũng có thể trở nên rất nguy hiểm nếu họ phát điên!
It's never Pisces intentions to hurt anyone; they are just trying to keep their
Đó không bao giờ là ý định của Song Ngư để làm tổn thương bất cứ ai;
were all Pisces!
đều là cung Song Ngư!
Old acquaintances and connections are starting to play a huge role in Pisces' life.
Người quen và các kết nối cũ bắt đầu đóng một vai trò rất lớn trong cuộc sống của Song ngư.
Gemini may not see the sense in the way Pisces makes decisions.
Bạn có thể không đồng tình với cảm giác của Song Ngư trong cách đưa ra quyết định.
Rihanna's second tattoo is a Pisces sign just behind her right ear.
Hình xăm thứ 2 của Rihanna là ký hiệu cung Song Ngư ngay sau vành tai.
Think about the unbelievable depths of the ocean or the infinite reaches of space-- these are Pisces' realms.
Nghĩ về độ sâu không thể tin được của đại dương hoặc phạm vi vô tận của không gian- đây là vương quốc của Song Ngư.
then receded back into Pisces.
sau đó rút lui vào cung Song Ngư.
in early March and ends near the end of the month in sensitive Pisces.
kết thúc vào gần cuối tháng trong cung Song Ngư nhạy cảm.
You will experience strong love and a lot of sensual satisfaction with Pisces born between 19 February and 28/29 February.
Bạn sẽ trải qua tình yêu mãnh liệt và rất nhiều sự thỏa mãn về nhục dục với những Song Ngư sinh từ 19/ 2 đến 28- 29/ 2.
Joining collective intelligence or sharing into someone else's experience may positively influence Pisces' wellbeing and make it more optimistic.
Việc tham gia các hoạt động tập thể hoặc chia sẻ kinh nghiệm cùng người khác có thể ảnh hưởng tích cực đến sức khoẻ của Song Ngư và làm cho bạn lạc quan hơn.
Joining collective intelligence or sharing into someone else's experience may positively influence Pisces' wellbeing and make it more optimistic.
Tham gia trí tuệ tập thể hoặc chia sẻ kinh nghiệm của một người khác một cách tích cực có thể ảnh hưởng đến hạnh phúc của Song ngư và làm cho họ lạc quan hơn.
to take care and worry about too emotional and vulnerable Pisces.
để chăm sóc và lo lắng về những Song Ngư quá tình cảm và dễ bị tổn thương.
Results: 588, Time: 0.1275

Top dictionary queries

English - Vietnamese