PIVOTCHART in Vietnamese translation

Examples of using Pivotchart in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Charts and tables, including PivotChart reports and PivotTable reports.
Biểu đồ và bảng, bao gồm báo cáo PivotChart và báo cáo PivotTable.
Click the button to open the PivotTable and PivotChart Wizard.
Nhấp vào nút để mở PivotTable và PivotChart Wizard.
PivotTable reports, and PivotChart reports.
báo cáo PivotChart.
Here's a PivotChart based on the PivotTable example above.
Đây là một PivotChart dựa trên ví dụ về PivotTable ở trên.
Excel can even recommend a PivotChart for your data.
Excel thậm chí có thể gợi ý một PivotChart cho dữ liệu của bạn.
A PivotChart no longer has to be associated with a PivotTable.
Không còn phải liên kết một PivotChart với một PivotTable nữa.
In Excel 2010, it's easier to interact with PivotChart reports.
Trong Excel 2010, thật dễ dàng hơn để tương tác với báo cáo PivotChart.
Excel 2013 added new PivotChart features, Slicers, and Flash Fill.
Excel 2013 đã mang đến một số tính năng PivotChart mới, Bộ cắt và Flash Fill.
Excel 2013 brought some new PivotChart features, Flash Fill, and Slicers.
Excel 2013 đã mang đến một số tính năng PivotChart mới, Bộ cắt và Flash Fill.
PivotTable and PivotChart options were removed from Access starting in Access 2013.
Các tùy chọn PivotTable và PivotChart đã bị loại bỏ khỏi Access, kể từ Access 2013.
How to change date format in axis of chart/Pivotchart in Excel?
Làm thế nào để thay đổi định dạng ngày trong trục của biểu đồ/ Pivotchart trong Excel?
Then the PivotTable and PivotChart Wizard button is shown on the Quick Access Toolbar.
Sau đó, PivotTable và PivotChart Wizard nút được hiển thị trên Thanh công cụ truy cập nhanh.
Similarly, with a single click, you can hide all field buttons on the PivotChart report.
Tương tự, với một lần bấm, bạn có thể ẩn tất cả các nút trường trên báo cáo PivotChart.
Sorting data is helpful when you have large amounts of data in a PivotTable or PivotChart.
Việc sắp xếp dữ liệu thật hữu ích khi bạn có lượng lớn dữ liệu trong PivotTable hoặc PivotChart.
Type 1-2 sentences to describe the PivotChart and its context to someone who cannot see it.
Nhập câu 1- 2 để mô tả PivotChart và ngữ cảnh của nó để người nào đó không thể nhìn thấy nó.
A timeline makes it simpler to compare your PivotTable or PivotChart data over different time periods.
Đường thời gian là cách đơn giản để so sánh dữ liệu PivotTable hoặc PivotChart của bạn trong khoảng thời gian thời gian khác nhau.
A timeline makes it simpler to compare your PivotTable or PivotChart data over different time periods.
Đường thời gian giúp cho việc so sánh dữ liệu PivotTable hoặc PivotChart của bạn trong các khoảng thời gian khác nhau trở nên đơn giản hơn.
Here's how you build a new PivotTable or PivotChart using the Data Model in your workbook.
Sau đây là cách bạn xây dựng một PivotTable hoặc PivotChart mới bằng cách dùng Mô hình Dữ liệu trong sổ làm việc của bạn.
Analyze> PivotChart> select a chart type.
phân tích> PivotChart> chọn một loại biểu đồ.
Take advantage of intuitive analysis functions, automatic time grouping and other features that enhance your PivotTable and PivotChart analysis experience.
Tận dụng lợi thế của các chức năng phân tích trực quan, nhóm thời gian tự động và các tính năng khác làm tăng PivotTable và PivotChart kinh nghiệm phân tích của bạn.
Results: 102, Time: 0.0225

Top dictionary queries

English - Vietnamese