PIZZA in Vietnamese translation

['piːtsə]
['piːtsə]
chiếc bánh pizza
pizza
piza
pizza

Examples of using Pizza in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Friday is pizza and movie night at our house.
Những đêm thứ bảy là đêm của pizza và phim của gia đình chúng tôi.
I am on the second floor above Abo's Pizza.
Nằm trên lầu 2 của pizza 4p' s.
People who want bland pizza can go to Papa John's.
Đối với pizza, bạn có thể đến Pizza của Papa John' s và Hell' s.
Sometimes everyone wants a different flavor of pizza.
Đôi khi người ta muốn ăn bánh pizza theo một cách khác.
My pizza is waiting.".
Món pizza đang chờ ta.”.
Here are five ways to make pizza healthier.
Cách để làm cho Pizza trở nên khỏe mạnh hơn.
Think pizza and your mind wanders to Italy.
Nhắc đến Pizza người ta sẽ nghĩ ngay đến nước Ý.
Fridays have become both our family pizza night and our family movie night.
Những đêm thứ bảy là đêm của pizza và phim của gia đình chúng tôi.
Every Friday evening is pizza and movie night for my family.
Những đêm thứ bảy là đêm của pizza và phim của gia đình chúng tôi.
What percentage of that pizza belongs to the top 20% of americans?
Có bao nhiêu phần trăm của chiếc pizza thuộc về top 20% người Mỹ giàu nhất?
The children loved the pizza and thanked their father for bringing it.
Mấy đứa trẻ thích món pizza và cảm ơn ba chúng đã mua về.
Here are six ways you can make pizza more healthy.
Cách để làm cho Pizza trở nên khỏe mạnh hơn.
Some would argue Pizza is fast food.
Bản chất của pizza là đồ ăn nhanh.
But Friday nights in our home are pizza and movie night.
Những đêm thứ bảy là đêm của pizza và phim của gia đình chúng tôi.
Guys, you gonna make Mommy a big birthday pizza?
Các con sẽ làm cho mẹ bánh pizza sinh nhật thật to chứ?
We will go get pizza later, all right? Enough with the.
Chúng ta sẽ đi ăn pizza sau, được chứ? Ngưng chuyện.
Pizza Poppa always gets paid.
Nó phải được trả cho bánh pizza của Papa.
Enough with the-- we will go get pizza later, all right?
Chúng ta sẽ đi ăn pizza sau, được chứ?
Pizza good.
Tuyệt cho pizza.
Top pizza spot Eslice is a must.
Lên trên bánh pizza tại chỗ Eslice phải là một.
Results: 7079, Time: 0.0434

Top dictionary queries

English - Vietnamese