Examples of using Pizza in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngay cả khi ném pizza, anh ta cũng thể hiện được kĩ thuật tuyệt vời đó.
Tiền pizza của anh đây”.
Cám ơn pizza hôm đó nhé.
Pizza còn thừa từ tối qua?
Pizza ở đấy có những vị gì?
Pizza ngon, ăn được.
Pizzeria Chuyên về pizza, thường với lò nướng bằng củi.[ 58].
Một miếng pizza, chứ không phải 3 miếng.
Pizza, phải không ạ?
Tôi mua pizza nhé?
Pizza sắp nguội mất rồi!
Là pizza. Các cậu, chúng ta làm gì đây?
Pizza rất ngon.
Và tiền pizza nữa. 1 tiếng.
Nhưng pizza thật tuyệt.
Vụ tai nạn pizza của em sao rồi?
Pizza thế nào?
Pizza ngon không?
Tình huống nào mà pizza ko giúp cải thiện được?
Không chỉ là pizza và cá đâu.