PLANTERS in Vietnamese translation

['plɑːntəz]
['plɑːntəz]
trồng
plant
grow
cultivation
plantation
the planting
cultivate
crop
farm
grower
planters
những người trồng rừng
planters
các chủ đồn điền
planters
plantation owners
người trồng cây
planters
who plants
the one who plants trees
plant growers
chậu cây
planter
potted plant
petunias
tree pots
flowerpots
chậu trồng cây
planters
những người
people
who
those
persons
ones
men
individuals
others
friends
folks

Examples of using Planters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In particular, planters are a good option for this space because they are self-contained and don't need to
Đặc biệt, người trồng cây là một lựa chọn tốt cho không gian này vì chúng khép kín
In the Southern colonies, wealthy planters and merchants imported private tutors from Ireland or Scotland to teach their children.
các thuộc địa miền Nam, các chủ đồn điền và nhà buôn giàu có thuê gia sư từ Ai- len hay Xcốt- len để kèm cho con cái họ.
brands such as Oscar Mayer, Planters, Jell-O, and Velveeta.
các thương hiệu như Oscar Mayer, Planters, Jell- O và Velveeta.
The official reason for the civil war in the United States was the reluctance of planters to give freedom to slaves.
Lý do chính thức cho cuộc nội chiến ở Hoa Kỳ là sự miễn cưỡng của những người trồng rừng để trao tự do cho nô lệ.
The recovery of rainwater can water the garden and planters allow homeowners to cultivate aromatic plants and garden without water over-consumption.
Sự hồi phục của nước mưa có thể nước vườn và chậu cây cho phép chủ nhà để trồng cây thơm và khu vườn mà không cần nước hơn- tiêu thụ.
The planters of the tidewater region, supported by slave labor, held most of the political power and the best land.
Các chủ đồn điền ở khu vực Tidewater nhờ có nguồn lao động nô lệ đã chiếm giữ hầu hết quyền lực chính trị và vùng đất màu mỡ nhất.
lush‘green' stairs and planters, and a bike hub to get you moving.
cầu thang và người trồng cây xanh tươi tốt, và một trung tâm xe đạp để giúp bạn di chuyển.
The cocktail has been said to have originated at the Planters Hotel in Charleston, South Carolina.
Loại cocktail này được cho là có nguồn gốc từ khách sạn Planters ở Charleston, Nam Carolina.
He is renowned for his paintings of Trinidad scenery and for his portraits of planters, merchants and their family in the 19th century.
Ông nổi tiếng với những bức tranh về phong cảnh Trinidad và những bức chân dung của ông về những người trồng rừng, thương nhân và gia đình của họ trong thế kỷ 19.
Idsinga previously said 15 planters were seized from properties across the city as part of the investigation.
Trước đây, Idsinga nói rằng khoảng 20 chậu cây đã bị tịch thu từ nhiều ngôi nhà trên khắp thành phố trong cuộc điều tra này.
The planters of the tidewater area, supported by slave labor, held many of the political energy and the perfect land.
Các chủ đồn điền ở khu vực Tidewater nhờ có nguồn lao động nô lệ đã chiếm giữ hầu hết quyền lực chính trị và vùng đất màu mỡ nhất.
While indoor planters are not among the space-saving elements, this apartment takes storage solutions to another level.
Trong khi người trồng cây trong nhà không nằm trong số các yếu tố tiết kiệm không gian, căn hộ này đưa giải pháp lưu trữ lên một cấp độ khác.
swimming pools, planters, wet room floors,
bể bơi, chậu trồng cây, sàn phòng ướt,
Slave merchants utilized the Alabama River to bring slaves to planters as workers to make cotton.
Những người buôn bán nô lệ đã sử dụng sông Alabama để giao nô lệ cho những người trồng rừng như những người lao động để làm việc với bông.
ASK God to raise up future missionaries and church planters as kids learn about the Great Commission in our churches.
Cầu xin Chúa dấy lên những người truyền giáo và những người gầy dựng hội thánh trong tương lai trong khi các em học về Đại Mệnh Lệnh trong hội thánh của chúng ta.
The state helped planters suppress a major strike of 10,000 African-American workers in four sugar parishes in 1887.
Nhà nước đã giúp các chủ đồn điền ngăn chặn một cuộc tấn công lớn của 10.000 công nhân người Mỹ gốc Phi tại bốn giáo xứ đường vào năm 1887.
This process has been automated by the invention of tobacco planters.
Quá trình này đã được tự động hóa bởi sự phát minh của người trồng cây thuốc lá.
In August, the planters revolted and prevailed over Dutch forces in a minor battle fought outside Recife,
Tháng 8, những chủ đồn điền nổi dậy và chiến thắng trước lực lượng Hà lan trong
Then, partnering these ethnic Chinese church planters with a small team of local believers,
Sau đó, cùng với những người mở mang hội thánh người Trung Hoa này, với một đội
Oh, and turns out that for big planters, you don't want to fill them with stones completely as they are then too heavy to move….
À còn nữa, hóa ra là đối với những chậu trồng cây lớn, bạn sẽ không muốn lấp đầy chúng bằng đá hoàn toàn vì chúng sẽ quá nặng để di chuyển….
Results: 152, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese