PLASMA ARC in Vietnamese translation

['plæzmə ɑːk]
['plæzmə ɑːk]

Examples of using Plasma arc in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(3) plasma arc damage caused by the dirt.
( 3) tổn thương hồ quang plasma gây ra bởi bụi bẩn.
Components can also be cut efficiently by plasma arc systems.
Thành phần cũng có thể được cắt giảm hiệu quả của hệ thống hồ quang plasma.
Plasma arc welding was also invented by Gage during this time.
Hàn hồ quang Plasma cũng được phát minh bởi Gage trong thời gian này.
A precision plasma arc is approximately 40-50K amps per square inch.
Độ chính xác dòng hồ quang plasma là khoảng 40- 50K amps mỗi inch vuông.
Our alloys can be cut using any conventional plasma arc cutting system.
Các hợp kim của chúng tôi có thể được cắt bằng bất kỳ hệ thống cắt plasma thông thường nào.
The plasma arc causes poor cut quality, incision, and incision buildup.
Hồ quang plasma gây ra chất lượng vết cắt kém, vết mổ và tích tụ vết mổ.
Hastelloy B2 can be cut using any conventional plasma arc cutting system.
Hastelloy B2 có thể được cắt bằng cách sử dụng bất kỳ hệ thống cắt hồ quang plasma thông thường nào.
The DC voltage is responsible for maintaining the plasma arc throughout the cut.
Điện áp DC này chịu trách nhiệm cho việc duy trì hồ quang plasma trong suốt quá trình cắt.
(2) the destructive plasma arc due to the damage of the damaged parts.
( 2) hồ quang plasma phá hủy do sự phá hủy của các bộ phận bị hư hỏng.
on GTAW was developed, called plasma arc welding.
được gọi là hàn hồ quang plasma.
The approximate amperage of this type of plasma arc is 12-20K amps per square inch.
Cường độ dòng điện gần đúng của loại hồ quang plasma là 12- 20K amps mỗi inch vuông.
The cutting characteristics of the plasma arc, as well as the cutting quality and speed.
Các đặc tính cắt của hồ quang plasma, cũng như chất lượng và tốc độ cắt.
The CNC uses inputs to know when the plasma arc has started, and is ready to move.
CNC sử dụng đầu vào để biết khi nào hồ quang plasma đã bắt đầu và sẵn sàng để di chuyển.
In use, the Cnc Plasma Cutting Machine needs to use the plasma power source as the plasma arc generator.
Trong quá trình sử dụng, máy cắt plasma CNC cần sử dụng nguồn năng lượng plasma làm máy phát hồ quang plasma.
The basic elements of a mechanized plasma arc cutting HVAC system have remained unchanged for the past 20 years.
Các yếu tố cơ bản của hệ thống HVAC cắt hồ quang plasma cơ giới hóa vẫn không thay đổi trong 20 năm qua.
Plasma arc reaches 8000˚C
Nhiệt hồ quang đạt tới 8000 ˚ C
Actually all welding arcs are(partially ionized) plasmas, but the one in plasma arc welding is a constricted arc plasma.
Trên thực tế tất cả các cung hàn là các plasma( một phần bị ion hóa), nhưng một trong các hàn hồ quang plasmaplasma hồ quang bị hạn chế.
The plasma arc formation begins when a gas such as oxygen,
Sự hình thành hồ quang plasma bắt đầu khi một khí
This value of the DC voltage is completely responsible for maintaining a plasma arc throughout the cut of the material.
Điện áp DC này chịu trách nhiệm cho việc duy trì hồ quang plasma trong suốt quá trình cắt.
The main function of the power supply is to provide the correct energy to maintain the plasma arc after ionization.
Chức năng chính của bộ nguồn là để cung cấp năng lượng chính xác để duy trì hồ quang plasma sau khi ion hóa.
Results: 129, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese