PLUTO in Vietnamese translation

['pluːtəʊ]
['pluːtəʊ]
pluto
plutus
plutonian
sao diêm vương
pluto
plutonian
diêm vương tinh
pluto
hành tinh pluto
the planet pluto

Examples of using Pluto in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And it even has a large moon like Pluto.
Bé như một mặt trăng sao Pluto.
Why didn't he write about Pluto?
Tại sao anh không nói chuyện này với Pluto?
Tombaugh, who discovered the planet Pluto.
Tombaugh, người đã tìm thấy hành tinh“ Pluton”.
We also had Pluto with us.
Chúng tôi cũng có Papiloh với chúng tôi.
Above her, the apartment door opened, and Pluto stepped inside.
Ở trên lầu, cửa ra vào của căn hộ bật ra, và thần Pluto bước vào bên trong.
Nico was still talking about the children of Pluto.
Nico vẫn đang kể về con cái của thần Pluto.
the dwarf planet Pluto.
hành tinh lùn Diêm Vương.
The Significance of Pluto Next post.
Tầm quan trọng của Bootrom Next Post.
He was born to oppose Pluto.
Hắn ta được sinh ra để đối chọi với thần Pluto.
The artist's concept gives a view of the Pluto system from the surface of Nix
Hình ảnh của hệ Diêm Vương tinh nhìn từ bề mặt của Nix
Pluto has 66% of the diameter of the Earth's Moon and 18% of its mass.
Diêm Vương Tinh có đường kính bằng 66% đường kính của Mặt Trăng của Trái Đất và 18% khối lượng của nó.
Pluto was discovered in 1930, four years before Holst's death, and it was hailed
Diêm Vương tinh được phát hiện ra vào năm 1930( 4 năm trước khi Holst mất)
Scientists said Pluto is probably 70% rock by mass, has polar caps,
Các nhà khoa học cho biết, Diêm Vương Tinh có lẽ có đến 70%
In a second major finding, New Horizons has detected numerous small, exposed regions of water ice on Pluto.
Trong một phát hiện quan trọng thứ hai, tàu New Horizons đã phát hiện được rất nhiều các vùng tiếp xúc nhỏ của nước đóng băng trên Diêm Vương Tinh.
The discovery of 2003 UB313 comes just after the announcement of the finding of 2003 EL61, which appears to be a little smaller than Pluto.
Khám phá về 2003 UB313 xuất hiện ngay sau tuyên bố tìm thấy 2003 EL61- một vật thể khác dường như nhỏ hơn Diêm vương tinh chút xíu.
The IAU has been reviewing the definition of the term'planet' because of the increasing expectation that something bigger than Pluto would be found.
IAU đang xem xét lại định nghĩa của thuật ngữ‘ hành tinh' vì sự trông đợi ngày càng tăng là một thiên thể nào đó còn to hơn Diêm Vương Tinh sẽ được tìm ra.
2003 UB313 was classified larger than Pluto, at some 3,000km(1,864 miles) across its diameter.
người ta thấy 2003 UB313( Xena) lớn hơn Diêm Vương tinh, với đường kính khoảng 3.000 kilomét.
In a second significant finding, New Horizons has detected numerous small, exposed regions of water ice on Pluto.
Trong một phát hiện quan trọng thứ hai, tàu New Horizons đã phát hiện được rất nhiều các vùng tiếp xúc nhỏ của nước đóng băng trên Diêm Vương Tinh.
The DNA in an person's body can stretch from sun to Pluto 17 times.
Chuỗi ADN trong cơ thể có thể trải dài từ Mặt Trời đến Diêm Vương Tinh 17 lần.
Pluto can't visit me or even talk to
Thần Pluto không thể đến thăm em
Results: 1322, Time: 0.0461

Top dictionary queries

English - Vietnamese