POOCH in Vietnamese translation

chú chó
dog
puppy
pooch
pup
canine
cat
doggy
pooch
con chó
dog
puppy
bitch
cat
pup
chú cún
dog
puppy
pup
pooch

Examples of using Pooch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of course, there's another possibility: Your pooch may not want to go anywhere but the dog park.
Tất nhiên, còn một trường hợp khác: chú cún của bạn có thể không muốn đi bất kỳ đâu bằng khu vui chơi cho chó.
We onside kick with a mob or pooch kick until we are leading by 3 touchdowns, then we kick deep.
Chúng tôi đá trên sân với một cuộc tấn công mob hoặc pooch cho đến khi chúng tôi dẫn đầu bởi 3 lần chạm bóng, chúng tôi đá sâu.
Rather than a document called“2831274. jpg,” you can re-name it something like“little pooch toys 1. jpg.”.
Thay vì một tập tin gọi là" 2831274. jpg", bạn có thể tái đặt tên là" nhỏ 1. jpg con chó đồ chơi.".
insects which will not hesitate to bite the unsuspecting, curious pooch.
những kẻ không hề ngần ngại đốt chú cún tò mò và chẳng mảy may nghi ngờ.
don't let your pooch sleep on a cold floor in winter.
đừng để chú chó của bạn ngủ trên sàn lạnh vào mùa đông.
You know what? Pooch can set up over there by the taco stand. Jensen can set up
Biết là Pooch có thể dựng trại cạnh bọn Mê- hi- cô,
But you will be glad I did when you see what I have right here for that favourite pooch of yours.
Nhưng các bạn sẽ mừng vì tôi đã làm khi các bạn thấy cái tôi có ngay đây… cho chú chó yêu thích của các bạn.
She must be high, I think she gets high with her pooch.
Chắc là cô ta phê thuốc, em nghĩ cô ta phê thuốc cùng với con chó của mình.
Pooch Approaching 1 Year In A Shelter Hopes To Ring In 2019 With A Forever Family.
Pooch tiếp cận 1 năm trong một nơi trú ẩn hy vọng sẽ vang lên vào năm 2019 với một gia đình mãi mãi.
But you will be glad I did when you see what I have right here… for that favorite pooch of yours.
Nhưng các bạn sẽ mừng vì tôi đã làm khi các bạn thấy cái tôi có ngay đây… cho chú chó yêu thích của các bạn.
Pixar pooch picks Up Cannes prize,
Pixar pooch picks Up Cannes prize,
You know, I get Buddy or Pooch or Spot or Butch or Scram.
I được gọi là Buddy hoặc Pooch hoặc Spot hoặc Butch hoặc Scram.
You know, I get Buddy or Pooch or Spot or Butch or Scram or Hey, get out of the trash.
Hoặc Hey, biến khỏi cái thùng rác Cô biết đấy, I được gọi là Buddy hoặc Pooch hoặc Spot hoặc Butch hoặc Scram.
You know, I get Buddy or Pooch or Spot or Butch or Scram.
Cô biết đấy, I được gọi là Buddy hoặc Pooch hoặc Spot hoặc Butch hoặc Scram.
Sicong made waves in 2015 when he bought his pooch the ultra-expensive Apple Watch Editions, worth upward of $10,000 each.
Sicong khiến dân tình dậy sóng vào năm 2015 khi mua cho chú chó cưng của mình một cặp Apple Watch Editions siêu sang với giá lên đến 10.000 USD/ chiếc.
Shelby, the star pooch in"A Dog's Way Home," has soulful eyes,
Shelby, chó ngôi sao trong A Dog' s Way Home,
The pooch can walk around(top speed: three steps per second), sit up, and wag its tail.
Smartpet có thể đi lại xung quanh( tối đa 3 bước/ giây), ngồi xuống và ngoe nguẩy chiếc đuôi.
Give your pooch superior pest protection with the Adams Plus Flea& Tick Collar for Large Dogs.
Cung cấp cho pooch bảo vệ sâu bệnh cao cấp của bạn với Adams Plus Flea& Tick Collar cho chó lớn.
The pooch is occasionally spotted at public events at the Naval Observatory, the vice president's official residence.
Champ thường xuất hiện trong các sự kiện tại dinh thự Naval Observatory, nơi ở của Phó Tổng thống.
I tell you to stay away from this. Previously on Peter screws the pooch.
Trong tập trước Peter hư hỏng, Chú đã nói là tránh xa chuyện này ra.
Results: 128, Time: 0.0426

Top dictionary queries

English - Vietnamese