POSTERS in Vietnamese translation

['pəʊstəz]
['pəʊstəz]
áp phích
poster
placards
áp phích quảng cáo
advertising posters
advertisements , posters
promotional posters
posters advertising
promo posters

Examples of using Posters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My garage is covered from head to toe with 95 posters.
Ga ra của tôi dán kín từ trên xuống dưới với 95 tấm áp phích.
Well, I guess it makes sense there would be posters.
Tôi đoán là cũng hợp lý khi sẽ có hình.
I guess it makes sense there would be posters.
Tôi đoán là cũng hợp lý khi sẽ có hình.
In On Three Posters.
Trong đục 3 bài.
This shirt is done in the style of those Obama HOPE posters.
Hướng dẫn làm ảnh theo phong cách Obama Hope Posters.
Posters targeting foreign tourists say,“Fly safe with Royal Blood-Fresh” and“Who says you can't grow younger and cleverer?”.
Áp phích quảng cáo nhắm mục tiêu vào du khách nước ngoài có nội dung”“ Bay an toàn có Royal Blood- Fresh” và“ Ai nói KH chẳng thể trẻ trung hơn và thông minh hơn?”.
Posters targeting foreign tourists say,"Fly safe with Royal Blood-Fresh" and"Who says you can't grow younger and cleverer?".
Áp phích quảng cáo nhắm mục tiêu vào du khách nước ngoài có nội dung”“ Bay an toàn có Royal Blood- Fresh” và“ Ai nói KH chẳng thể trẻ trung hơn và thông minh hơn?”.
Hey, this is the company's posters, and the company won't like this.
Này, đây là áp phích quảng cáo của công ty đấy, công ty sẽ không thích việc này đâu.
Beautiful Inari: This is an iconic shrine seen on many travel posters and is a must see if you're in Kyoto.
Một Inari xinh đẹp: Đây là một ngôi đền mang tính biểu tượng được nhìn thấy trên nhiều áp phích quảng cáo du lịch và nếu bạn đang ở Kyoto, thì bạn không nên bỏ lỡ.
Sometimes, when I see the posters of Mike Gambon,
Thỉnh thoảng, khi tôi nhìn thấy tấm poster của Mike Gambon,
Rain, Lim Ji-yeon straddle 2 different worlds in‘Welcome 2 Life' character posters.
Rain cực bảnh, Lim Ji Yeon cá tính trong poster về 2 thế giới song song của drama‘ Welcome 2 Life'.
I used to have posters of Mario on my wall,” Werner once said.
tôi từng dán những tấm poster của Mario trên tường,” Werner chia sẻ.
I have gained a better understanding through these posters, especially the information on organ harvesting.
Qua những tấm áp phích này, tôi đã hiểu rõ hơn, đặc biệt là thông tin về nạn thu hoạch tạng.
The posters appeared in Benetton clothing stores across the globe as well as in newspapers, magazines and on Internet websites.
Các tấm hình xuất hiện trên nhiều cửa hàng quần áo của Benetton trên khắp toàn cầu, cũng như trên báo, tạp chí và các trang web trên Internet.
In Berlin, women held posters in front of the Brandenburg Gate, in one of seven rallies across Germany.
Tại Berlin nhiều phụ nữ đã giơ các tấm áp phích trước Cổng Brandenburg, ngoài ra còn có 6 cuộc biểu tình khác trên toàn nước Đức.
Sometimes, clients can choose to timeshare their posters with other companies, with the creative swapping out every few minutes.
Đôi khi, khách hàng có thể chọn chia sẻ thời gian quảng cáo của họ với các công ty khác, với sự trao đổi sáng tạo thường xuyên sau vài phút.
I see Spider-Man posters in the window kids running around with me on their sweaters--.
Anh thấy hình Người Nhện trên cửa sổ. Bọn trẻ chạy vòng quanh anh.
Her mother ran a shop in Shanghai and put her huge posters on it and posted her photo to the SNS.
Mẹ cô ấy điều hành một cửa hàng ở Thượng Hải và dán những tấm áp phích lớn về cô ấy và đăng những bức ảnh của cô ấy lên SNS.
Film posters are posters shown in general public areas for individuals to see and additionally understand more about the film depicted on the poster..
Poster phim là những Poster được hiển thị trong các khu vực công cộng nói chung cho các cá nhân để xem và thêm hiểu hơn về bộ phim được miêu tả trên poster..
These posters were used to advertise expeditions and were also hung in NASA facilities
Những tấm poster này được dùng để quảng bá cho các cuộc thám hiểm cũng
Results: 1654, Time: 0.0531

Top dictionary queries

English - Vietnamese