PRIMATES in Vietnamese translation

['praimeits]
['praimeits]
linh trưởng
primate
primatology
primates
loài
species
human
animal
creature
beings

Examples of using Primates in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most animals can make their own Vitamin C, except for guinea pigs, humans and primates.
Hầu hết các loài động vật có thể tự sản xuất vitamin C trong cơ thể- ngoại trừ con người, khỉ và lợn guinea.
The city also has numerous parks and forested areas and a zoo containing the biggest house in the world for primates.
Thành phố có một số công viên và khu rừng cùng một sở thú bao gồm căn chuồng lớn nhất trên thế giới dành cho loài động vật linh trưởng.
breast cancer is not common among other primates.
ung thư vú không phổ biến trong số các động vật linh trưởng khác.
First, almost all Nazi racial theorists believed that humans had evolved from primates.
Đầu tiên, hầu hết mọi nhà lý thuyết về chủng tộc của Nazi đều tin rằng con người đã tiến hóa từ vượn.
linked to thriving and improved reproduction in primates.
nâng cao sự sinh sản ở những loài động vật linh trưởng.
Since 2013, he has conducted 1,000 head transplants on mice and plans to perform the operation on primates this year.
Kể từ năm 2013, ông Ren đã tiến hành 1.000 ca cấy ghép trên chuột và dự kiến thực hiện phẫu thuật cấy ghép đầu trên các động vật linh trưởng trong năm nay.
Cooking allowed us to overcome an energetic barrier that restricts the size of the brains of other primates.
Nấu ăn cho phép loài người vượt qua hàng rào lớn mà đã hạn chế kích thước bộ não của các động vật linh trưởng khác.
evidence of human life, analyze genetics, study primates, and examine the biological variations in humans.
nghiên cứu về động vật linh trưởng, kiểm tra những biến đổi sinh học trong con người.
Lastly, the neo-cortex began its spectacular expansion in primates, scarcely 2 or 3 million years ago,
Cuối cùng, hệ thống neo- cortex( vỏ não- mới) của bộ óc đã bắt đầu phát triển mạnh trong những primates, mới khoảng 2
possess brains And why are humans relatively other primates?
có não bộ tiến bộ xa hơn những loài linh trưởng khác?
in humans and other primates.
ở người và các động vật linh trưởng khác.
We are primates, so the correct comparison is to other primates.
Chúng ta là động vật linh trưởng, bởi thế sự so sánh hợp lí là với những loài linh trưởng khác.
We hope everyone in EPRC will continue to do their best to keep our primates busy, happy and healthy!
Chúng tôi hy vọng mọi người trong EPRC sẽ tiếp tục làm hết sức mình để giữ cho linh trưởng của chúng ta luôn được bận rộn, hạnh phúc và khỏe mạnh!
the researchers followed a group of red colobus monkeys in Uganda's Kibale National Park and recorded what the primates ate.
trong Công viên Quốc gia Kibale ở Uganda và ghi chép các món ăn của các loài linh trưởng.
Our theory explains specifically why primates developed super intelligence but dinosaurs- who faced many of the same environmental pressures
Lý thuyết của chúng tôi giải thích cụ thể tại sao linh trưởng phát triển siêu trí tuệ
non-human primates, hogs, birds, cats,
lợn guinea, động vật linh trưởng không phải con người,
The results, published in the journal Primates, showed there was generally a close relationship between the amount that animals played and the size of their cortico-cerebellar systems.
Kết quả, được xuất bản trong tạp chí linh trưởng, cho thấy nhìn chung có mối quan hệ chặt chẽ giữa số lượng động vật chơi và kích thước của hệ thống vỏ não của chúng.
The tests were carried out on primates, but the drug's manufacturer Sanofi has confirmed it will start human trials by the end of 2018.
HIV. Các thử nghiệm được thực hiện trên động vật linh trưởng, nhưng nhà sản xuất thuốc Sanofi đã xác nhận rằng sẽ bắt đầu các thử nghiệm của con người vào cuối năm 2018.
hide your camera properly when visiting monkey reserves, otherwise these curious and cheeky primates won't hesitate to steal everything you have.
giấu máy ảnh của mình đúng cách khi đến thăm khu bảo tồn loài khỉ, nếu không những chú khỉ tò mò và táo bạo sẽ không ngần ngại ăn cắp tất cả những gì bạn có.
Our theory explains specifically why primates developed superintelligence but dinosaurs- who faced many of the same environmental pressures and had more time
Lý thuyết của chúng tôi giải thích cụ thể tại sao linh trưởng phát triển siêu trí tuệ
Results: 459, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese